(to) go on a spending spree là gì? Spending là gì?

Or you want a quick look: (to) go on a spending spree

(to) go on a spending spree

mua sắm thỏa thích

(to) go on a spending spree

If I had much money, I would go on a spending spree without thinking a lot.

Nếu có nhiều tiền, thì tôi sẽ mua sắm thỏa thích mà không cần phải suy nghĩ nhiều.

Spending là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=7TkIoqiEQdM

spending

spend /spend/
  • ngoại động từ spent
    • tiêu, tiêu pha
    • dùng (thì giờ...), tốn
      • to spend time in reading: dùng thì giờ vào việc đọc
    • qua, sống qua
      • to spend the holidays by the seaside: qua những ngày nghỉ ở bờ biển
      • to spend a sleepless night: qua một đêm không ngủ
    • làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
      • his fury was spent: cơn giận của hắn đã nguôi
      • anger spends itself: cơn giận nguôi đi
      • the storm has spent itself: cơn bão đã dịu đi
      • to spend one's energy: tiêu phí nghị lực
    • (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)
  • nội động từ
    • tiêu pha, tiêu tiền
    • tàn, hết
      • candles spend fast in draught: nên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
    • đẻ trứng (cá)
    • to spend a penny
      • (thông tục) đi đái; đi ỉa
  • chi tiêu
  • consumer spending chi tiêu của người tiêu dùng
  • defence spending chi tiêu quân sự
  • defense spending chi tiêu quốc phòng
  • discretionary spending chỉ tiêu tùy nghi
  • government spending chi tiêu của chính phủ
  • investment spending chi tiêu đầu tư
  • planned investment spending chỉ tiêu đầu tư theo kế hoạch
  • social spending chỉ tiêu cho xã hội
  • spending authority quyền chi tiêu
  • spending authority sự ủy quyền chi tiêu tài chánh
  • spending boom sự tăng cao chi tiêu
  • spending curtailment sự giảm bớt chi tiêu
  • spending estimate sự ước tính chi tiêu
  • spending policy chính sách chi tiêu
  • spending power sức chỉ tiêu
  • spending targets các mục tiêu chi tiêu
standard spending assessment ước định mức chỉ tiêu chuẩn sự tiêu tiêu pha (tiền...) kinh phí
READ  (to) attend a meeting là gì? Meeting là gì?

spending

Từ điển Collocation

spending noun

  • ADJ. total There has been an increase in total government spending. | high, low | annual, monthly, etc. | defence, education, military, R & D, welfare, etc. | capital | government, local (authority), public, state | private | consumer
  • VERB + SPENDING boost, increase | cut, cut back (on), reduce
  • SPENDING + VERB rise | fall
  • SPENDING + NOUN level | programme, target | cut, limit | money How much spending money are you taking on holiday? | power | spree The boys went on a two-day spending spree with the stolen credit cards.
  • PREP. ~ on More spending on the National Health Service was promised.
  • PHRASES a cut/reduction in spending, an increase/a rise in spending > Special page at BUSINESS
Từ đồng nghĩa expenditure
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply