Fashion accessory là gì?

Fashion accessory

phụ kiện thời trang

Fashion accessory

Since the 1940s sunglasses have been popular as a fashion accessory, especially on the beach.

Kể từ những năm 1940, kính mát được xem là phụ kiện thời trang phổ biến, đặc biệt là trên các bãi biển.

Accessory là gì?

/ək’sesəri/

Thông dụng

Chuyên ngành

Xây dựng

  • phụ tùng, phụ kiện

Cơ – Điện tử

  • đồ gá, phụ tùng, phụ kiện

Kỹ thuật chung  

  • đồng loã
  • phụ tùng
  • electrical accessory
  • phụ tùng điện
  • track accessory
  • đồ phụ tùng đường sắt
  • phụ kiện
  • desk accessory
  • phụ kiện văn phòng
  • desktop accessory
  • phụ kiện văn phòng
  • phụ thêm

Kinh tế

  • đồ phụ tùng
  • đồng loã
  • đồng phạm
  • phụ thuộc
  • phụ vào
  • thêm vào
  • tòng phạm
  • vật phụ thuộc
  • vật thêm vào

Địa chất

  • phụ tùng, phụ kiện

 Các từ liên quan

  • Từ đồng nghĩa 
  • noun
accent , addition , adjunct , adornment , appendage , appendix , appliance , appurtenance , attachment , component , decoration , extension , extra , frill , help , supplement , trim , trimming , abettor , accomplice , aid , aide , assistant , associate , co-conspirator , colleague , confederate , conspirator , helper , insider , partner , plant * , ringer , shill , stall * , subordinate , accompaniment , accouterment , accoutrement , addendum , additional , additive , add on , ally , auxiliary , buddy , coadjutor , collaborator , complementary , concomitant , confrere , contributor , contributory , crony , incidental , parergon , plus , satellite , secondary , subservient , subsidiary , tool
  • adjective
ancillary , assistant , collateral , contributory , subsidiary , supportive
  • Từ trái nghĩa 

noun

principal
See more articles in the category: flashcard
READ  Screw things up là gì? “Screw up” là gì?

Leave a Reply