“Màu Đen” trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ. 2022

Trong tiếng Anh, màu đen thường đại diện cho những điều bí ẩn, quyền lực, sức mạnh hay thậm chí là những điều tiêu cực.


Hôm nay StudyTiengAnh sẽ cùng mọi người phân tích tất tần tật về màu đen này nhé!

 

(MO TA MAU DEN)

 

1. Các từ với nghĩa màu đen trong tiếng anh:

 

BLACK: /blӕk/

Nigritude: /’naigritju:d/

 

Định nghĩa:

Màu đen là màu tối nhất trong bảng màu. Dù là các tần số ánh sáng mà mắt người không hấp thụ được cũng sẽ bị hấp thụ bởi màu đen này.

 

Loại từ trong Tiếng Anh

  1. Màu đen, đen: danh từ không đếm được (uncountable noun):

  • A room decorated in nigritude and green.
  • Một căn phòng được trang trí bằng màu đen và xanh lá cây.

  1.  Màu đen trong tiếng anh được hiểu như (verb):

Làm bôi đen hoặc nhuộm đen một thứ gì đó

  • According to the blueprint, we should make black that wall.
  • Theo như bản thiết kế, chúng ta nên tô đen bức tường đó.

  1. Màu đen trong tiếng anh được hiểu như (adjective):

  • The sable car is rented for meeting next week which will be operated by Joe.
  • Chiếc xe đen được thuê cho cuộc hộp tuần tới, cái mà sẽ được vận hành bởi Joe.
  •  
  • The black colors will be painted in this paint if we have agreement of the board.
  • Màu đen sẽ được sơn vào bức tranh này nếu chúng ta có sự chấp thuật của giám đốc.

 

2. Cấu trúc và cách dùng trong tiếng anh:

 

(MO TA MAU DEN)

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM CHỦ NGỮ TRONG CÂU]

    • Black can make a beautiful paint if you are able to use it correctly.
    • Màu đen có thể tạo ra một bức tranh đẹp nếu bạn dùng nó đúng cách.

Từ “black trong câu được sử dụng với mục đích làm chủ ngữ trong câu.

 

[TỪ ĐƯỢC DÙNG LÀM TÂN NGỮ TRONG CÂU]

    • The backpack on the table is sable.
    • Cái cặp đeo lưng trên bàn có đen.

Từ ”sable” được dùng trong câu với nhiệm vụ làm tân ngữ cho câu

 

[TỪ KẾT HỢP VỚI ĐỘNG TỪ DANH TỪ ĐỂ TẠO RA CỤM DANH/ĐỘNG TỪ MỚI]

 [ Đứng trước danh từ] tạo ra cụm danh từ mới

  • The black death has obsessed all the world for a long time.
  • Cái chết đen đã ám ảnh cả thể giới trong một thời gian dài.

[ Đứng sau động từ] tạo ra cụm động từ mới

    • That coffee was made black by chemical color so it is very hazardous.
    • Cà phê đã bị nhuộm đen bằng màu hóa chất vì thế nó rất nguy hiểm

 

[TỪ KẾT HỢP VỚI TÍNH TỪ TẠO RA DANH TỪ MỚI]

Jet black: màu đen

  • But every day we see more pastel patches of red, purple, yellow, and jet black of this products.
  • Nhưng mỗi ngày chúng ta lại thấy nhiều mảng phấn màu đỏ, tím, vàng và màu đen của những sản phẩm này.

 

3. Các màu đen khác trong tiếng anh:

 

(MO TA MAU DEN)

  • Blackish: (danh từ) đen lợt
  • The black in this can will be empty soon so I just paint this car with blackish.
  • Màu đen trong thùng sẽ hết sớm, vì vậy tôi chỉ có thể sơn chiếc xe này với màu đen lợt.
  •  
  • Blue-black: (danh từ) đen xanh
  • Blue-black is one of my favorite colors because of many reasons.
  • Màu đen xanh là một trong những màu tôi thích nhất bởi vì một vài lý do.

 

Sooty: (danh từ) đen huyền

  • The company car will be painted sooty after the board return from this meeting.
  • Xe hơi của công ty sẽ được sơn màu đen tuyền sau khi giá đốc quay trở về từ cuộc hộp lần này.

 

Inky: (danh từ) đen xì.

  • The coat of the dog in the picture behind the window is inky so that owners painted on it.
  • Lông của con chó trong bức tranh đằng sau cửa sổ có màu đen xì bởi vì những người chủ đã sơn nó.

 

Smoky: (danh từ) đen khói

  • They want to have a chance to dye their hair to smoky.
  • Họ muốn có cơ hội để nhuộm tóc của họ với màu đen khói.

 

Blackness: (danh từ) màu đen.

  • You can use this merchandise, if you want to restore your hair to blackness.
  • Bạn có thể sử dụng sản phẩm này, nếu bạn muốn phụ hồi tóc bạn thành màu đen.

 

Dark colored: (danh từ) màu tối.

  • People who have dark colored skin are able to have problem when stand in here alone.
  • Người da tối màu có khả năng gặp rắc rối khi đứng ở đây một mình.

 

4. Một số thành ngữ với màu đen:

 

A black day (for someone/something): một ngày xấu, đen tối.

  • Saturday last month was a black day for my uncle, his car was stolen.
  • Thứ bảy tháng trước đã là một ngày đên đuổi đối với chú tôi, chiếc xe của ông ấy đã bị trộm.

 

A black look: cái nhìn giận dữ, khó chịu

  • My wife always has a black look with me, after I am drunk in somewhere.
  • Vợ tôi luôn luôn có cái nhìn giận dữ với tôi, sau khi tôi say xỉn ở đâu đó.

 

A black mark: một vệt đen, điềm gỡ, điểm xấu.

  • According to foreigner, black cat is a black mark for anyone see it.
  • Theo như người nước ngoài, mèo đen là điềm xấu cho những ai thấy nó

 

A black list: sổ đen (thường ghi nợ)

  • If you are in the black list of the bank, you will not be able to borrow or rent anything.
  • Nếu bạn nằm trong sổ đen của ngân hàng, bạn sẽ không có khả năng mượn hay thuê bất cứ thứ gì.

 

Black and blue: bị bầm tím

  • His body is black and blue because the dangerous accident in site.
  • Cơ thể anh ấy bị bầm tím bởi gì tai nạn nguy hiểm tại công trình.

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh sẽ giúp bạn hiểu hơn về màu đen trong tiếng Anh né!

See more articles in the category: Ngữ pháp toàn thư
READ  Job Seeker là gì và cấu trúc cụm từ Job Seeker trong câu Tiếng Anh 2022

Leave a Reply