(to) escape into the imaginary worlds of s.th là gì?  Imaginary là gì?

(to) escape into the imaginary worlds of s.th

thoát ra ngoài thế giới tưởng tượng của cái gì đó

(to) escape into the imaginary worlds of s.th

I believe that people will always want to read about the news and escape into the imaginary worlds of great novels.

Tôi tin rằng mọi người sẽ luôn muốn đọc tin tức và thoát ra ngoài thế giới tưởng tượng của các cuốn tiểu thuyết.

 Imaginary là gì?

Imaginary là một tính từ trong tiếng Anh được phát triển từ động từ imagine và nó có nghĩa là “tưởng tượng” hay “không thực tế”.

Ví dụ:

  • I have a wonderful imaginary friend.
    Tôi có một người bạn tưởng tượng tuyệt vời.
  • The film is based on an imaginary story but it conquered the audience.
    Bộ phim dựa trên câu chuyện tưởng tượng nhưng đã chinh phục được khán giả.
  • He smiled at the imaginary girl.
    Anh ta mỉm cười với cô gái trong tưởng tượng.

Imaginary dùng trong câu mang nghĩa tiêu cực

Thông thường imaginary sẽ dùng trong các trường hợp người nói muốn nhắc đến ai/ cái gì không có thực, ảo, do tưởng tượng ra.

Ví dụ:

    • Phân biệt imaginary và imaginative trong tiếng Anh
      Cậu bé mất mẹ từ nhỏ nên khi lớn lên cậu hay nói chuyện với người mẹ trong tưởng tượng của mình.
    • As a child, she had no friends, not even an imaginary friend.
      Hồi bé cô ta không có bạn bè, thậm chí kể cả một người bạn trong tưởng tượng.
    • Talking a lot with imaginary people can be caused by depression.
      Nói chuyện nhiều với người trong tưởng tượng có thể là do bệnh trầm cảm.
READ  (To) regard as something là gì? Regard là gì?

Imaginative là gì

Imaginative cũng là một tính từ được phát triển từ động từ imagine nhưng khác với imaginary thì imaginative có nghĩa là “giàu trí tưởng tượng”, “trí tưởng tượng” hoặc “ sáng tạo”

Ví dụ:

  • He’s different from what’s in her imaginative mind.
    Anh ấy khác với những điều trong tưởng tượng của cô ấy.
  • You need a little more imaginative to make your work more beautiful.
    Bạn cần thêm một chút sáng tạo để tác phẩm của bạn được đẹp hơn.
  • I wish I was an imaginative man like him.
    Tôi ước gì mình là một người giàu trí tưởng tượng như anh ta.

Imaginative dùng trong câu mang nghĩa tích cực

Khác với imaginary thì imaginative thường được sử dụng trong những câu tích cực, mang tính khen ngợi.

  • The boy is such an imaginative child.
    Cậu bé quả là một đứa trẻ giàu trí tưởng tượng.
  • She has an imaginative child.
    Cô ấy có một đứa con thật giàu trí tưởng tượng.
  • To be able to write great passages you need to be imaginative.
    Để viết được những đoạn văn hay thì bạn cần phải giàu trí tưởng tượng.
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply