Wrongly assume something là gì? Assume là gì?

wrongly assume something

giả định sai điều gì đó

wrongly assume something

  • mistakenly assume something: giả định nhầm lẫn cái gì đó
  • automatically assume something: tự động giả định cái gì đó
  • safely assume something: có thể giả định
  • widely assumed: giả định lớn

It is sometimes wrongly assumed that English-speaking countries share a sign language.

Nó đôi khi được giả định sai rằng các quốc gia nói tiếng Anh chia sẻ một loại ngôn ngữ ký hiệu.

Grammar
  • Động từ ở thì hiện tại đơn: is

  • We can safely assume that he would walk half the distance in half the time.

Chúng ta có thể giả định rằng ông sẽ đi một nửa khoảng cách trong một nửa thời gian.

Assume là gì?

Nghĩa của assume là gì ?

Bạn đang khó khăn trong việc tìm hiểu nghĩa của các câu từ trong tiếng Anh? Bạn không biết assume là gì ? Bạn không biết dùng assume tiếng Anh như thế nào cho đúng. Đây là những băn khoăn chung của những bạn chưa thành thạo tiếng Anh. Vậy nên bài viết của chúng tôi sẽ giúp bạn được giải đáp cụ thể về từ assume.

READ  Statement là gì? (to) make a statement là gì?

Với thắc mắc về assume thì thực chất nó là một từ được sử dụng nhiều trong các bài tập, dùng trong giao tiếp. Với từ assume này thì nó được dùng với nhiều nghĩa khác nhau. Tùy theo mỗi trường hợp khác nhau mà chúng ta có thể hiểu nghĩa của assume cho đúng để câu văn mạch lạc hơn. Thường thì assume được dùng với nghĩa như sau:

  • Giả vờ, giả bộ, là ra vẻ
  • Khoác, mang, lấy, có
  • Giả định, giả sử, cho rằng
  • Cho rằng điều này đúng
  • Chiếm lấy, nắm lấy
  • Gánh vác, nhận vào mình, đảm đương
  • Cho rằng
  • Giả thuyết
  • Thành hình

 Các ví dụ sử dụng assume trong tiếng Anh

Từ assume này mang nhiều nghĩa khác nhau và sử dụng trong nhiều trường hợp. Để sử dụng từ assume này đúng thì chúng ta nên tìm hiểu rõ các ví dụ như sau:

  • She assumed of innocence ( Cô ấy tỏ vẻ ngây thơ)
  • She assume to be seriously ill ( Cô ấy có vẻ mắc bệnh nặng)

Các từ liên quan đến assume trong tiếng Anh

Không chỉ sử dụng assume mà trong tiếng Anh nó còn sử dụng các từ liên quan. Do đó, bạn phải nắm rõ các từ liên quan với assume để dùng một cách hợp lý, chính xác nhất.

Từ đồng nghĩa với assume

  • Postulate, divine, presuppose, find, conclude, imagine, begin,  get the idea, upon, ascertain, expect, understand, enter upon, presume, hypothesize, embark upon, set about, be inclined to think, arrogate, have a hunch, suspect, count, annex, act, bluff, clap hands on, grab hold of, affect, impersonate, get fingers on, pretend, consider, take on, put on, speculate, liberate, appropriate, theorize, judge, posit, imitate, fake, glom onto, acquire, hijack.
  • Accept, infer, take over, feign, deduce, fancy, simulate, shoulder, attribute, adopt, hypothecate, undertake, take, pull on, expropriate,  preempt, confiscate, slip on, ascribe, premise, endue, sham, counterfeit, attend to, gather, embrace, take up, surmise, commandeer, get on, slip into, cloak, raise, seize, estimate, borrow, incur, guess, mimic, conjecture, fall for, suppose, believe, kipe, deem, think, don, snatch, tackle, predicate.
READ  DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC là gì?

Từ trái nghĩa với assume

  • Let alone, not believe, not take, doubt, leave, not do.
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply