Call it a day là gì? Call it a day có ý nghĩa ra sao?

Or you want a quick look: (to) call it a day

(to) call it a day

nghỉ tay thôi, ngưng lại thôi (ngưng làm việc gì sau khi dành suốt ngày để làm việc đó)

We all agreed to call it a day and go home after 16 hours of work.

Tất cả chúng tôi đã đồng ý nghỉ tay và về nhà sau 16 tiếng làm việc.

https://www.youtube.com/watch?v=_nccMgTyTGw

Call it a day là gì?

  • Thành ngữ này thuộc trình độ C2 theo từ điển Cambridge.
  • Thành ngữ này có nghĩa là hôm nay tới đây thôi, ngừng làm điều gì điều đó, đặc biệt là làm việc.

Call it a day là gì?

Có 2 cách sử dụng:
  • Ngừng làm việc gì đó hôm nay, mai lại làm tiếp.
  • Quyết định nghỉ làm việc gì đó mãi mãi (nghỉ hưu).
Ví dụ:
  • He got sacked because he’s lazy and always calls it a day too early.
  • Anh ấy đã bị sa thải vì anh ấy lười biếng và lúc nào cũng nghỉ sớm.
  • We’ve been working on this project for 5 days in a row, let’s call it a day today. We can continue it tomorrow.
  • Chúng ta đã làm dự án này trong 5 ngày liên tục, hôm nay hãy nghỉ thôi. Chúng ta có thể tiếp tục vào ngày mai.
  • He finally calls it a day after 50 years of teaching at the university.
  • Thầy cuối cùng cũng nghỉ hưu sau 50 năm giảng dạy tại trường đại học.
READ  An irrelevant detail là gì? Attention to detail là gì?

Thành ngữ này có nghĩa kết thúc một hoạt động hoặc một tour để về nhà hoặc về khách sạn. Ví dụ:

You all look tired. Let's call it a day. (Trông các bạn mệt mỏi rồi. Chúng ta kết thúc thôi).

Bạn cũng có thể dùng cụm từ này trong giao tiếp hàng ngày khi muốn kết thúc việc đang làm bởi không muốn tiếp tục nữa. 

- After 14 years living and working in this country, she thinks it's time to call it a day. (Sau 14 năm sống và làm việc ở đất nước này, cô ấy nghĩ đây là lúc dừng lại).

call it a day Tiếng Anh nghĩa là ngừng làm việc gì đó trong một thời gian, thông thường ít nhất là cho đến ngày hôm sau. Điều này cũng có thể được sử dụng như tiếng lóng để nói điều gì đó đã được kết thúc hoàn toàn
(it's) time to call it a dayIt is time to stop working, either at one's job or on a particular task, for the day. When I still couldn't find the source of the discrepancy after the third pass-through, I decided it was time to call it a day. OK, time to call it a day, everyone! We'll pick things up where we left off tomorrow.See also: call, time, to
Time to call it a day.It's time to quit for the day. Jane: Well, I'm done. Time to call it a day. Sue: Yes, let's get out of here. Jane: Well, I've finished all my work. Sue: Yes, it's late. Time to call it a day.See also: call, time, to
Call it a day
• Come on, guys, let's call it a day. • So he agreed to call it a day. • Look, we're all tired - let's call it a day. • We realized we weren't going to get the job finished, so we decided to call it a day. • But yesterday he announced he was calling it a day. • By 1 p.m. we had another forty-five sheep on deck and decided to call it a day. • It's time I called it a day. • It would do this twice more and then call it a day. • Mishak and Malaika call it a day. • Time to call it a day, ladies.
See more articles in the category: flashcard
READ  (be) similar to là gì? Similar to or similar with?

Leave a Reply