(to) give someone the ax là gì? Ax là gì?

Or you want a quick look: (to) give someone the ax

(to) give someone the ax

sa thải ai đó, ly dị với ai đó

(to) give someone the ax

Mary used to talk to her friends on the phone all day at work until one day her boss finally gave her the ax.

Đi làm mà Mary cứ nói chuyện điện thoại với bạn bè suốt ngày cho đến một ngày ông sếp cuối cùng phải đuổi cô ấy.

Ax là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=9YTln9FrQ48 ax /æks/ (axe) /æks/
  • danh từ, số nhiều axes
    • cái rìu
    • to fit (put) the axe in (on) the helve
      • giải quyết được một vấn đề khó khăn
    • to get the axe
      • (thông tục) bị thải hồi
    • bị đuổi học (học sinh...)
    • bị (bạn...) bỏ rơi
    • to hang up one's axe
      • rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì
    • to have an axe to grind
      • (xem) grind
    • to lay the axe to the root of
      • (xem) root
    • to send the axe after the helve
      • liều cho đến cùng; đâm lao theo lao
  • ngoại động từ
    • chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu
    • (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...)

Từ điển WordNet

n.

  • a straight line through a body or figure that satisfies certain conditions
  • the center around which something rotates; axis of rotation
  • the main stem or central part about which plant organs or plant parts such as branches are arranged
  • in World War II the alliance of Germany and Italy in 1936 which later included Japan and other nations; Axis

    the Axis opposed the Allies in World War II

  • a group of countries in special alliance
  • the 2nd cervical vertebra; serves as a pivot for turning the head
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply