Make a profit là gì? (to) make a good profit on?

Or you want a quick look: Make A Profit (To…) là gì?

(to) make a good profit on

kiếm được nhiều lãi trong (việc gì)
Collocations 

We made a good profit on selling cosmetics.

Chúng tôi đã kiếm được nhiều lãi trong việc buôn bán mỹ phẩm.

(to) make a good profit on

Make A Profit (To…) là gì?

Make A Profit (To…) là Lấy Lợi, Trục Lợi, Kiếm Được Lãi. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Một số câu ví dụ 1. They do it to make a profit.

Họ làm thế để kiếm lợi nhuận.

2. No one should make a profit off of the misery of others.

Không ai kiếm lợi nhuận từ nỗi khốn khổ của người khác.

3. The Dutch kept the fort, but did not make a profit close to the Portuguese port.

Người Hà Lan chiếm giữ pháo đài, nhưng không thiết lập trạm thương mại gần với cảng của người Bồ Đào Nha.

4. She could not make a profit on some items without cheating, so she had to quit handling them. Có một vài món hàng mà bà không thể nào có lời được trừ phi phải gian lận, thì bà thôi không bán những thứ ấy nữa. 5. I thought we' d throw a little party... start a bunch of fires, make a little profit Chúng ta sẽ tổ chức một buổi tiệc nhỏ... khởi động vài đám lửa, tạo ra một ít lợi nhuận
READ  Hand-me-downs là gì? WEAR DOWN  NGHĨA LÀ GÌ?
6. You made a profit? Cậu có lãi à? 7. Here's to profit during peacetime. Cụng ly vì kiếm được món hời trong thời bình. 8. Operating profit = gross profit – total operating expenses Net income (or net profit) = operating profit – taxes – interest (Note: Cost of goods sold is calculated differently for a merchandising business than for a manufacturer.) Lợi nhuận hoạt động = tổng lợi nhuận - tổng chi phí hoạt động Thu nhập ròng (hoặc lợi nhuận ròng) = lợi nhuận hoạt động - thuế - lãi (Lưu ý: Chi phí bán hàng được tính khác nhau đối với doanh nghiệp bán hàng so với nhà sản xuất.) 9. We want to stay non-profit. Chúng tôi muốn duy trì phi lợi nhuận. 10. And sell for a profit there

Sau đó thì bán kiếm lời

11. Stated differently, the reason for a business's existence is to turn a profit. Nói cách khác, lý do cho sự tồn tại của một doanh nghiệp là để kiến lợi nhuận. 12. Net profit = sales revenue − total costs Net profit is a measure of the fundamental profitability of the venture. Lợi nhuận ròng = doanh thu bán hàng - tổng chi phí Lợi nhuận ròng là thước đo lợi nhuận cơ bản của liên doanh. 13. Some men will sell anything for a profit. Sẽ có người vì hám lợi mà bán bất cứ thứ gì. 14. This is run by a non-profit club. Nó được sử dụng bởi câu lạc bộ hàng không địa phương. 15. To make a prosciutto. Để làm món thịt jambon.
READ  (;) CÁCH SỬ DỤNG DẤU CHẤM PHẨY TRONG TIẾNG ANH
16. Making an honest profit, Norma was able to pay off the mortgage on her home, put some money in the bank and make charitable contributions. Nhờ tiền lời chánh đáng, bà Norma có thể trả hết tiền nợ cho căn nhà của bà mà lại còn dư tiền để gởi ngân hàng và đóng góp từ thiện. 17. Higher prices, higher profit. Giá cao hơn, lợi nhuận sẽ cao hơn. 18. They have run a commercial business and making a profit. Họ đã thực hiện những phi vụ kinh doanh và có lợi nhuận. 19. Life for him is just a profit-loss statement Cuộc sống đối với hắn chỉ là bản kê lỗ - lãi. 20. That's what business does when it makes a profit. Đó là những gì doanh nghiệp làm khi tạo ra lợi nhuận. 21. The main objective of firm is to maximize profit. Mục đích duy nhất của nhà tư bản là tối đa lợi nhuận từ vốn. 22. You're not going to sell them for profit, right? Có phải muốn bán chúng đi để kiếm lời chăng? 23. Gosbank did not act as a commercial bank in regard to the profit motive. Gosbank không hoạt động như một ngân hàng thương mại liên quan đến động cơ lợi nhuận. 24. We're gonna turn a profit on this one, boys. Chúng ta sẽ kiếm bộn tiền từ anh chàng này đấy các cậu. 25. Intel sees big profit rise thanks to server sales Intel tăng cao lợi nhuận nhờ doanh số máy chủ
READ  be honest with (oneself and others)? Be honest là gì?
Một số các thành ngữ đi với Make
  • make a market
  • make a price
  • make a price (to...)
  • make a profit
  • make a profit (to...)
  • make a program
  • make a quotation
  • make a quotation (to...)
  • make a reservation
  • make a reservation (to...)
  • make a reverse charge call
  • make a tack
  • make a transfer
  • make a transfer (to...)
  • make a valuation (to...)
  • make allowance for difference in weight
  • make an advance (to...)
  • make an advance too
  • make an entry of (to...)
  • make an investment (to...)
  • make an offer
  • make an offer (to...)
  • make and break
  • make and break rotary table
  • make contact
  • make current
  • make directory (md)
  • make eel
  • make fast
  • make flush
  • make good
  • make good (to...)
  • make good a loss
  • make good a loss (to...)
  • make good the deficit
  • make good the deficit (to...)
  • make harbour
  • make harbour (to...)
  • make heavy weather
  • make higher bid
  • make higher bid (to...)
  • make hole
  • make impermeable
  • make inroad into world market (to...)
  • make money
  • make money (to...)
  • make of car
  • make of casing
  • make oil
  • make one's jack (to...)
https://www.youtube.com/watch?v=M5y69v1RbU0
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply