Take For Granted là gì và cấu trúc cụm từ Take For Granted trong câu Tiếng Anh 2022

Bạn đã bao giờ bắt gặp cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh chưa? Take For Granted nghĩa là gì? Take For Granted là gì? Có bao nhiêu cách sử dụng của cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh? Cách phát âm của cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh là gì?

 



(Hình ảnh minh họa cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh)

 

1.Take For Granted nghĩa là gì?

 

Take For Granted là một thành ngữ trong tiếng Anh. Được sử dụng và biết đến khá rộng rãi tại các quốc gia sử dụng cụm từ này. Take For Granted có nghĩa khá dài. Được hiểu là việc ai đó làm rất nhiều điều, rất nhiều thứ cho mình tuy nhiên mình lại không hề biết trân trọng. Có thể hiểu một cách đơn giản Take For Granted có nghĩa là coi cái gì đó là điều hiển nhiên.

 

Take For Granted được tạo nên từ ba thành phần chính đó là động từ Take – lấy, giới từ For – cho, và cuối cùng là tính từ Granted – được cấp trong tiếng Anh. Nếu chỉ hiểu qua về nghĩa của mỗi thành phần này thì không thể hiểu được cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh. Không có quá nhiều cấu trúc đồng nghĩa với Take For Granted hay thành ngữ tiếng Việt nào đồng nghĩa với cụm từ này. Tham khảo thêm một số ví dụ cụ thể dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng của cụm từ Take For Granted trong câu tiếng Anh.

READ  Tổng hợp từ vựng hay chủ đề lễ hội tiếng Anh 2022

 

Ví dụ:

  • I just took it for granted that he’d always be around.
  • Tôi luôn coi đó là điều hiển nhiên rằng anh ấy luôn luôn ở bên cạnh.
  •  
  • She seemed to take it for granted that I would go with her to New York.
  • Cô ấy có vẻ đã coi đó là điều hiển nhiên rằng tôi tôi sẽ đi New York với cô ấy.
  •  
  • He always takes it for granted that she loves him as everything she has.
  • Anh ấy luôn coi đó là điều hiển nhiên rằng cô ấy yêu anh ấy như những gì mà cô ấy có.

 

take for granted là gì

(Hình ảnh minh họa cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh)

 

Take For Granted là một thành ngữ trong tiếng Anh. Take For Granted được sử dụng trong cả văn nói và văn viết nên không khó khăn để bạn có thể sử dụng được cụm từ này. Tuy nhiên, không dễ dàng để sử dụng cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh. Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hình dung phần nào về cách sử dụng của cụm từ Take For Granted trong câu tiếng Anh.

 

Ví dụ:

  • She usually takes this exception for granted. 
  • Cô ấy luôn coi sự thừa nhận này là điều hiển nhiên.
  •  
  • Please, don’t take my care for granted. 
  • làm ơn, đừng coi sự quan tâm của tôi là điều hiển nhiên.

 

2.Cách dùng và cấu trúc áp dụng của cụm từ Take For Granted trong câu tiếng Anh.

 

Trước hết, cùng tìm hiểu một chút về cách phát âm của cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh. Được tạo thành từ những thành phần đơn giản, quen thuộc nên không khó để bạn có thể phát âm được cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh. Take For Granted được phát âm là /teɪk fɔːr ɡrɑːntɪd/. Khi phát âm cụm từ này bạn có thể đọc nối các từ để tạo nên ngữ điệu tự nhiên và uyển chuyển hơn. Bạn có thể luyện tập thêm về phát âm của cụm từ này bằng cách nghe và lặp lại phát âm của Take For Granted qua một số tài liệu uy tín để chuẩn hóa phát âm của mình và ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

 

Khi phát âm cụm từ Take For Granted bạn cần chú ý phát âm rõ động từ Take và tính từ Granted. Trọng âm của cụm từ này thường được đặt ở cụm từ Granted trong tiếng Anh. Vì những từ này có ảnh hưởng trực tiếp đến nghĩa của cụm từ khi phát âm.

 

take for granted là gì

(Hình ảnh minh họa cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh)

 

Cấu trúc đi kèm của cụm từ Take For Granted là :

 

Take something for granted

 

Ví dụ:

  • People said that she took going to work late for granted.
  • Mọi người nói rằng cô ấy coi việc đi làm muộn là điều hiển nhiên.
  •  
  • Sometimes, you should think about what others do for you. This will help you not take it for granted. 
  • Đôi lúc, bạn nên nghĩ về những điều người khác làm cho bạn. Điều này sẽ giúp bạn không coi chúng là điều đương nhiên.

 

Ngoài ra, bạn cũng có thể mở rộng cấu trúc này như sau:

 

Take it for granted that

 

Ví dụ:

  • She takes it for granted that people love her.
  • Cô ấy cho rằng việc mọi người yêu quý mình là lẽ đương nhiên.

 

3.Một số từ vựng có liên quan đến cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh.

 

Chúng mình đã tổng hợp và liệt kê lại trong bảng dưới đây một số từ vựng có liên quan đến cụm từ Take For Granted trong tiếng Anh. Bạn có thể tham khảo thêm trong bảng dưới đây (gồm từ và nghĩa của từ), sau đó áp dụng cụ thể trong các bài viết của mình.

 












Từ vựng 

Nghĩa của từ 

Despise

Coi thường 

Disregard

Không trân trọng

Look down on

Khinh thường

Take as read

Khẳng định điều gì là đúng

Set no store by

Đánh giá cao, tin tưởng, đặt niềm tin

Hold in contempt

Khinh thường

Underestimate

Đánh giá quá thấp. 

 

Hy vọng rằng sau bài viết này bạn đã thu thập được thêm cho mình nhiều kiến thức thú vị và bổ ích. Cảm ơn vì đã ủng hộ và đồng hành cùng studytienganh. Chúng mình luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn trên con đường học tập của mình!

See more articles in the category: Ngữ pháp toàn thư
READ  Cấu trúc và cách dùng as if trong tiếng anh 2022

Leave a Reply