(to) attach something to something là gì? File đính kèm tiếng Anh là gì?

(to) attach something to something

Đính kèm cái gì theo cái gì

(to) attach something to something

Nothing should be attached to it without considering the effect on the whole.

Không nên đính kèm cái gì với nó nếu không xem xét hiệu ứng trên toàn thể.

File đính kèm tiếng Anh là gì?

THÔNG TIN TỪ VỰNG:

– Từ vựng: Đính kèm – Attach

– Cách phát âm: Both UK & US: /əˈtætʃ/

– Nghĩa thông dụng: Theo từ điển Cambridge, từ vựng Attach (hay Đính kèm) thường được sử dụng dưới dạng Động từ mang nghĩa nhấn mạnh hành động kết nối hoặc gắn kèm tệp như tài liệu, ảnh hoặc chương trình máy tính vào email hoặc gửi qua tin nhắn cho ai đó.

Ví dụ:

  • Before attempting to climb down the rope, ensure that it is securely attached.
  • Trước khi cố gắng trèo xuống dây thừng, hãy đảm bảo rằng nó được gắn kèm 1 cách chắc chắn.
  • The newborns in this facility are attached with different gadgets that monitor their vital signs.
  • Trẻ sơ sinh trong cơ sở này được đính kèm với các tiện ích khác nhau theo dõi các dấu hiệu quan trọng của chúng.
  • Did you remember to attach a label on the gift?
  • I purchased some special adhesive for attaching sequins to cloth.
  • Anh có nhớ đính kèm nhãn vào món quà không?
  • If you wish to clean in difficult locations, attach the extended nozzle to the vacuum cleaner.
  • Tôi đã mua một số chất kết dính đặc biệt để gắn sequins vào vải.
READ  Dragon fruit? Dragon fruit là gì?

2. CÁCH SỬ DỤNG TỪ VỰNG ĐÍNH KÈM TRONG TIẾNG ANH:

– Theo cách sử dụng thông thường, từ vựng Đính Kèm trong Tiếng Anh được dịch là Attach, với nghĩa nhấn mạnh sự gắn kết, đính kèm, hoặc trói buộc cái gì với cái gì với mục đích để kết nối một phần thiết bị máy tính với thiết bị khác hoặc để gửi tài liệu, hình ảnh, v.v. bằng email hoặc thư. Chúng ta sẽ sử dụng theo cấu trúc sau:

To attach something to something

Ví dụ:

  • A garden with a swimming-pool attached
  • Một khu vườn có bể bơi liền kề
  • Thomas attached a note to the magazine and left it in Joe’s office.
  • Thomas đính kèm một ghi chú cho tạp chí và để nó trong văn phòng của Joe.
  • Attach the printer to the computer using this cable.
  • Đính kèm máy in vào máy tính bằng cáp này.
  • The client software can be kept on a single network attached to the central machine.
  • Phần mềm máy khách có thể được giữ trên một mạng duy nhất được đính kèm vào máy trung tâm.
  • The settlement was attached to stringent restrictions.
  • Việc giải quyết được đính kèm với các hạn chế nghiêm ngặt.
  • I must be assured that there are no hazards attached to this option.
  • Tôi phải yên tâm rằng không có mối nguy hiểm nào gắn liền với tùy chọn này.

– Một cấu trúc thú vị khác của Attach ám chỉ những người không hề được mời, không liên quan nhưng vẫn cố gắng nhập bọn, tham gia một cuộc vui hoặc tổ chức nào đó.

READ  Get over là gì? Get over sth/sb? Cách sử dụng của get?

To attach oneself to somebody/something

Ví dụ:

  • An old foreigner attached himself to me at the wedding and I couldn’t get rid of him.
  • Một lão già người nước ngoài bám theo tôi trong đám cưới và tôi không tài nào xua lão đi được.
  • She attached herself to a group of foreign students visiting our supermarket.
  • Cô ta nhập vào đám sinh viên nước ngoài đang tham quan siêu thị của chúng ta.

– Ngoài ra, khi sử dụng động từ Attach, chúng ta có kha khá các cấu trúc thú vị sau:

Cấu trúc

Nghĩa

To attach something to somebody/something

coi, cho là, gán cho

To attach importance to one’s study

coi việc học hành là quan trọng

To attach little value to someone’s statement.

coi lời tuyên bố của ai là không có giá trị mấy.

Ví dụ:

  • The responsibility that attaches to that position
  • Trách nhiệm gắn liền với cương vị công tác đó
  • No blame is attached to him in this scandal.
  • Anh ta không hề bị trách cứ trong vụ bê bối này.

3. MỘT VÀI VÍ DỤ LIÊN QUAN ĐẾN ĐÍNH KÈM TRONG TIẾNG ANH:

  • But there’s nothing I can attach to a bike.
  • Nhưng tôi không thể đính kèm gì vào một chiếc xe đạp.
  • The main danger appears to be the temptation to attach more significance to the outcomes than they can carry due to their nature.
  • Mối nguy hiểm chính dường như là sự cám dỗ để đính kèm sự ý nghĩa hơn với kết quả hơn họ có thể mang theo do bản chất của chúng.
  • However, moral qualities cannot be attached to the primordial Being itself because this would entail restriction.
  • Tuy nhiên, phẩm chất đạo đức không thể đính kèm với bản chất Nguyên thủy vì điều này sẽ đòi hỏi sự hạn chế.

  • It is difficult to attach political significance to these uprisings, because they did not benefit the people in any meaningful way.
  • Thật khó để gắn ý nghĩa chính trị với những cuộc nổi dậy này, bởi vì chúng không mang lại lợi ích cho người dân theo bất kỳ cách có ý nghĩa nào.
  • Extensive islands form and attach to the mainland, while the river abandons its former course and seeks a new route, which may be many miles away.
  • Các hòn đảo rộng lớn hình thành và gắn liền với đất liền, trong khi dòng sông từ bỏ hướng đi trước đây và tìm kiếm một tuyến đường mới, có thể cách đó nhiều dặm.
  • Alex refused to let her attach his name on it, so she made plans for Jonathan and Destiny to handle it.
  • Alex từ chối để cô đính kèm tên của mình trên đó, vì vậy cô đã lên kế hoạch cho Jonathan và Destiny xử lý nó.
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply