(To) attract attention to someone/ something? Attention to là gì? Attract là gì?

(to) attract attention to someone/ something

lôi cuốn, thu hút sự chú ý, gây sự chú ý đến ai đó/ cái gì đó

  • (to) attract interest: thu hút sự quan tâm, lôi cuốn sự quan tâm
  • (be) attracted to someone: bị lôi cuốn, hấp dẫn bởi ai

(to) attract attention to someone/ something

She supported her husband during the presidential campaign without trying to attract attention to herself.

Bà ta ủng hộ chồng mình trong suốt chiến dịch tranh cử tổng thống mà không cần cố gắng thu hút sự chú ý.

Attention là gì? Attract là gì?

Nghĩa là gì: attention  attention /ə’tenʃn/

  • danh từ
    • sự chú ý
      • to pay attention to: chú ý tới
      • to attract attention: lôi cuốn sự chú ý
    • sự chăm sóc
      • to receive attention at a hospital: được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
    • (số nhiều) sự ân cần, sự chu đáo với ai
      • to show attentions to somebody: ân cần chu đáo với ai
    • (quân sự) tư thế đứng nghiêm
      • Attention!: nghiêm!
      • to come to (stand at) attention: đứng nghiêm
    • to pay attention
      • (xem) pay

1. You mustn’t attract attention.

2. The exhibitionist desires to attract attention to himself.

3. (1) anti-collision lights intended to attract attention to the aircraft; and I just mean you attract attention whether you want to or not.

4. This is part of the overall one-upmanship occurring in the porn industry over the last decade, the desperate scramble to attract attention through increasingly more over-the-top porn.

5. One can easily replace poetry with sound or noise thinking of the Mexican habit of making noise in order to attract attention (as all the branches of street vendors have their own acoustic signals) and the composure towards noise that can be interpreted as ignorant or highly tolerant.

READ  (to) get on (well) with someone? Get On With Là Gì ? Học Tiếng Anh Qua Các Cụm Động Từ Với Get

6. How to reduce installation cost, improve installation quality and make installation site a safe place by project management means attract attention of all elevator enterprises.

7. He will lengthen his nose to allow him to nuzzle and may make nudging movements with his head to attract attention.

8. He will lengthen his nose to allow him to nuzzle and may make nudging movements with his head to attract attention.

9. Most media release paper is designed to attract attention and if this is not overdone it is a sensible idea.

10.  To attract attention to your project, it is best to attach a reputable research name and talent to your proposal.

Attract là gì?

at‧tract /əˈtrækt/ ●●● S2 W2 verb [transitive]
1 to make someone interested in something, or make them want to take part in something

  • attract somebody to something
  • What attracted me most to the job was the chance to travel.
  • attract attention/interest etc
  • The story has attracted a lot of interest from the media.

2 → be attracted to somebody

3 to make someone like or admire something or feel romantically interested in someone
I guess it was his eyes that attracted me first.

4 to make someone or something move towards another thing
Leftover food attracts flies.
low rents designed to attract new businesses to the area
→ See Verb table
Examples from the Corpus
• Politicians still risk having affairs, knowing the massive media attention they attract.
• The food mixture will attract a variety of wild songbirds.
• The industry needs to focus on what attracts customers.
• Each has attracted his or her share of supporters who could also see the light once it was pointed out to them.
• What attracts me to the job is the salary and the possibility of foreign travel.
• Disney World attracts millions of tourists each year.
• The special low rent is designed to attract new businesses to the area.
• Have the children see whether the magnet will attract paper clips, coins etc.
• Run by qualified volunteers, the club is keen to attract people of all ages and all abilities.
• The drug’s low price attracts school- and college-age users.
• I must have cried out, for I attracted the attention of my husband.
• Throughout his life Charles attracted the young and ambitious to his court.
• Souvenir stands and pawnshops and a strip club attract those tired of spending their incomes one quarter at a time.
• The tempo is usually fast since some programmers believe that fast-paced news programs attract younger audiences


Attract đi với những từ nào?

  • attention please! Hãy yên lặng (sắp nói một điều gì đó)
  • attract one’s attraction: lôi cuốn / thu hút sự chú ý của ai
  • = call, capture, catch, command, compel (bắt phải), demand, draw, grab one’s attention
  • attract unwelcome attention: thu hút sự chú ý không mong đợi
  • be the center of attention: là trung tâm của sự chú ý
  • be all attention: rất chăm chú
  • bring sth to one’s attention: làm cho ai chú ý vào điều gì
  • call one’s attention to (s.o /sth): thu hút sự chú ý
  • call away one’s attention: làm cho ai đãng trí / làm cho ai không chú ý
  • catch one’s attention: khiến ai phải chú ý, thu hút sự chú ý của ai
  • come to (stand at) attention: đứng nghiêm
  • concentrate one’s attention to sth/sb: tập trung chú ý vào ai/cái gì
  • = confine, focus one’s attention to sth/sb
  • direct one’s attention to: chú trọng/ tập trung chú ý đến điều gì
  • distract one’s attention: làm sao nhãng sự chú ý của ai
  • draw one’s attention to something: thu hút sự chú ý của ai vào điều gì / lưu ý ai về điều gì
  • for the attention of sb: (ở đầu thư) gửi cho ai
  • gain one’s attention: nhận được sự quan tâm
  • garner one’s attention = gain one’s attention
  • get one’s attention: thu hút sự chú ý
  • get /have sb’s undivided attention: là người hoặc vật duy nhất được để ý đến, được ai đặc biệt quan tâm
  • give (sb/sth) = pay attention
  • give / have one’s full and undivided attention: chú ý hoàn toàn đến ai đó
  • have one’s attention: có được sự chú ý của ai
  • hold one’s attention: giữ được sự chú ý của ai
  • = keep, rivet one’s attention
  • need one’s attention: cần có sự chăm sóc, chú ý của ai
  • pay attention to something/somebody: chú ý đến điều gì/ai
  • pay close attention to something: chú ý thật kỹ điều gì
  • pay insufficient attention to something: không chú ý đủ đến điều gì
  • pay meticulous attention to: để ý một cách tỉ mỉ đến điều gì
  • require one’s immediate attention: cần sự chú ý ngay lập tức của ai
  • receive attention at a hospital: được chăm sóc điều trị tại một bệnh viện
  • receive one’s attention = gain one’s attention
  • show attentions to somebody: ân cần chu đáo với ai (số nhiều)
  • snap to attention: nhanh chóng vào tư thế nghiêm (V)
  • To take one’s attention off sth: làm cho người nào không để ý, không quan tâm đến việc gì
  • turn one’s attention to: chuyển hướng chú ý sang điều khác
READ  (to) surfing the internet là gì?  surfing Internet là gì? Các từ vựng về Internet?

Ngoài ra, các thành ngữ attention có thể kết hợp với các tính từ để hình thành thêm các thành ngữ attention, chẳng hạn to pay close attention to: chú ý đặc biệt đến…

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply