(to) look up to s.b là gì? Looking to là gì?

(to) look up to s.b

xem trọng, ngưỡng mộ (ai đó)

(to) look up to s.b

He looks up to a famous person to look for inspiration.

Anh ta ngưỡng mộ một người nổi tiếng để lấy cảm hứng.

Looking to là gì?

LOOK TO CÓ NGHĨA LÀ GÌ?

Look to là một cụm từ khá phổ biến và thông dụng trong tiếng Anh. “Look to” là một cụm tính từ  được hiểu theo nghĩa là mong đợi, hy vọng được sử dụng để chỉ ra điều cụ thể đang được thảo luận hoặc đề cập đến, trong trạng thái buồn ,vui(cảm xúc) mong chờ hay hay vọng cái gì đó hay có nghĩa là để hướng suy nghĩa hoặc sự chú ý của bạn đến một cái gì đó.  Bạn có thể sử dụng cấu trúc này trong khá nhiều câu giao tiếp trong Tiếng Anh. Vậy nên việc thông thạo cụm từ Look to là một việc cần thiết.

LOOK TO ( phrasal verb)

Nghĩa tiếng việt: mong đợi, hy vọng

Loại từ: cụm động từ

Cách phát âm: US [luk tu:]

2.CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG CỦA CỤM TỪ LOOK TO TRONG CÂU TIẾNG ANH

Hình ảnh minh họa của cụm từ Look to trong câu tiếng anh

READ  In a row là gì? Liên tiếp tiếng Anh là gì?

2.1. Look to –  to hope or expect to get help, advice etc from someone có nghĩa là để hy vọng hoặc mong nhận được sự giúp đỡ, lời khuyên, v.v. từ ai đó.

Cấu trúc của cụm từ Look to như sau:

LOOK TO + SOMEONE FOR SOMETHING

LOOK TO + SOMEONE TO DO SOMETHING

Ví dụ:

  • The company is looking to grow its sales in Asia.
  • Dịch nghĩa:công ty đang hi vọng tăng trưởng được doanh thu ở Châu Á.
  • This company is looking to increase sales in Germany
  • Dịch nghĩa:Công ty này đang muốn tăng doanh số bán hàng tại nước Đức.
  • We’re looking to you to advise us on how to proceed.
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi mong bạn tư vấn cho chúng tôi về cách tiếp tục.
  • We look to hear from her soon
  • Dịch nghĩa: Chúng tôi hy vọng nghe được từ cô ấy trong thời gian sớm nhất

2.2. Look to – to direct  your thoughts or attention to something có nghĩa là để hướng suy nghĩ  hoặc sự chú ý của bạn đến một cái gì đó.

Cấu trúc của cụm từ Look to như sau:

LOOK TO + SOMETHING

Ví dụ:

  • The party needs to look to the future and forget its past problems.
  • Dịch nghĩa: Các bên cần phải tìm đến tương lai  và quên nó qua vấn đề.
  • You’d best look to your own affairs.
  • Dịch nghĩa: Bạn nên hướng đến công việc của chính mình. Đó là điều tốt nhất.
  • This looks to be a very difficult assignment
  • Dịch nghĩa: Đây có vẻ là một nhiệm vụ rất khó
READ  (to) look forward to doing s.th là gì? Cấu trúc Looking forward là gì?

3.MỘT SỐ TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CỤM TỪ LOOK TO TRONG CÂU TIẾNG ANH

Từ/cụm từ

Nghĩa của từ/cụm từ

Look after

Chăm sóc ai/cái gì

Look ahead

lên kế hoạch trong tương lai

look around

thăm thú, thăm quan

look at

nhìn vào, xem cái gì đó/ ai đó.

look back

Hồi tưởng lại quá khứ

look down on

Coi thường ai

look for

tìm kiếm cái gì đó/ai đó

look forward to

mong đợi, mong chờ, trông mong

look in on

Nhân tiện ghé thăm ai

look into

Điều tra, kiểm tra

look out for

Để ý, đợi chờ (một cái gì sẽ xảy đến)

look out for someone

Coi sóc, bảo vệ ai

look through

Đọc lướt qua, soát lại

look someone up

Thăm một ai đó  (bạn cũ)

Look up to

tôn trọng, kính trọng ai đó

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply