(To) regard as something là gì? Regard là gì?

Or you want a quick look: (To) regard as something

(To) regard as something

cách nhìn, cái nhìn về một việc gì đấy

(to) regard as something

What do you regard as the best features of town government?

Bạn nghĩ đâu là những điều tốt đẹp nhất về chính quyền thành phố?

Regard là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=jzlBZoH_ais regard /ri'gɑ:d/
  • danh từ
    • cái nhìn
    • sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý
      • to have no regard to facts: không quan tâm đến sự việc
    • lòng yêu mến; sự kính trọng
      • to have [a] great regard for someone: rất kính mến ai
    • (số nhiều) lời chúc tụng ((thường) dùng ở cuối bức thư)
      • please give my best regards to your parents: mong anh chuyển giùm tới hai cụ nhà những lời chúc tụng tốt đẹp nhất của tôi
      • with kind regards, yours sincerely: xin gửi tới anh những lời chúc mừng chân thành của tôi
    • in (with) regards to
      • về vấn đề, đối với vấn đề; về phần
    • in this regards
      • về mặt này, về lĩnh vực này, về điểm này
  • ngoại động từ
    • nhìn ((thường) + phó từ)
      • to regard somebody intently: nhìn ai chầm chầm
      • to regard something with suspicion: nhìn cái gì bằng con mắt nghi ngờ
    • coi như, xem như
    • ((thường) phủ định) để ý, lưu ý, lưu tâm đến (việc gì)
      • not to regard someone's advice: không để ý đến lời khuyên của ai
    • có liên quan tới, dính dấp đến, dính dáng đến, có quan hệ tới
      • this matter does not regard me at all: vấn đề này chẳng dính dáng đến tôi một tí nào cả
  • in regard to đối với vấn đề
  • in regard to về vấn đề
  • radio communication regard bảo vệ truyền thông vô tuyến
  • regard as coi như
  • symmetric with regard to the axial plane đối xứng đối với mặt phẳng trung tâm
READ  In advance là gì? In advance of something dùng như thế nào?

Từ điển Collocation

regard noun

  • attention to/thought for sb/sth
ADJ. due, full, proper | scant | particular, specific VERB + REGARD have (often law) When exercising its discretion, the court will have regard to all the circumstances. | pay, show The manifesto pays scant regard to green issues. PREP. in/with ~ to I am writing with regard to your recent order. | without ~ for/to an attempt to plan the future of an industry without due regard to market forces | ~ for a proper regard for human dignity PHRASES in that/this regard I have nothing further to say in this regard (= in regard to what has just been said)| a lack of regard a lack of regard for public safety | little/no regard for/to sb/sth
  • respect/admiration for sb
ADJ. considerable, great, high | insufficient, low | mutual | critical VERB + REGARD have, hold sb/sth in I have the greatest regard for his abilities. He is held in the highest regard by his colleagues. | win The film has won critical regard in America.
  • regards: used to send greetings to sb
ADJ. best, kind, warm (all written) The letter ended, ‘Kindest regards, Felicity.’ VERB + REGARD convey, give (sb), send (sb) (written) David sends his warmest regards to your parents. PREP. ~ to (written) My regards to your aunt (= please give my regards to your aunt).

Từ điển WordNet

n.

  • (usually preceded by `in') a detail or point; respect

    it differs in that respect

  • paying particular notice (as to children or helpless people); attentiveness, heed, paying attention

    his attentiveness to her wishes

    he spends without heed to the consequences

  • (usually plural) a polite expression of desire for someone's welfare; wish, compliments

    give him my kind regards

    my best wishes

  • a long fixed look; gaze

    he fixed his paternal gaze on me

  • the condition of being honored (esteemed or respected or well regarded); esteem, respect

    it is held in esteem

    a man who has earned high regard

  • a feeling of friendship and esteem; respect

    she mistook his manly regard for love

    he inspires respect

  • an attitude of admiration or esteem; respect, esteem

    she lost all respect for him

READ  (to) refer to s.b/ s.th as là gì? Refer là gì?

v.

  • deem to be; see, consider, reckon, view

    She views this quite differently from me

    I consider her to be shallow

    I don't see the situation quite as negatively as you do

  • look at attentively; consider
  • connect closely and often incriminatingly; involve, affect

    This new ruling affects your business

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply