What a coincidence!

What a coincidence!

Thật trùng hợp! Quả là trùng hợp!

What a coincidence! Artisans couldn't believe in how their artworks look like in this situation.

Thật sự rất ngẫu nhiên! Các nghệ nhân chẳng thể ngờ rằng sản phẩm của họ trông ra sao trong tình huống này.

    (to) place trust in (someone or something)

    (to) place trust in (someone or something)

    Đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó

    Tùng không phải là một thợ cắt tóc chuyên nghiệp nhưng tôi vẫn để anh ấy cắt tóc cho tôi bởi vì tôi tin anh ấy.

      The more the merrier

      The more the merrier

      Càng đông càng vui

      "Can I bring my girlfriend to the holiday party?" "Sure, the more the merrier."

      "Mình có thể dẫn bạn gái tới buổi tiệc được không?" "Chắc chắn là được rồi. Càng đông càng vui mà"

        Christmas came early (this year)

        Christmas came early (this year)

        "Christmas năm nay đến sớm" có nghĩa là ai đó đón một tin vui lớn, ngoài mong đợi xảy ra trước Christmas (ngày 25/12).

        Did you hear that baby Sue was just born? Christmas came early this year for Ce Phan and Yelis.

        Bạn có nghe nói em bé Sue vừa chào đời không? Năm nay Christmas đến sớm cho Ce Phan và Yelis rồi.

          Be my guest

          Be my guest

          Cứ tự nhiên; Cứ thoải mái (cách lịch sự để nói ai đó là họ cứ tự nhiên lấy thứ gì đó)

          "Do you mind if I get that last piece of the fruit cake?" "Be my guest."

          "Tôi lấy nốt miếng bánh trái cây cuối cùng này nhé?" "Hãy cứ tự nhiên nhé!"

            The holiday spirit

            The holiday spirit

            [Cảm giác] vui sướng vì có ngày nghỉ; niềm hân hoan trong ngày nghỉ.

            December isn’t here yet and I’m already feeling the holiday spirit.

            Tháng 12 chưa tới mà tôi đã có cảm giác hân hoan của ngày nghỉ.

              (to) trim the Christmas tree

              (to) trim the Christmas tree

              Trang trí cây thông Noel

              My family usually trims the Christmas tree with red and green lights and wooden ornaments.

              Gia đình của tôi thường trang hoàng cây thông Noel với đèn xanh, đỏ và đồ trang trí bằng gỗ.

                Stocking stuffer

                Stocking stuffer

                Món quà nhỏ; món quà được bỏ trong chiếc tất

                Mary went to the store today to look for some stocking stuffers for the children

                Hôm nay, Mary đã đến cửa hiệu để tìm mua một vài món quà nhỏ cho con của cô ấy.

                  The spirit of Christmas

                  The spirit of Christmas

                  Niềm hân hoan trong dịp Giáng sinh, Ý nghĩa của Giáng sinh

                  Collocations
                  • Christmas spirit: tinh thần Giáng sinh

                  May you have the gladness of Christmas which is hope; The spirit of Christmas which is peace; The heart of Christmas which is love.

                  Bạn sẽ có Niềm vui của Giáng sinh đó là niềm hy vọng; Thông điệp của Giáng sinh là hòa bình; Trái tim của Giáng sinh là tình yêu.

                    charming beauty

                    charming beauty

                    Vẻ đẹp quyến rũ

                    In a long history, the aodai, Vietnamese traditional dress enhanced the charming beauty of Vietnamese girls thanks to its unique looking.

                    Từ lâu Áo dài, trang phục truyền thống của Việt Nam đã tăng thêm vẻ đẹp quyến rũ của các cô gái Việt Nam nhờ vẻ ngoài độc đáo của nó.

                      Tsunami

                      Tsunami

                      sóng thần, sóng gần bờ, sóng cồn

                      Collocations
                      • tidal waves: sóng cồn, sóng triều cường

                      Trong tiếng Nhật, Tsunami nghĩa là sóng cồn. Nghe thì có vẻ không nguy hiểm tại các vùng biển sâu nhưng có thể gây ra thiệt hại lớn ở các khu vực giáp biển.

                        (to) get a ride

                        (to) get a ride

                        đi nhờ, đi quá giang

                        Collocations
                        • hitch-hike: đi nhờ xe
                        • (to) hitch a ride: đi nhờ xe
                        • (to) get a lift: đi nhờ xe

                        Thật buồn cười khi biết chuyện người ta có thể đi nhờ máy bay chuyên cơ dành riêng cho lãnh đạo cấp cao ở Việt Nam.

                        1. Lò Nguyễn Hoàn YênCan you get me a lift?
                        2. Bang PhamI asked him if he could give me a ride last night.

                        (to) make a statement

                        (to) make a statement

                        tuyên bố, phản ánh, nêu ra (một lập luận)

                        Collocations
                        • (to) make a declaration: tuyên bố
                        • (to) issue a statement: tuyên bố

                        "Bộ quần áo phản ánh một suy nghĩ. Phục trang thì cho biết cả một câu chuyện đằng sau." — Mason Cooley

                        1. LE CAUToday, the speaker of the Vietnam foreign department makes an important statement about the recent tensions between East South Asia countries

                        critical thinking skill

                        critical thinking skill

                        kỹ năng tư duy phản biện

                        Collocations
                        • Critical intellectual skill: Kỹ năng tư duy/ trí tuệ phản biện
                        • The art of thinking clearly: Nghệ thuật tư duy rành mạch
                        • Systems thinking : Tư duy hệ thống

                        Nghệ thuật là một môn học tuyệt vời để xây dựng và sử dụng các kỹ năng tư duy phản biện.

                        8 bình luận khác

                        1. Takahashi AkiraThe lawyer have to have a good critical thinking skill
                        2. Mission RobberAlthough Sue is not a lawyer, She has a good  critical thinking skill

                        be honest with (oneself and others)

                        be honest with (oneself and others)

                        trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

                        Collocations
                        • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
                        • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
                        • in all honesty : một cách thành thật

                        “Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

                        "Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình"-Walter Anderson

                        3 bình luận khác

                        1. Takahashi AkiraThere is only a few people can be honest with themselves
                        2. Lò Nguyễn Hoàn YênIf you are honest with yourself and others, you will get respect from all of people.

                        (to) put on weight

                        (to) put on weight

                        Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

                        “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

                        "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

                        9 bình luận khác

                        1. Đào Thưit's hard to put on weight 
                        2. LE CAUwhen my wife is trying to lose weight, I want to put on my weight, but it seems difficult to me

                        live each day intelligently

                        live each day intelligently

                        sống thông minh mỗi ngày

                        “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

                        "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

                        1 bình luận khác

                        1. Đặng TùngLiving each day intelligently is a simple way to make us feeling happy.
                        2. Takahashi AkiraWhen we live each day intelligently, we can do everything

                        Keep hoping machine running

                        Keep hoping machine running

                        Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

                        “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

                        "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

                        4 bình luận khác

                        1. Pham NgocThe miracle will come to someone who keeps hoping machine running. 
                        2. LE CAUI have many difficulties in my learning English, many times I wanted to quit it, but my best friend encouraged me. He said "Keep your hoping machine running and you"ll be successful one day

                        (to) stand out in the cold

                        (to) stand out in the cold

                        Đứng dưới trời lạnh giá

                        Collocations
                        • (to) stand out in the rain: Đứng dưới trời mưa
                        • (to) stand out in the sun: Đứng dưới trời nắng
                        • (be) stand out: Nổi bật

                        Aristotle once said "To appreciate the beauty of a snowflake it is necessary to stand out in the cold."

                        Aristotle từng nói "Cách thể hiện sự yêu thích một cánh hoa tuyết thì chắc hẳn phải đứng ở ngoài trời giá rét"

                        3 bình luận khác

                        1. Phạm BíchI cried and stand out in the cold in the day I failed the university entrance exam
                        2. LE CAULast Tuesday evening, I stood out in the cold so long,as the result, I had been to hospital for a week. I have paid for my carelessness

                        nature’s most fragile thing

                        nature’s most fragile thing

                        một điều mong manh nhất của tự nhiên

                        Collocations
                        • fragile X syndrome: Hội chứng xương thuỷ tinh
                        • fragile ecosystem: Hệ sinh thái mong manh
                        • fragile nature: bản chất mong manh

                        Vista M. Kelly said: "Snowflakes are one of nature's most fragile things, but just look what they can do when they stick together."

                        Vista M. Kelly nói : "Hoa tuyết là một trong những điều mong manh nhất của tự nhiên, nhưng hãy thử nhìn cách mà hoa tuyết có thể làm khi chúng gắn vào nhau"

                        1. Duong QuangFallen leaves are one of nature's most fragile thing and that's very characteristic of autumn.
                        2. Phạm BíchI am  one of nature's most fragile thing

                        Close

                        Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                        Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                        • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                        • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                        • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                        • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                        Bắt đầu học