(to) implement policies là gì? Implementing là gì?

(to) implement policies

thi hành chính sách, thực thi chính sách

(to) implement policies

The city manager administers city operations and implements policies set by the city council.

Thị trưởng thành phố quản lý các hoạt động của thành phố và thực thi các chính sách được xác lập bởi hội đồng thành phố.

Implementing là gì?

1. “IMPLEMENT” TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Implement

Cách phát âm: /ˈɪm.plɪ.mənt/

Định nghĩa:

Triển khai kế hoạch là một tập hợp những hoạt động, công việc được sắp xếp và làm theo một trình tự nào đó  nhất định để đạt được mục tiêu đã đề ra. Đây là một hành động nhăm muốn thực hiện chức năng rất quan trọng đối với mỗi nhà quản lý bởi vì nó gắn liền với việc lựa chọn mục tiêu và chương trình hành động trong tương lai.

Loại từ trong Tiếng Anh:

Là một động từ không được phổ biến nhiều nhưng lại được sử dụng thường trong những lĩnh vực chuyên môn nào đó. Có thể kết hợp với một số loại từ khác nhau trong Tiếng Anh.

READ  (To) bite off more than one can chew là gì? More than là gì?

Một số trường hợp có thể là danh từ.

  • They have participated in supervised workers’ work in developing and implement new programs.
  • Họ đã tham gia vào công việc công nhân giám sát trong việc phát triển và thực hiện chương trình mới.
  • She is expected to implement measures in order to overcome short-term jobs in major cities today.
  • Cô dự kiến sẽ thực hiện các biện pháp để vượt qua các công việc ngắn hạn tại các thành phố lớn ngày nay.

2. CÁCH SỬ DỤNG “IMPLEMENT” TRONG TIẾNG ANH:

Implement ở dang động từ

Dùng khi để bắt đầu sử dụng một kế hoạch hoặc hệ thống:

  • The determination of policy purposes is not your business is to implement it.
  • Việc xác định những mục đích chính sách không phải là doanh nghiệp của bạn – công việc của bạn là thực hiện nó.
  • He has been vested with the authority to implement a ceding all the rights to his son.
  • Ông đã được trao quyền để thực hiện một nhượng lại tất cả các quyền đối với con trai ông.

Sử dụng “implement” trong tình huống để đưa một kế hoạch hoặc hệ thống vào hoạt động :

farm implements: Nông trại thực hiện

  • Farm implements are machinery used in agricultural cultivation on farms and farms.
  • Nông trại thực hiện là máy móc được sử dụng trong canh tác nông nghiệp tại các trang trại và trang trại.

Dùng “implement” để đặt một kế hoạch thành hành động :

READ  CÁCH SỬ DỤNG THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN? Bài tập tiếng anh về thì quá khứ đơn?
Cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
to implement a plan: để thực hiện một kế hoạch
to implement policy: để thực hiện chính sách
to implement measure: để thực hiện biện pháp
to implement a change: để thực hiện một sự thay đổi
to implement program: để thực hiện chương trình
to implement recommendation: để thực hiện khuyến nghị

Implement ở dạng danh từ:

“Implement” để chỉ một công cụ hoạt động bằng cách di chuyển bằng tay hoặc bằng cách kéo qua một bề mặt:

garden/household/agricultural implements: Vườn / hộ gia đình / nông nghiệp

  • At the stores, they are not allowed to sell items such as knives and scissors and other sharp implements to children.
  • Tại các cửa hàng, họ không được phép bán các mặt hàng như dao và kéo và các dụng cụ sắc nét khác cho trẻ em.

3. NHỮNG LOẠI TỪ ĐI VỚI “IMPLEMENT” TRONG TIẾNG ANH:

Đứng sau danh từ:

the reforms implement: các cải cách thực hiện

  • Everyone has decided to meet the unity to give a reforms implement completely new to make questions for everyone.
  • Mọi người đã quyết định đáp ứng sự thống nhất để cung cấp một cải cách thực hiện hoàn toàn mới để đặt câu hỏi cho tất cả mọi người.

Đứng sau động từ:

  • Business process strategies that are implemented a rushing way to accelerate the progress to help people hand over the earliest projects to customers.
  • Chiến lược quy trình kinh doanh được thực hiện một cách vội vàng để đẩy nhanh sự tiến bộ để giúp mọi người trao những dự án sớm nhất cho khách hàng.
READ  CÁCH SỬ DỤNG DẤU CHẤM THAN TRONG TIẾNG ANH? Chấm than là gì?

Trường hợp “implement” là danh từ đứng sau tính từ

golden implements: dụng cụ vàng

  • He was raised by his father to leave a set of four  golden implements – a plow, a cup, a cup and a very heavy gold ax.
  • Anh ta được bố mình để lại một bộ bốn dụng cụ vàng quí giá – một cái cày, một tách, một chiếc cốc và một chiếc rìu vàng cực nặng.

4. NHỮNG CỤM TỪ CHUYÊN NGÀNH “IMPLEMENT” TRONG NHIỀU LĨNH VỰC:

Cụm từ Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt
Authentication Implement Guide Hướng dẫn thực hiện xác thực
Basic Language for implement Ngôn ngữ cơ bản để thực hiện
 Implement Workshop   Thực hiện hội thảo
Implementation under test Thực hiện theo thử nghiệm
Implement-defined Thực hiện-xác định.
Implement method Thực hiện phương pháp
Implement limit Thực hiện giới hạn
Implement process Thực hiện quy trình
Implementa standard Triển khai tiêu chuẩn
Implement verification Thực hiện xác minh
Implements distributing ware-house Thực hiện phân phối nhà kho
Kitchen implement Nhà bếp thực hiện
Fire-fighting implement Thực hiện chữa cháy
Re-implement Thực hiện lại
Building implement Xây dựng thực hiện
In the current implement Trong thực hiện hiện tại
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply