(to) stay up là gì? Thức khuya tiếng Anh là gì?

Or you want a quick look: (to) stay up

(to) stay up

Thức, thức khuya

(to) stay up

Whenever I stay up late, I regret it the next morning.

Bất cứ khi nào tôi thức khuya, sáng hôm sau tôi đều thấy tiếc vì điều đó.

 Thức khuya tiếng Anh là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=hon5jVdWEIE

1. “ THỨC KHUYA” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Tiếng Việt: Thức khuya Tiếng Anh: Night owl
Thức khuya là một người đi ngủ khá muộn so với giờ giấc sinh hoạt, như thường xuyên đi ngủ vào lúc 1-2 giờ sáng. Các nhà khoa học khuyến cáo mọi người nên đi ngủ trước 11 giờ đêm, khi đó các cơ quan trong cơ thể cần được nghỉ ngơi sau một ngày dài. Khi thức khuya các cơ quan trong cơ thể phải hoạt động quá tải dẫn đến những tác hại nguy hiểm cho cơ thể. Thức khuya hoặc ngủ quá ít thì dễ bị đau đầu vào ngày hôm sau, ngoài ra nếu thường xuyên thức khuya sẽ gây ra những dấu hiệu về rối loạn tâm thần như mất ngủ, người hay quên, lo âu, dễ cáu gắt, căng thẳng, đau đầu... Do đó các bạn nên ngủ đủ 8 giờ mỗi ngày để giảm nguy cơ đau đầu, mệt mỏi và nhất là các biểu hiện của suy giảm trí nhớ.
READ  (to) refer to s.b/ s.th as là gì? Refer là gì?

2. MỘT SỐ KIẾN THỨC MỞ RỘNG VỀ “ THỨC KHUYA - NIGHT OWL” .

  • Loại từ: Danh từ
  • “ Night owl” theo nghĩa đen được hiểu là con cú đêm, đây là từ thường dùng để chỉ những người thức đêm. Đây có thể coi là phép so sánh giữa người với những con cú.
  • Theo từ điển định nghĩa: a person who prefers to be awake and active at night.
  • Được hiểu là: một người thích thức và hoạt động vào ban đêm.
  • Hay nó còn được định nghĩa là: a person who keeps late hours at night.
  • Nghĩa là: một người giữ giờ khuya vào ban đêm.
  • Từ đồng nghĩa: Nighthawk;
  • Thường người ta cũng sử dụng những cụm từ như: Stay up late; keep late hours để nói về thức khuya trong tiếng Anh.
Phiên âm quốc tế theo chuẩn IPA của “Night owl” là: UK  /ˈnaɪt ˌaʊl/         US  /ˈnaɪt ˌaʊl/
Trên đây là cách phát âm của Anh Anh và Anh Mỹ của “Night owl”. Các bạn hãy sử dụng phiên âm này để có những kiến thức về phát âm trong tiếng Anh nhé!

3. MỘT SỐ VÍ DỤ TIẾNG ANH VỀ “ NIGHT OWL - THỨC KHUYA” TRONG TIẾNG ANH.

  • My wife's a night owl, but I like to be in bed by 11 o'clock.
  • Vợ tôi là một cú đêm, nhưng tôi thích đi ngủ trước 11 giờ.
  • Someday perhaps, maybe even by the next French Open, if that great night owl of England tennis, Yannick Noah, has any say on the matter, those 4a.m. jazz sets and the real London just might return.
  • Một ngày nào đó có lẽ, thậm chí có thể là Pháp mở rộng tiếp theo, nếu cú đêm tuyệt vời của quần vợt Anh Yannick Noah, có bất kỳ tiếng nói nào về vấn đề này, những bộ nhạc jazz 4 giờ sáng và London thực sự có thể sẽ trở lại.
  • The festival, which is now in its 20th year, usually lasts for 36 hours straight, for the sake of early risers and night owl artists.
  • Lễ hội, hiện đã được năm thứ 15, thường kéo dài trong 36 giờ liên tục, vì lợi ích của những người dậy sớm và các nghệ sĩ cú đêm.
  • For a hardened night owl like me, this is great freedom, a kind of personal protest against the rigidity of the obnoxious workday alarm.
  • Đối với một con cú đêm cứng cỏi như tôi, đây là sự tự do tuyệt vời, một kiểu phản kháng cá nhân chống lại sự cứng nhắc của báo thức ngày làm việc đáng ghét.
  • In fact, this president is a night owl who has spent most of his adult life partying on his way to Cali, surrounded by movie stars, porn actresses and models.
  • Trên thực tế, vị tổng thống này là một con cú đêm đã dành phần lớn cuộc đời trưởng thành của mình để tiệc tùng trên đường đến Cali, được bao quanh bởi các ngôi sao điện ảnh, nữ diễn viên khiêu dâm và người mẫu.
  • Night owls tend to feel most energetic right before they go to sleep at night.
  • Những thức khuya có xu hướng cảm thấy tràn đầy năng lượng nhất ngay trước khi chúng đi ngủ vào ban đêm.
  • Usually, people who are night owls stay up past midnight and extreme night owls can stay awake until just before or after dawn. 
  • Thông thường, những người là cú đêm thường thức quá nửa đêm và cú đêm cực đoan có thể thức cho đến ngay trước hoặc sau bình minh.
READ  The cost of living là gì? Cost là gì?

4. MỘT SỐ TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN GIẤC NGỦ TRONG TIẾNG ANH.

  • Sleep: giấc ngủ.
  • To sleep: đi ngủ.
  • Sleepily: ngái ngủ.
  • Sleepless: mất ngủ.
  • Sleepwalker: mộng du.
  • To doze: ngủ gật.
  • To drowse: buồn ngủ, ngủ gật.
  • Drowsy: buồn ngủ.
  • Dream: giấc mơ.
  • Insomnia: Mất ngủ.
  • To snooze: ngủ gật hay giấc ngủ ngắn.
  • Snore: tiếng ngáy.
  • To snore: ngáy.
  • To yawn: ngáp.
  • Stay up late: thức khuya.
  • Be tossing and turning all night: trằn trọc khó ngủ.
  • A restless sleeper: một người khó ngủ, trằn trọc
  • Have insomnia: mắc chứng mất ngủ.
  • Pull an all-nighter: thức suốt đêm để làm gì đó.
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply