(to) contend with/ against s.b/ s.th là gì? Contend là gì?

(to) contend with/ against s.b/ s.th

đấu tranh, chiến đấu (để chiến thắng một đối thủ hay trở ngại)

(to) contend with/ against s.b/ s.th

From birth to death, people had to contend with many enemies.

Thực ra từ lúc sinh ra đến lúc chết, con người luôn phải chiến đấu với nhiều kẻ thù.\

Contend là gì?

  • contend /kən’tend/

    * nội động từ

  • chiến đấu, đấu tranh
    =to contend for the truth+ đấu tranh cho chân lý
    =to contend with difficulties+ đấu tranh với những khó khăn
  • tranh giành, ganh đua
    =to contend with someone for a prize+ tranh giải với ai
    – tranh cãi, tranh luận

    * ngoại động từ

  • dám chắc rằng, cho rằng
    =I contend that it is impossible+ tôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được

Từ liên quan

  • Từ đồng nghĩa: 
    fight struggle compete vie cope get by make out make do grapple deal manage contest repugn argue debate fence postulate

Các kết quả tìm kiếm liên quan cho “contend”

  • Những từ phát âm/đánh vần giống như “contend”
    contend content contented continent candent continued continued
  • Những từ có chứa “contend”
    contend contender
  • Những từ có chứa “contend” in its definition in Vietnamese – English dictionary:
    cầm cự đôi co
  • to contend with sb
  • tranh giành với ai
  • to contend with sb
  • chiến đấu với ai
  • to contend with sb
  • đấu tranh với ai
  • Lyra felt a mixture of thoughts contending in her head, and she would have liked nothing better than to share them with her daemon, but she was proud too.
  • It is a primitive way of contending with an opponent.
  • It would be better for me to stand on a hilltop while lightning bolts contended in the sky.
  • And then there are my wounds to contend with -burns, cuts, and bruises from smashing into the trees, and three tracker jacker stings, which are as sore and swollen as ever.
See more articles in the category: flashcard
READ  Make a profit là gì? (to) make a good profit on?

Leave a Reply