(to) buckle down là gì? STAND DOWN NGHĨA LÀ GÌ?

(to) buckle down

làm việc một cách nghiêm túc

(to) buckle down

To accumulate good experience, you need to buckle down.

Để tích lũy được những kinh nghiệm hay, anh phải làm việc nghiêm túc.

STAND DOWN NGHĨA LÀ GÌ

Stand down  trong tiếng Anh là một cụm động từ. Là một cụm từ ở cấp độ B1.

Stand down  có cách phát âm theo IPA theo Anh Anh là /stænd daʊn/

Stand down có cách phát âm theo IPA theo Anh Mỹ là  /stænd daʊn/

Chúng ta có cách chia động từ stand down như sau : stand down  – stood down – stood down

Stand down mang nghĩa là từ chức, rút lui

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỤM TỪ STAND DOWN

Theo từ điển Cambridge Stand down nghĩa là từ bỏ hoặc rời bỏ một công việc hay một vị trí chính thức gì đó.

Ví dụ :

  • He stood down to make way for the younger generation.

  • Anh ấy rời vị trí để mở đường cho thế hệ trẻ hơn.

  • In three months I am going to stand down.

  • Trong ba tháng nữa, tôi sẽ về hươu.

Tuy nhiên trong quân đội chúng ta dùng stand down với nghĩa là rút lui.

Ví dụ:

  • Did you say that the CIA stood down?

  • Có phải bạn đã nói là CIA đã rút lui rồi đúng không ?

  • Stand down for now and wait for my order.

  • Hãy rút lui bây giờ và đợi lệnh của tôi.

READ  Make a profit là gì? (to) make a good profit on?

Stand down được sử dụng như một nội  động từ, hoặc chúng ta có thể thấy được dùng với cấu trúc.

Stand down as something.

Ví dụ :

  • He stood down as leader.

  • Anh ấy đã từ chức lãnh đạo.

VÍ DỤ ANH VIỆT:

Ví dụ:

  • He orders his men to stand down and return to their place.

  • Anh ấy ra lệnh cho người của anh ấy rút lui và quay về chỗ của họ.

  • He is trying to put pressure on me so that I stand down.

  • Anh ấy đang cố gắng đặt áp áp lực lên tôi để tôi nghỉ việc.

  •  Peter was expected to stand down Tuesday as party leader.

  • Mọi người nghĩ Peter sẽ từ chức lãnh đạo vào thứ ba.

  • However, five hours prior to the meeting he told us he will stand down.

  • Tuy nhiên, năm tiếng trước buổi họp anh ấy nói với chúng rằng sẽ từ chức.

  • Having made their point clearly, it seems likely the staff will stand down.

  • Sau khi rõ ràng đưa ra quan điểm của mình, có vẻ như các nhân viên sẽ từ chức.

  • This is clearly violated after the user was asked to stand down.

  • Điều này vi phạm rõ ràng sau khi người dùng được yêu cầu rời khỏi.

  • He was obliged to stand down as an election candidate.

  • Anh ấy đủ điều kiện để rút khỏi ứng viên cuộc bầu cử.

  • The opinion that the president should stand down has gained considerable support.

  • Ý kiến rằng chủ tịch nên từ chức đạt được sự ủng hộ mạnh mẽ.

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply