(to) grow up là gì? Grew up là gì? Phân biệt các cụm từ với Grow

(to) grow up

lớn lên, trưởng thành

Collocations 

Charles grew up to be a lot like his father.

Charles lớn lên có nhiều điểm giống cha mình.

Grammar 
  • Động từ trong thì quá khứ đơn: grew
  • Grew up là gì?

Grew up là gì?

Động từ trong thì quá khứ đơn của Grow up

Cụm động từ Grow up có 3 nghĩa:

  • Trưởng thành, trở thành người lớn

He GREW UP in the West Country.
Anh ấy trưởng thành ở một đất nước phía Tây.

  • Nổi lên

The industry GREW UP very quickly.
Công nghiệp nổi lên rất nhanh.

  • Phát triển ở một nơi hoặc vì một lý do nào đó

The town GREW UP as a trading post.
Thị trấn phát triển như một trạm thương mại.

Grow là động từ bất quy tắc (grow-grew-grown).

Grow up /ɡrəʊ ʌp/: lớn lên, trưởng thành.

  • “ Grow up” là một cụm động từ của động từ “ grow”, nó được ghép thành bởi động từ “ grow” và giới từ “up”
  • “ Grow up” ở dạng thì hiện tại thì vẫn được chia là “ grow up”
  • “ Grow up” ở dạng thì quá khứ thì được chia ở dạng “ grew up”
  • “ Grow up” ở dạng thì hoàn thành thì được chia ở dạng “ grown up”
  • “ Grow up” theo phiên âm quốc tế theo chuẩn IPA là : /ɡrəʊ ʌp/

Phân biệt giữa Grow up và Bring up

  • When I grow up, I want to be a lawyer.
  • Khi lớn lên, tôi muốn mình là một luật sư.
  • Ex: He’s grown up quickly since going to secondary school.
  • Anh ấy lớn lên nhanh chóng kể từ khi đi học cấp hai.

Cần thận trọng để tránh nhầm lẫn giữa grow up với bring up.

 Bring up /brɪŋ ʌp/: nuôi nấng, dạy dỗ.

Thí dụ như khi ta bring up một đứa trẻ, tức là ta nuôi nấng, chăm sóc nó cho đến khi khôn lớn.

  • Her mother died when she was a baby, and she was brought up by her aunt.
  • Mẹ cô ấy mất lúc cô còn bé và cô được một người dì nuôi nấng.
  • Ex: She brought up five children.
  • Cô nuôi năm đứa con.

Để bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể.

  • Ex: Nobody was willing to bring up the subject of pay at the meeting.
  • Không ai sẵn sàng đưa ra chủ đề thanh toán tại cuộc họp.

Phân biệt “ grow up” và “ grow”

“ Grow” là động từ chỉ sự phát triển về mặt kích thước vật lý: to hơn, cao hơn, rộng hơn,…

Ví dụ:

  • I’m sure you have grown at least 10 cm. since the last time I saw you.
    Tôi chắc rằng bạn đã tăng ít nhất 10 cm. kể từ lần cuối cùng tôi nhìn thấy bạn.
  • the tree grew so fast
    Cái cây thì lớn quá nhanh.

Còn “grow up” là từ chỉ sự phát triển từ bé đến trưởng thành của con người, không chỉ về kích thước mà còn về cả kinh nghiệm, tinh thần,… Ngoài ra “Grow up” không được dùng object – vị ngữ đi kèm, nó chỉ đi 1 mình với chủ ngữ.

Một số cụm với grow

  • grow apart : trở nên xa cách vì lí do khoảng cách, thời gian,…

Ví dụ:

We used to be good friends at school but have since grown apart.
Chúng tôi từng là bạn tốt của nhau ở trường nhưng kể từ khi xa cách.
Grow away from: bớt thân thiết hơn, ít phụ thuộc hơn

Ví dụ:

I have grown away from many of the people I grew up with.
Tôi đã bớt thân thiết hơn với nhiều người đã lớn lên cùng tôi.

  • Grow back: mọc lại

Ví dụ:

The flower tree still grows back even though it has been cut down
Cây hoa vẫn mọc lại dù đã bị chặt đi

  • Grow from: hậu quả, kết quả, trưởng thành hơn sau 1 vài kinh nghiệm.
    Grow into someone/ sth: trở thành ai hoặc cái gì.
    Grow on someone/ sth: yêu thích thứ gì đó mà trước đây không thích, trở nên rõ ràng hơn.
    Grow out of sth: Mất đi hứng thú với cái gì
    Grow together: đoàn kết, gắn bó, gần gũi.

 

See more articles in the category: flashcard
READ  Accelerating rate là gì? Accelerate là gì?

Leave a Reply