Put up with là gì? Hãy cùng học cách sử dụng put up with!

(to) put up with

chịu đựng ai hoặc cái gì đấy

For many years Barbara put up with her husband’s annoying behavior. Finally she decide to leave him.

Nhiều năm trời, Barbara cam chịu những hành động trái khuấy của chồng mình.

Cách dùng put up with

1. PUT UP WITH TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Put up with

Cách phát âm: /pʊt ʌp wɪð/

Loại từ: cụm động từ

2. NGHĨA CỦA PUT UP WITH:

put up with: chịu đựng

  • I couldn’t put up with him, because he deliberately deceived my feelings.
  • Tôi không thể chịu đựng được anh ấy, bởi vì anh ấy đã cố tình lừa dối tình cảm của tôi.
  • I put up with my roommate for a long time, he was very dirty.
  • Tôi chịu đựng với bạn cùng phòng của tôi trong một thời gian dài, anh ta rất bẩn.
  • put up with: tha thứ:
    • I will put up with Lucas’s mistake. He hurt me a lot before but now he realized the mistake.
    • Tôi sẽ tha thứ cho sai lầm của Lucas. Trước đây anh ấy đã làm tổn thương tôi rất nhiều nhưng giờ anh ấy đã nhận ra sai lầm.

     

    3. CÁC TỪ KHÁC CỦA PUT UP WITH:

    put up with something: Đưa ra một cái gì đó

    • He’s put up with a social evil prevention solution for the group’s topic. We find that solution very effective.
    • Anh ấy đã đưa ra giải pháp phòng chống tệ nạn xã hội cho chủ đề của nhóm. Chúng tôi thấy giải pháp đó rất hiệu quả.
    • We need to put up with the opinion of each individual, to make the assessment more accurate.
    • Chúng tôi cần đưa ra ý kiến của từng cá nhân, để đánh giá chính xác hơn.

      Put up with it: Đưa nó lên

      • Journalists need to put up with it to the fore because that’s very trending news about the upcoming elections.
      • Các nhà báo cần phải đưa nó lên hàng đầu vì đó là tin tức rất thịnh hành về các cuộc bầu cử sắp tới.
      • To put up with it on trend, that movie needs more hits and hits than wait for me tomorrow.
      • Để bắt kịp xu hướng, bộ phim đó cần nhiều phim ăn khách và ăn khách hơn là Chờ em đến ngày mai.

      Put up with hand: Đưa tay lên

      • To make the atmosphere more live and dance to the music, he asked us to put up with hands and sway along.
      • Để không khí thêm sôi động và nhún nhảy theo điệu nhạc, anh ấy yêu cầu chúng tôi đưa tay lên và lắc lư theo.
      • On social networks, Vietnam is very popular with the song, put up with hands. Be together forever.
      • Trên mạng xã hội Việt Nam đang rất thịnh hành ca khúc Đưa tay lên nào. Mãi bên nhau bạn nhé.

      PUT UP WITH

      4. NGOÀI PUT UP WITH RA THÌ PUT UP CÓ THỂ GHÉP VỚI CÁC TỪ KHÁC NHƯ:

      Put up to: Khuyến khích ai đó làm việc gì

      • I put up to you to take extra classes in English because English is so important in the end of semester transcripts.
      • Tôi khuyên bạn nên đi học thêm tiếng Anh vì tiếng Anh rất quan trọng trong bảng điểm cuối học kỳ.
      • He put up to me to cheer up everything and it will be over.
      • Anh ấy khuyên tôi nên vui lên mọi thứ và mọi chuyện sẽ kết thúc.

      Put up: Cho phép ai đó ở lại nhà bạn trong 1 đêm hay vài ngày

      • I can put up you stay at my house for a few days just comfortably, my house is very hospitable.
      • Tôi có thể cho bạn ở lại nhà tôi vài ngày cho thoải mái, nhà tôi rất hiếu khách.
      • He put up me to stay for one night as it was raining heavily today.
      • Anh ấy đã cho tôi ở lại một đêm vì hôm nay trời mưa rất to.

      Put up a tent: dựng 1 cái lều

      • We’re going to put up a tent for the camp tonight, which will probably be a lot of fun.
      • Tối nay chúng ta sẽ dựng lều cắm trại, có lẽ sẽ rất vui.
      • Our family will have a picnic tomorrow, my dad will put up a tent because we will stay.
      • Gia đình chúng tôi sẽ có một buổi dã ngoại vào ngày mai, bố tôi sẽ dựng một cái lều vì chúng tôi sẽ ở lại.

      Một số cụm từ và thành ngữ liên quan

       

      Cụm từ Ý nghĩa Ví dụ
      put up or shut up

      (idiom)

      Nếu bạn với nói ai đó rằng PUT UP OR SHUT UP, nó nghĩa là họ nên hành động để làm những gì họ đã nói hoặc ngừng nói về nó You keep saying you’re going to ask him out. Well, put up or shut up.

      Bạn tiếp tục nói rằng bạn sẽ rủ anh ấy đi chơi. Thôi, làm việc ấy hoặc im đi.

      put your feet up

      (idiom)

      Thư giãn, đặc biệt là bằng cách ngồi với chân của bạn được lơ lửng trên mặt đất Bạn nên về nhà và thư giãn.

       

       

      put your hands up

      (idiom)

      thừa nhận rằng điều gì đó tồi tệ là đúng hoặc bạn đã mắc sai lầm I know that I’m bossy and I put my hands up to that.

      Tôi biết mình hách dịch và tôi thừa nhận điều đó.

      put/get sb’s back up

      (idiom)

      làm phiền ai đó Just ignore her – she’s only trying to put your back up.

      Hãy cứ phớt lờ anh ta đi – anh ta chỉ đang cố gắng làm cậu khó chịu thôi.

      put/get the wind up sb

      (idiom)

      làm cho ai đó cảm thấy lo lắng về tình hình của họ Tell him your father’s a policeman – that’ll put the wind up him!

      Hãy nói với anh ta rằng bố của bạn là một cảnh sát – điều đó sẽ khiến họ cảm thấy lo lắng !

      put someone up to something

      (phrasal verb)

      để khuyến khích ai đó làm điều gì đó, đặc biệt là những điều sai trái He never stole anything before – maybe his friends put him up to it.

      Anh ta chưa bao giờ ăn cắp bất cứ thứ gì trước đây – có lẽ bạn bè của anh ta đã xúi giục anh ta làm điều đó.

      put up with someone/something

      (phrasal verb)

      sẵn sàng chấp nhận ai đó hoặc điều gì đó khó chịu hoặc không mong muốn I don’t know why he puts up with her.

      Tôi không biết tại sao anh ấy lại chấp nhận cô ta.

       

      5. CÁC TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI PUT UP WITH:

      Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
      tolerate Tha thứ, khoan thứ
      suffer chịu đựng, cho phép
      endure Cam chịu, chịu được
       bear chịu, chịu đựng
      stand  có, ở, đứng
       stomach cam chịu (nhục), nuốt (hận)
      swallow  nuốt, chịu đựng
      submit chịu, cam chịu, quy phục
      shoulder vác lên vai, gánh trách nhiệm
      accept  nhận, chấp nhận, chấp thuận
      acknowledge nhận, thừa nhận, công nhận
      concede  nhận, thừa nhận
      consent đồng ý, ưng thuận, thoả thuận, tán thành
       defer theo, chiều theo, làm theo
      receive tin, công nhận là đúng
      withstand chống lại, chống cự, chịu đựng
      approve tán thành, đồng ý, bằng lòng
      recognise  công nhận, thừa nhận, chấp nhận
      favor sự đồng ý, sự thuận ý
       release  miễn, tha (nợ…), giải thoát
      support chịu đựng, dung thứ
See more articles in the category: flashcard
READ  A great deal of? Cách sử dụng a great deal như thế nào?

Leave a Reply