#1 (to) take a step back là gì? Step in là gì? Cách sử dụng Take step back là gì?

Bạn đang muốn bổ sung cho mình một số từ vựng cụm động từ trong tiếng anh. Hôm nay, bạn muốn biết cụm động từ Step Back được hiểu theo nghĩa tiếng việt là như thế nào, có cấu trúc cách dùng ra sao. Hãy cùng Studytienganh.vn mở mang kiến thức qua bài chia sẻ bên dưới.

take a step back là gì

take a step back là gì

Vobmapping cũng sẽ giúp các bạn giải đáp các thắc mắc về các chủ đề như:

  • Take a step back meaning
  • Step back from là gì
  • Take A step back
  • Take a step là gì
  • Step back in time là gì
  • Take a step back là gì
  • Step forward la gì
  • Step out là gì
  • step by step là gì

(to) take a step back

lùi lại một bước

(to) take a step back

The speeches help people take a step back from day-to-day work to reassess the business itself.

Những bài nói chuyện giúp mọi người lùi lại một bước từ công việc ngày qua ngày để tự đánh giá lại công việc kinh doanh riêng của mình.

Step in là gì?

Ý nghĩa của Step in là:

  • Tham gia bằng cách gián đoạn cái gì đó

step

step /step/

  • danh từ
    • bước, bước đi; bước khiêu vũ
      • to take a step forward: tiến lên một bước
      • it is but a step to my house: chỉ một bước thì đến nhà tôi
      • in step: đúng bước, đều bước
      • out of step: sai bước
      • to keep step: đi đúng bước
      • to break step: đi sai bước
      • in someone’s steps: nối bước ai, theo gương ai
    • bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ…)
      • a staircase of 50 steps: cầu thang có 50 bậc
    • cấp bậc; sự thăng cấp
      • to get one’s step: được thăng cấp, được đề bạt
    • biện pháp
      • to take steps in a matter: có biện pháp để giải quyết một vấn đề
      • a prudent step: một biện pháp thận trọng
    • (hàng hải) bệ cột buồm
    • (kỹ thuật) gối trục
  • nội động từ
    • bước, bước đi
    • (+ into) bước vào, lâm vào (một hoàn cảnh nào…)
    • (+ on) giẫm lên, lây chân ấn vào, đạp vào, dận
      • to step on someone’s foot: giẫm lên chân ai
      • to step on the gas: dận ga tăng tốc độ (đen & bóng)
  • ngoại động từ
    • khiêu vũ, nhảy
      • to step it with somebody: khiêu vũ với ai
      • to step the polka: nhảy điệu pônca
    • ((thường) + out) đo bằng bước chân
    • làm bậc, làm bậc thang cho
      • he stepped the hill leading to his house: anh ta làm bậc cho quả đồi dẫn đến căn nhà của anh ta
    • (hàng hải) dựng (buồm) lên bệ
    • to step aside
      • bước sang một bên
    • nói lạc đề
    • to step in
      • bước vào
    • can thiệp vào
    • to step out
      • bước ra một lát (khỏi phòng, nhà…)
    • ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)) đi đến chỗ hẹn hò với ai
    • bước dài
    • đo bằng bước chân
    • to step up
      • tới gần, tiến lại gần
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiến bước, tiến bộ
    • tăng cường, đẩy mạnh
      • to step up production: đẩy mạnh sản xuất
    • to step it
      • khiêu vũ
    • to step on it
      • (thông tục) đi vội, rảo bước
READ  #1 (to) give permission to là gì? Permission là gì?

step noun

1 in walking, running, etc.

ADJ. 

  • large, small | heavy, light | quick, slow | hesitant | involuntary I gasped and took an involuntary step backwards.
  • careful | unsteady

VERB + STEP 

  • go, take He’d only gone a few steps, when he realized he’d left his wallet behind.
  • retrace You might find your ticket if you retrace your steps back to the car.

PREP.

  • ~ (away) from She was only a step away from the cliff edge.
  • ~ towards He took a hesitant step towards her.

PHRASES 

  • a spring in your step I had a spring in my step when I walked into that office for the last time.
  • a step ahead/behind He lagged a few steps behind.
  • a step back/backwards/forward/sideways, a step closer/nearer, with each/every step He grew fainter with every step.

2 in dancing

ADJ. dance | jive, tango, etc.

VERB + STEP execute, perform He executed some jive steps on the pavement. | learn | keep in She had trouble keeping in step.

PREP. in ~, out of ~ (with) He was out of step with the music.

