(to) go on a spending spree là gì? Spending là gì?

(to) go on a spending spree

mua sắm thỏa thích

(to) go on a spending spree

If I had much money, I would go on a spending spree without thinking a lot.

Nếu có nhiều tiền, thì tôi sẽ mua sắm thỏa thích mà không cần phải suy nghĩ nhiều.

Spending là gì?

spending

spend /spend/

  • ngoại động từ spent
    • tiêu, tiêu pha
    • dùng (thì giờ…), tốn
      • to spend time in reading: dùng thì giờ vào việc đọc
    • qua, sống qua
      • to spend the holidays by the seaside: qua những ngày nghỉ ở bờ biển
      • to spend a sleepless night: qua một đêm không ngủ
    • làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
      • his fury was spent: cơn giận của hắn đã nguôi
      • anger spends itself: cơn giận nguôi đi
      • the storm has spent itself: cơn bão đã dịu đi
      • to spend one’s energy: tiêu phí nghị lực
    • (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)
  • nội động từ
    • tiêu pha, tiêu tiền
    • tàn, hết
      • candles spend fast in draught: nên đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
    • đẻ trứng (cá)
    • to spend a penny
      • (thông tục) đi đái; đi ỉa
  • chi tiêu
  • consumer spending
    chi tiêu của người tiêu dùng
  • defence spending
    chi tiêu quân sự
  • defense spending
    chi tiêu quốc phòng
  • discretionary spending
    chỉ tiêu tùy nghi
  • government spending
    chi tiêu của chính phủ
  • investment spending
    chi tiêu đầu tư
  • planned investment spending
    chỉ tiêu đầu tư theo kế hoạch
  • social spending
    chỉ tiêu cho xã hội
  • spending authority
    quyền chi tiêu
  • spending authority
    sự ủy quyền chi tiêu tài chánh
  • spending boom
    sự tăng cao chi tiêu
  • spending curtailment
    sự giảm bớt chi tiêu
  • spending estimate
    sự ước tính chi tiêu
  • spending policy
    chính sách chi tiêu
  • spending power
    sức chỉ tiêu
  • spending targets
    các mục tiêu chi tiêu
READ  (to) come up with something là gì? Come up with là gì?

standard spending assessment
ước định mức chỉ tiêu chuẩn
sự tiêu
tiêu pha (tiền…)
kinh phí

spending

Từ điển Collocation

spending noun

  • ADJ. total There has been an increase in total government spending. | high, low | annual, monthly, etc. | defence, education, military, R & D, welfare, etc. | capital | government, local (authority), public, state | private | consumer
  • VERB + SPENDING boost, increase | cut, cut back (on), reduce
  • SPENDING + VERB rise | fall
  • SPENDING + NOUN level | programme, target | cut, limit | money How much spending money are you taking on holiday? | power | spree The boys went on a two-day spending spree with the stolen credit cards.
  • PREP. ~ on More spending on the National Health Service was promised.
  • PHRASES a cut/reduction in spending, an increase/a rise in spending > Special page at BUSINESS

Từ đồng nghĩa
expenditure

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply