Get over là gì và cấu trúc cụm từ Get over trong câu Tiếng Anh 2022

Trong khi giao tiếp hay luyện nghe tiếng Anh mỗi ngày, chắc hẳn bạn thường xuyên bắt gặp sự xuất hiện của động từ “get over”. Khi đứng độc lập, “get over” có nghĩa là nhận được, đạt được điều gì đó. Tuy nhiên khi kết hợp với các từ vựng khác thì cấu trúc get lại có những ý nghĩa đa dạng khác nhau, giúp cho câu văn trở nên sinh động và cuốn hút hơn. Bạn đã biết cách sử dụng get over chưa? Biết rõ những đặc điểm cấu trúc không? Đây cũng là một từ khá hay ho để bạn tìm hiểu. Hãy cùng mình StudyTiengAnh hiểu chi tiết cách sử dụng các cấu trúc này và vận dụng vào học tiếng Anh hàng ngày nhé. Chúc bạn thành công!!!

 

get over trong tiếng Anh

 

1. “Get over” trong tiếng Anh là gì?

Get over (động từ) : vượt qua, trải qua những điều khó khăn vất vả để có được thành công.

 

Cách phát âm: /ɡet ˈōvər/

 

Định nghĩa:

Get over có nghĩa là vượt qua, trở nên khỏe hơn,hồi phục sau khi bệnh hoặc cảm thấy tốt hơn sau một khoảng thời gian khó khăn nào đó, sau khi trải qua vất vả giành được thành công, tích lũy được nhữngthành tựu, học hỏi được nhiều kinh nghiệm.

 

Loại từ trong Tiếng Anh

READ  Confirm là gì và cấu trúc từ Confirm trong câu Tiếng Anh 2022

Là một cụm đông từ mang nhiều ý nghĩa trong câu tùy vào trường hợp ngữ cảnh

  • They could not cross that rock, but now they could not retreat from that place because the rock blocked all the passages that paralyzed them.
  • Họ không thể vượt qua tảng đá đó, nhưng lúc này họ cũng không thể rút lui từ chỗ đó được vì tảng đá đã chặn hết những lối đi khiến họ bi tê liệt.
  •  
  • I thinh you’re gonna be really hard to get over because I difficult make you remember quickly.
  • Tôi nghĩ bạn sẽ thực sự khó vượt qua bởi vì tôi khó làm cho bạn nhớ nhanh.

 

2. Get over trong tiếng Anh còn có những ý nghĩa sau đây:

 

get over trong tiếng Anh

get over trong tiếng Anh

 

Get over: Bình phục, hồi phục

  • Luckily, I got over the Venereal diseases after three months and now I can go to the beach with my class on summer vacation.
  • Thật may mắn, tôi đã hồi phục khỏi cơn cúm sau ba tháng và bây giờ tôi đã có thể đi biển cùng với lớp tôi vào kì nghỉ hè rồi.
  •  
  • My puppy’s fur has get over after a few months.
  • Lông của chú cún tôi đã hồi phục sau vài tháng.

 

Get over: giải quyết, khắc phục, vượt qua

  • We should get over the problems as soon as possible otherwise we can’t do anything anymore and will regret it.
  • Chúng ta nên giải quyết vấn đề này ngay khi có thể chứ không chúng ta không thể làm bất cứ điều gì nữa và sẽ rấ hối hận.

 

Get over: giao tiếp, làm cho mọi người hiểu thông điệp

  • He tries to explain to get his message over protect the environment today because the environment of the future is getting better and better.
  • Anh ấy cố gắng giải thích để truyền đạt thông điệp đến mọi người cùng bảo vệ môi trường hôm nay vì môi trường của trương lai ngày một tốt đẹp.

 

Get over: sang đến bên kia

  • Thanks to the ferry man, we can get over the river easily and continue a pinic with my class.
  • Nhờ vào người lái tàu , chúng tôi có thể vượt qua dòng sông một cách dễ dàng và tiếp tục cuộc dã ngoại với lớp.

 

Get over: hồi phục

“Get over” trong tiếng Anh còn được dịch là “Để khỏe hơn sau một trận ốm, hoặc cảm thấy tốt hơn sau một điều gì đó hoặc ai đó đã khiến bạn không vui”

  • He is still getting over the shock of being unemploymentfor missing a sizable contract with a business partner.
  • Anh ấy đang phục hồi sau cơn sốc sau của việc bị thất nghiệp vì bị lỡ mất một bảng hợp đồng khá lớn của công ty với đối tác làm ăn.

 

3. Một số ví dụ về cấu trúc get over trong Tiếng Anh:

 

get over trong tiếng Anh

get over trong tiếng Anh

 

Dưới đây là một số ví dụ cách viết câu tiếng Anh có sử dụng  Get over cơ bản nhất

  • You won’t be strong enough to get over if you have real love with someone and not now.
  • Bạn sẽ đủ mạnh mẽ để vượt qua khó khăn nếu như bạn yêu ai đó thực lòng và bây giờ thì không.
  •  
  • There are some things that you think You won’t ever get over them easily, but trust me, you can.
  • Có một vài thứ bạn hay nghĩ ngợi rằng bạn sẽ không bao giờ vượt qua nó dễ dàng, nhưng tin tôi đi, bạn có thể
  •  
  • You can never get over the person you loved although sometimes they make you angry.
  • Bạn sẽ không thể nào vượt qua người bạn yêu thật lòng mặc dù đôi khi họ khiến bạn nổi giận.
  •  
  • Life is just a phase and you will get over it.
  • Cuộc sống chỉ là một giai đoạn và bạn sẽ phải vượt qua nó.
  •  
  • It never takes me more than a week to get over a relationship
  • Tôi không bao giờ mất hơn một tuần để vượt qua một mối quan hệ

 

4. Những cụm từ “get over” được dùng phổ biến trong Tiếng Anh

 













Từ vựng Tiếng Anh

Nghĩa Tiếng Việt

Get over yourself

vượt qua bản thân mình

Get over someone

thôi /dừng ngay lúc buồn, nhớ về một ai đó da diết

Get over something

vui vẻ trở lại sau một sự việc đau buồn vừa xảy ra

Get over it

quên nó đi

over there

tới đó đi

To get over down

vượt qua

To get over back

để trở lại

To get over ahead

Vượt lên phía trước

 

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về cụm từu get over trong tiếng Anh nhé!!!

See more articles in the category: Ngữ pháp toàn thư
READ  Shoulder Blade là gì và cấu trúc cụm từ Shoulder Blade trong câu Tiếng Anh 2022

Leave a Reply