(to) surfing the internet là gì?  surfing Internet là gì? Các từ vựng về Internet?

(to) surfing the internet.

lướt internet.

(to) surfing the internet.

Surfing the internet is what I mostly do whenever I have free time.

Lướt internet là những gì tôi thường làm bất cứ khi nào tôi có thời gian rảnh.

 surfing Internet là gì?

* kỹ thuật

toán & tin:

lướt Internet

Một số từ vựng về Internet

  • 1. Access the server
    /ˈæksɛs ðə ˈsɜːvə/
    Định vị máy chủ
  • 2. Access your email
    /ˈæksɛs jɔːr ˈiːmeɪl/
    Truy cập email của bạn
  • 3. Block email
    /blɒk ˈiːmeɪl/
    Chặn một email
  • 4. Browse the web
    /braʊz ðə wɛb/
    Duyệt web
  • 5. Check your email
    /ʧɛk jɔːr ˈiːmeɪl/
    Kiểm tra một emai
  • 6. Check your in box
    /ʧɛk jɔːr ɪn bɒks/
    Kiểm tra hộp thư
  • 7. Clogs your in box
    /klɒgz jɔːr ɪn bɒks/
    Kín hộp thư
  • 8. Close your web browser
    /kləʊs jɔː wɛb ˈbraʊzə/
    Đóng trình duyệt web
  • 9. Configure a firewall
    /kənˈfɪgər ə ˈfaɪəwɔːl/
    Chỉnh sửa cấu hình tường lửa
  • 10. Connect to the server
    /kəˈnɛkt tuː ðə ˈsɜːvə/
    Kết nối tới máy chủ

 

  • 1. Delete cookies
    /dɪˈliːt ˈkʊkiz/
    Xóa cookies
  • 2. Detect a computer virus
    /dɪˈtɛkt ə kəmˈpjuːtə ˈvaɪərəs/
    Phát hiện vi rút của máy tính
  • 3. Exchange email addresses
    /ɪksˈʧeɪnʤ ˈiːmeɪl əˈdrɛsɪz/
    Trao đổi một email
  • 4. Go online
    /gəʊ ˈɒnˌlaɪn/
    Lên mạng
  • 5. Have a high-speed
    /hæv ə ˈhaɪˈspiːd/
    Có kết nối mạng tốc độ cao
  • 6. Have an email account
    /hæv ən ˈiːmeɪl əˈkaʊnt/
    Có tài khoản email
  • 7. Junk mail fills
    /ʤʌŋk meɪl fɪlz/
    Thư rác làm đầy
  • 8. Log on to the internet
    /lɒg ɒn tuː ði ˈɪntəˌnɛt/
    Đăng nhập vào internet
  • 9. Open an attachment
    /ˈəʊpən ən əˈtæʧmənt/
    Mở một tệp đính kèm
  • 10. Open your in box
    /ˈəʊpən jɔːr ɪn bɒks/
    Mở một hộp thư
READ  be honest with (oneself and others)? Be honest là gì?

 

  • 1. Receive an email
    /rɪˈsiːv ən ˈiːmeɪl/
    Nhận một email
  • 2. Receive email alerts
    /rɪˈsiːv ˈiːmeɪl əˈlɜːts/
    Nhận thông báo qua email
  • 3. Set up an email account
    /sɛt ʌp ən ˈiːmeɪl əˈkaʊnt/
    Đăng ký tài khoản email
  • 4. Sign up for email alerts
    /saɪn ʌp fɔːr ˈiːmeɪl əˈlɜːts/
    Đăng ký thông báo qua email
  • 5. Surf the web
    /sɜːf ðə wɛb/
    Lướt web
  • 6. Update your anti-virus software
    /ʌpˈdeɪt jɔː ˈænti-ˈvaɪərəs ˈsɒftweə/
    Cập nhật chương trình diệt vi rút
  • 7. Use your web browser
    /juːz jɔː wɛb ˈbraʊzə/
    Sử dụng trình duyệt web
  • 8. Write an email
    /raɪt ən ˈiːmeɪl/
    Viết một email
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply