Break In là gì và cấu trúc cụm từ Break In trong câu Tiếng Anh 2022

Or you want a quick look:

Trong quá trình học tiếng Anh, chắc phải đến vài lần chúng ta đã bắt gặp cụm động từ “Break in” xuất hiện trong bài ôn tập hay thậm chí là trong các bài thi.  Break in là một cụm Phrasal Verb cực kì phổ biến và mang rất nhiều nghĩa khác nhau. Vậy các nghĩa cụ thể của cụm động từ này là gì và cách dùng của chúng ra sao? Theo dõi bài viết của studytienganh ngay dưới đây để nắm bắt  thêm thông tin của Break in nhé!

1. Break in nghĩa là gì? 

break in trong tiếng anh

(Break in trong Tiếng Anh)

 

Như chúng mình đã đề cập ở trên đây, Break in mang rất nhiều nghĩa, cụ thể là các  nghĩa khác nhau lần lượt dưới đây nhé:

Break in  (phrasal verb).

 

Break in: to interrupt when someone is talking.

Nghĩa tiếng việt: phá vỡ, cắt ngang một câu chuyện hoặc là ngắt lời ai đó khi họ đang nói chuyện. 

 

Ví dụ: 

  • He was rude to break in on our conversation.
  •  Anh ta thật thô lỗ khi cắt ngang câu chuyện của chúng tôi.

 

Break in: to enter a building illegally, usually by damaging a door or window, esp. for the purpose of stealing something.

Nghĩa tiếng việt: phá nhà, xông vào nhà một cách bất hợp pháp nhằm mục đích trộm cắp tài sản.

 

 

Ví dụ: 

  • When I went out, My laptop was stolen. I left it in my car and someone broke in.
  • Khi tôi đi ra ngoài, máy tính xách tay của tôi đã bị đánh cắp. Tôi để nó trong xe của mình và ai đó đã đột nhập.
READ  Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt 2022

 

Lưu ý: Trong trường hợp này, chúng ta không địa điểm sau Break in. 

 

Break in: to help someone get used to something new, for example teach someone something or become familiar with a new situation or way of living.

Nghĩa tiếng việt: Để giúp ai đó làm quen với một điều mới, ví dụ như là dạy ai đó điều gì đó hoặc làm quen với hoàn cảnh hay cách sống mới.

 

Ví dụ:

  • I must teach my brother to learn the features of computers until he break in his new computer.
  •  Tôi phải dạy em trai học các tính năng của máy tính cho đến khi nó làm quen được với cái máy tính mới đó. 
  •  

 

Break st in: to make new shoes or clothes comfortable to wear them.

Nghĩa tiếng việt: để làm cho những đôi giày hay bộ quần áo mới có thể thoải mái để mặc chúng.

 

 

Ví dụ: 

  • She has a stiff pair of boots that took weeks to break in.
  • Cô ấy có một đôi bốt cứng mà phải mất hàng tuần mới xỏ vào được.

 

Break in: to train a horse that is young or wild.

Nghĩa tiếng việt: để huấn luyện một con ngựa non hoặc hoang dã.

 

Ví dụ:

  • It took more than a year to break the young horse in.
  • Nó phải tốn hơn một năm để huấn luyện chú ngựa non đó. 

 

2. Cấu trúc và cách dùng của Break in. 

break in trong tiếng anh

( Cấu trúc của Break in trong câu)

 

Khi đóng vai trò là Phrasal verb thì Break in đóng vai trò là một động từ (V) đứng sau Chủ ngữ (S)

READ  On Going là gì và cấu trúc cụm từ On Going trong câu Tiếng Anh 2022

  

 

Ví dụ: 

  • While we are discussing the problems, they break in to give their opinion.
  • Trong lúc chúng tôi thảo luận vấn đề, thì họ xen ngang để phát biểu ý kiến riêng của họ.
  •  
  • I need to break in the sweater before I hang out with my friend.
  • Tôi cần mang chiếc áo này vài lần cho thoải mái trước khi ra ngoài với bạn.
  •  


Bên cạnh đó, Break in cũng đóng vai trò là danh từ (N) và được kí hiệu là Break-in (N). Trong trường hợp này, Break-in mang nghĩa là tội xâm nhập trái phép hoặc trường hợp một tòa nhà bị tội phạm xâm nhập trái phép để đánh cắp.

 

Ví dụ: 

  • The security guard who falls asleep at his post is responsible for the break-in, even though the thief is also indeed primarily, responsible.
  • Nhân viên bảo vệ ngủ gật tại trụ sở của anh ta phải chịu trách nhiệm cho vụ đột nhập, mặc dù kẻ trộm cũng thực sự phải chịu trách nhiệm chính.
  •  
  • It included a break-in at an electricity station, resulting in the power cut  of hundreds of homes.
  • Nó bao gồm một vụ đột nhập tại một trạm điện, dẫn đến việc hàng trăm ngôi nhà bị cắt điện.
  •  

3. Một số cụm từ liên quan đến Break in. 

 

break in trong tiếng anh

 ( Phrasal Verb với Break )

 

Chúng ta cũng có rất nhiều cụm từ phổ biến liên quan, đặc biệt là các phrasal verb với Break verb. 

 

Nghĩa tiếng anh

Nghĩa tiếng việt

Break into 

đột nhập

Break out in

bị bệnh vùng da

Break in on

can thiệp, gián đoạn, xen vào một cuộc hội thoại

Break down

dừng hoạt động (dành cho thiết bị, máy móc)

Break something in

mặc quần áo, đi giày vài lần cho đến khi thoải mái. 

Break off

kết thúc, chấm dứt cái gì đó

READ  Lock Away là gì và cấu trúc cụm từ Test trong câu Tiếng Anh 2022

 

 

Lưu ý: Sự khác nhau giữa Break in và Break into

 

Như chúng ta đã biết, “Break in” và “Break into” khi đóng vai trò là một Phrasal verb thì đều mang nghĩa là đột nhập, xâm phạm trái phép vào một tòa nhà, địa điểm nhằm mục đích đánh cắp. Tuy nhiên, khi dùng trong câu chúng ta cần lưu ý về mặt ngữ pháp như sau:

 

Break in/ Break into something

Nghĩa là: Theo sau cụm động từ break into là một địa điểm, nơi ở

                Và không dùng thêm bất cứ địa điểm hay nơi chốn nào sau Break in

 

Ví dụ: 

  • Somebody broke into her house and took her laptop.
  • Ai đó đã đột nhập vào nhà cô ấy và lấy máy tính xách tay của cô ấy.
  •  
  • My laptop was stolen. I left it in my house and someone broke in.
  • Máy tính xách tay của tôi đã bị đánh cắp. Tôi để nó trong nhà và ai đó đã đánh cắp. 
  •  

 

Hy vọng với những kiến thức studytienganh vừa cung cấp sẽ giúp các bạn đọc hiểu rõ và vận dụng tốt vào bài làm nhé. Chúc các bạn thành công!


 

See more articles in the category: Ngữ pháp toàn thư

Leave a Reply