3 action taken in order to achieve sth

ADJ. 

  • big, considerable, giant, huge, massive | small | critical, crucial, decisive, essential, great, important, key, major, vital | first, initial, preliminary | final, last | additional, further, next What’s the next step?
  • logical, necessary, reasonable We shall take all necessary steps to prevent public disorder.
  • active | forward, positive | backward, retrograde The new law is seen by many as a backward step.
  • bold, brave, reckless | dramatic, drastic, extraordinary, rare, unprecedented, unusual | irreversible, irrevocable It suddenly struck her that having a baby was an irrevocable step.
  • careful, precautionary | faltering, tentative They have taken their first tentative steps towards democracy.
  •  practical | welcome | immediate, urgent I shall take immediate steps to have this matter put right.
  • false One false step could mean disaster.

VERB + STEP go, make, take | follow If you follow all the steps, nothing will go wrong.

PREP. 

  • ~ in The move was a first step in establishing a union.
  • ~ to/towards The talks mark a step towards peace.

PHRASES 

  • bring sth/be/come/move a step closer/nearer (to sth) Greece moved a step closer to the World Cup finals with last night’s win.
  • a short step from/to sth It’s only a short step from this disorder to complete chaos.
  • a step back/backwards/forward The offer constitutes a considerable step forward.
  • step by step a step-by-step guide to setting up an aquarium
  • a step further If he goes one step further with this crazy idea, I’ll resign.
  • a step in the right direction The new speed limit does not solve the problem, but it is a step in the right direction.
  • a step on the road/way to sth
  • 4 on stairs, a ladder, etc.

ADJ. bottom, top

VERB + STEP mind Mind the step!

PREP. on a/the ~ She paused on the top step.

PHRASES a step down/up There are three steps down to the garden.

5 steps: set of steps

ADJ. front | back | outside

QUANT. flight You have to go up four flights of steps to get up to the roof.

VERB + STEP

  •  ascend, climb, go/run, etc. up, mount She went up a flight of steps to the side entrance.
  • descend, go/run, etc. down
READ  Easy-going có nghĩa là gì?

STEP + VERB lead to sth The front steps lead to an enormous terrace.

PREP. ~ (down/up) to the steps down to the pool

PHRASES the bottom/foot/top of the steps

Bạn đang muốn bổ sung cho mình một số từ vựng cụm động từ trong tiếng anh. Hôm nay, bạn muốn biết cụm động từ Step Back được hiểu theo nghĩa tiếng việt là như thế nào, có cấu trúc cách dùng ra sao. Hãy cùng Studytienganh.vn mở mang kiến thức qua bài chia sẻ bên dưới.

STEP BACK NGHĨA LÀ GÌ

Như giới thiệu ở phần mở đầu và như bạn cũng biết, Step Back là một cụm động từ. Trong đó:

  • Step (giữ vai trò là động từ) có nghĩa là bước

  • Back (trong cụm này là tính từ) có nghĩa là lùi lại

Thật vậy, có lẽ bạn đã nhẩm ra được nghĩa của cụm Step Back này.

Step Back: Lùi lại 

  • Nghĩa đen: Mang nghĩa là bước lùi lại, lùi lại một bước.

  • Nghĩa bóng được hiểu là: Tạm thời ngừng tham gia vào một hoạt động hoặc tình huống gì đó để suy nghĩ về nó theo một hướng mới, cách mới.

Cách phát âm trong cả Anh – Anh và Anh – Mỹ: /step | bæk/

step back

Step Back nghĩa là gì  – Khái niệm

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỤM TỪ STEP BACK

Step Back giữ vai trò là Ngoại động từ trong câu

Chú thích: Theo sau sẽ là một danh từ hoặc là một đại danh từ với chức năng là túc từ của động từ.

  • Ví dụ: He painted here and there a little bit; it is not finished, but once you step back you see a fantastic image, life by itself (Anh ta vẽ chỗ này chỗ kia một chút; nó vẫn chưa kết thúc, nhưng một khi bạn dừng lại một chút, lùi lại một bước, bạn sẽ thấy một hình ảnh tuyệt vời)

Step Back giữ vai trò là Nội động từ trong câu

  • Ví dụ: I just think that, just occasionally, we all need to take a step back. (Tôi chỉ nghĩ rằng, đôi khi, tất cả chúng ta cần lùi lại một bước.)

MỘT SỐ VÍ DỤ CỦA CỤM STEP BACK

Để hiểu rõ, chi tiết về vị trí đứng, cách dùng của cụm động từ Step Back, chúng ta hãy cùng tham khảo qua một số ví dụ bên dưới.

step back

Một số ví dụ cụ thể của cụm Step Back

    • Ví dụ 1: I need to step back to see and re-evaluate everything.

    • Dịch nghĩa: Tôi cần lùi lại để nhìn nhận và đánh giá lại mọi thứ.

    • Ví dụ 2: She tells you about how you can always change your mind about anything if you just step back and change your perspective.

    • Dịch nghĩa: Cô ấy nói cho bạn hiểu về cách bạn luôn có thể thay đổi quan điểm của mình về bất cứ điều gì đó nếu bạn chỉ lùi lại và thay đổi quan điểm của bạn.

    • Ví dụ 3: Instead of passing after putting the ball up, they choose to quickly throw in the basket or step back to pass to a position closer to the basket in front.

  • Dịch nghĩa: Thay vì chuyền sau khi đưa bóng lên, họ chọn ném nhanh vào rổ hoặc lùi lại để chuyền đến vị trí gần rổ phía trước hơn.

  • Ví dụ 4: Even when I am a part of it, I still love to step back to admire its beauty.

  • Dịch nghĩa: Ngay cả khi tôi là một phần của nó, tôi vẫn thích tiến lùi lại một bước để chiêm ngưỡng vẻ đẹp của nó.

  • Ví dụ 5: Even if he gets hurt, he decides to respect her wishes and agrees to step back.

  • Dịch nghĩa: Ngay cả khi anh ấy bị tổn thương, anh ấy quyết định tôn trọng mong muốn của cô ấy và đồng ý lùi lại.

  • Ví dụ 6: Then you’ll take a few more gentle steps back and close the door, and then re-enter more quietly and quietly.

  • Dịch nghĩa: Sau đó bạn sẽ lùi lại vài bước nữa nhẹ nhàng và đóng cửa lại, rồi lại đi vào một cách yên tĩnh và lặng lẽ hơn.

READ  CÁCH DÙNG THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? Hiện tại hoàn thành là gì?

step back

Một số ví dụ cụ thể của cụm Step Back

 

  • Ví dụ 7: Now and in the future, whenever he groomed her, her father would take a few steps back and look at her with proud eyes.

  • Dịch nghĩa: Hiện tại và trong tương lai, bất cứ khi nào ông chải chuốt cho cô ấy, cha cô ấy sẽ lùi lại vài bước và nhìn cô ấy với ánh mắt tự hào.

  • Ví dụ 8: Again he stepped back, stared at his opponent, then suddenly he stood still.

  • Dịch nghĩa: Một lần nữa anh ta lùi lại, nhìn chằm chằm vào đối thủ của mình, rồi đột nhiên anh ta đứng yên.

  • Ví dụ 9: To be able to see an object we love fully, we must step back, remove all distances in space, time and distance in our hearts.

  • Dịch nghĩa: Để có thể nhìn thấy một đối tượng mình yêu thích một cách trọn vẹn, chúng ta phải lùi lại, xóa bỏ mọi khoảng cách về không gian, thời gian và khoảng cách trong trái tim mình.

  • Ví dụ 10: Either you choose to step back, or face it all.

  • Dịch nghĩa: Hoặc bạn chọn lùi lại hoặc đối mặt với tất cả.

 

MỘT SỐ CỤM KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN STEP BACK

Một số cụm động từ bắt đầu bằng động từ Step

Nghĩa tiếng việt

Step up/down/in

Bước lên/ Bước xuống/ Bước vào.

Step off/out

Bước ra khỏi

Step by step

Từng bước một

Step tool

Ghế đẩu

Step aside

Tránh sang một bên

Step change

Bước thay đổi

Step ladder

Bước thang

 

Bên trên là những chia sẻ kiến thức về cụm động từ Step back. Step back trong tiếng việt được hiểu với nghĩa là lùi lại, lùi lại một bước. Studytienganh.vn hy vọng rằng, đây là những thông tin hữu ích cho bạn và giúp bạn phong phú vốn liếng tiếng anh của mình. Chúc bạn thành công!

Vobmapping cũng sẽ giúp các bạn giải đáp các thắc mắc về các chủ đề như:

  • Take a step back meaning
  • Step back from là gì
  • Take A step back
  • Take a step là gì
  • Step back in time là gì
  • Take a step back là gì
  • Step forward la gì
  • Step out là gì
  • step by step là gì
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply