(to) go on a spending spree là gì? Shopping spree là gì?

Or you want a quick look: (to) go on a spending spree

(to) go on a spending spree

mua sắm thỏa thích

(to) go on a spending spree

If I had much money, I would go on a spending spree without thinking a lot.

Nếu có nhiều tiền, thì tôi sẽ mua sắm thỏa thích mà không cần phải suy nghĩ nhiều.

Shopping spree là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=mlEd3ddYvNA
"Shopping spree" -> nghĩa là mua rất nhiều thứ, mua sắm thả ga.
Ví dụ
PEOPLE have been given the chance to win a £250 shopping spree at The Broadway in a new prize draw. First has teamed up with the Bradford shopping centre for the First Taste of Freedom £250 The Broadway Prize Draw.
A big office and research park in north San Jose has been bought by a West Coast investment (đầu tư) group, part of a billion-dollar shopping spree for Silicon Valley properties in recent weeks.
On Saturday, Caleb, who has leukemia (bệnh bạch cầu), got his wish of a shopping spree granted by the Make-a-Wish Foundation, and his family said this day has been on his mind for a while.
Corpus Christi's Chick-Fil-A on Saratoga raised money for the shopping spree, and other stores like the Great American Cookie Company and Bourbon Street Candy Company gave Caleb free products.
  Shopping
  • go/go out/be out shopping: đi mua sắm
  • go to the shops/a store/the mall: đi vào cửa hàng/tiệm/khu mua sắm
  • do the the grocery shopping/a bit of window-shopping: đi chợ/đi xem các gian hàng một chút
  • hit/hang out at the mall: dạo chơi ở khu mua sắm
  • try on clothes/shoes: thử quần áo/giày
  • go on a spending spree: mua sắm thỏa thích
  • cut back on/reduce your spending: cắt giảm/giảm bớt chi tiêu
  • be/get caught shoplifting: bị bắt quả tang ăn cắp
  • donate something to/take something to/find something in (British English) a charity shop/(North American English) a thrift store: tặng gì đó cho/đem gì đó đến/tìm gì đó trong cửa hàng từ thiện
  • find/get/pick up a bargain: tìm được/có được/nhận được một món hời
 
READ  There is a will, there's a way là gì? Will là gì? Nguồn gốc của there is a will there's a way?
At the shop/store
  • load/push (British English) a trolley/(North American English) a cart: chất đầy/đẩy xe đựng hàng
  • stand in/wait in (British English) the checkout queue/(North American English) the checkout line: đứng vào/chờ ở hàng người đợi thanh toán(North American English) stand in line/(British English)
  • queue at the checkout: xếp hàng ở quầy thanh toán
  • stack/restock the shelves at a store (with something): chất lên/chất vào kệ cửa hàng (với cái gì đó)
  • be (found) on/appear on supermarket/shop/store shelves: được tìm thấy/xuất hiện ở kệ siêu thị/cửa hàng/tiệm
  • be in/have in stock: có hàng trong kho
  • deal with/help/serve customers: đối phó với/giúp đỡ/phục vụ khách hàng
  • run a special promotion:tổ chức một chương trình khuyến mãi đặc biệt
  • be on special offer: được khuyến mãi đặc biệt  Buying goods make/complete a purchase: thực hiện/hoàn thành việc mua
  • buy/purchase something online/by mail order: mua/thanh toán cho thứ gì trên mạng/qua thư đặt hàng
  • make/place/take an order for something: thực hiện việc đặt hàng/đặt hàng/nhận đơn đặt hàng của món gì đó
  • buy/order something in advance/in bulk: mua/đặt món gì đó trước/với số lượng lớn
  • accept/take credit cards: nhận thẻ tín dụng (khi giao dịch)
  • pay (in) cash/by (credit/debit) card: trả bằng tiền mặt/thẻ tín dụng
  • pay (British English) with a gift voucher/(North American English) with a gift certificate: trả bằng phiếu quà tặng
  • ask for/get/obtain a receipt: đòi/có được/nhận hóa đơn
  • return/exchange an item/a product: trả lại/đổi món hàng/sản phẩm
  • be entitled to/ask for a refund: đáng được/đòi tiền hoàn lại
  • compare prices: so sánh giá cả
  • offer (somebody)/give (somebody)/receive a 30% discount: đề nghị (ai)/cho (ai)/nhận được 30% giá giảm
See more articles in the category: flashcard
READ  Risk assessment là gì?

Leave a Reply