The spirit of Christmas

The spirit of Christmas

Niềm hân hoan trong dịp Giáng sinh, Ý nghĩa của Giáng sinh

Collocations
  • Christmas spirit: tinh thần Giáng sinh

May you have the gladness of Christmas which is hope; The spirit of Christmas which is peace; The heart of Christmas which is love.

Bạn sẽ có Niềm vui của Giáng sinh đó là niềm hy vọng; Thông điệp của Giáng sinh là hòa bình; Trái tim của Giáng sinh là tình yêu.

    The more the merrier

    The more the merrier

    Càng đông càng vui

    "Can I bring my girlfriend to the holiday party?" "Sure, the more the merrier."

    "Mình có thể dẫn bạn gái tới buổi tiệc được không?" "Chắc chắn là được rồi. Càng đông càng vui mà"

      Christmas came early (this year)

      Christmas came early (this year)

      "Christmas năm nay đến sớm" có nghĩa là ai đó đón một tin vui lớn, ngoài mong đợi xảy ra trước Christmas (ngày 25/12).

      Did you hear that baby Sue was just born? Christmas came early this year for Ce Phan and Yelis.

      Bạn có nghe nói em bé Sue vừa chào đời không? Năm nay Christmas đến sớm cho Ce Phan và Yelis rồi.

        Be my guest

        Be my guest

        Cứ tự nhiên; Cứ thoải mái (cách lịch sự để nói ai đó là họ cứ tự nhiên lấy thứ gì đó)

        "Do you mind if I get that last piece of the fruit cake?" "Be my guest."

        "Tôi lấy nốt miếng bánh trái cây cuối cùng này nhé?" "Hãy cứ tự nhiên nhé!"

          The holiday spirit

          The holiday spirit

          [Cảm giác] vui sướng vì có ngày nghỉ; niềm hân hoan trong ngày nghỉ.

          December isn’t here yet and I’m already feeling the holiday spirit.

          Tháng 12 chưa tới mà tôi đã có cảm giác hân hoan của ngày nghỉ.

            (to) trim the Christmas tree

            (to) trim the Christmas tree

            Trang trí cây thông Noel

            My family usually trims the Christmas tree with red and green lights and wooden ornaments.

            Gia đình của tôi thường trang hoàng cây thông Noel với đèn xanh, đỏ và đồ trang trí bằng gỗ.

              Stocking stuffer

              Stocking stuffer

              Món quà nhỏ; món quà được bỏ trong chiếc tất

              Mary went to the store today to look for some stocking stuffers for the children

              Hôm nay, Mary đã đến cửa hiệu để tìm mua một vài món quà nhỏ cho con của cô ấy.

                (to) put on weight

                (to) put on weight

                Tăng cân ; làm gia tăng cân nặng

                “I’ve decided to stop trying to put on weight." - James Stewart

                "Tôi quyết định là sẽ ngừng nỗ lực tăng cân (trong năm mới)"- James Stewart

                9 bình luận khác

                1. Đào Thưit's hard to put on weight 
                2. LE CAUwhen my wife is trying to lose weight, I want to put on my weight, but it seems difficult to me

                live each day intelligently

                live each day intelligently

                sống thông minh mỗi ngày

                “...live each day intelligently, and ... meet the future ... sanely, calmly, and with courage." - Carole Lombard

                "...sống mỗi ngày thông minh, và ... bắt gặp tương lai ... thanh thản, bình tĩnh và can đảm" - Carole Lombard

                1 bình luận khác

                1. Đặng TùngLiving each day intelligently is a simple way to make us feeling happy.
                2. Takahashi AkiraWhen we live each day intelligently, we can do everything

                Keep hoping machine running

                Keep hoping machine running

                Giữ cho "cỗ máy hy vọng" luôn vận hành, luôn giữ niềm tin

                “Stay glad. Keep hoping machine running. Love everybody. Make up your mind." - Woody Guthrie

                "Giữ lấy niềm vui. Giữ niềm hy vọng. Yêu thương mọi người. Giữ lấy quyết định"- Woody Guthrie

                4 bình luận khác

                1. Pham NgocThe miracle will come to someone who keeps hoping machine running. 
                2. LE CAUI have many difficulties in my learning English, many times I wanted to quit it, but my best friend encouraged me. He said "Keep your hoping machine running and you"ll be successful one day

                the Christmas truce

                the Christmas truce

                Hưu chiến mùa Giáng sinh; lệnh ngừng bắn vào Giáng sinh

                Collocations
                • truce was signed: lệnh ngừng bắn được ký kết
                • truce was negotiated: lệnh ngừng bắn được thương lượng

                The series recalls a number of famous historical events of the war, such as the Christmas truce of 1914.

                Bộ phim kể lại nhiều sự kiện lịch sử nổi bật, chẳng hạn như cuộc Hưu chiến Giáng sinh năm 1914.

                  have a joy-filled new year

                  have a joy-filled new year

                  chúc năm mới toàn những niềm vui

                  Let your spirit soar and have a joy-filled new year

                  Hãy để tâm hồn bạn bay lên và chúc bạn một năm mới tòan những niềm vui.

                  1. Huỳnh AnhGetting much money for New Year and having a joy-filled New Year.

                  have profitable year

                  have profitable year

                  năm mới phát tài

                  Have a happy and profitable year.

                  Chúc bạn năm mới vui vẻ và phát tài.

                    sincere greeting

                    sincere greeting

                    lời chúc chân thành

                    Hoping this card bring you my sincere greetings. You will be blessed through the coming year in fullest measure.

                    Hy vọng tấm thiệp này sẽ chuyển đến những lời chúc chân thành của tôi đến với bạn. Bạn sẽ tràn đầy hạnh phúc trong tương lai.

                      get success

                      get success

                      gặt hái thành công

                      In this New Year, I wish you achieve all your goals in life, and get success at every step of life, enjoy a wonderful 2016.

                      Năm mới, tôi chúc bạn đạt được tất cả mục tiêu của mình trong cuộc sống,và có được thành công trong mọi chặng đường , tận hưởng một năm 2016 tuyệt vời.

                      1. Nguyen Anhi am very trying to improve my English skill, I believe, i will get success.

                      plain sailing

                      plain sailing

                      thuận buồm xuôi gió

                      Surround magnificent travel of your life. I hope in years to come you will have a good health and plain sailing.

                      Hãy để lời chúc sâu lắng của tôi luôn bên cạnh cuộc sống tuyệt vời của bạn. Tôi hy vọng năm tới bạn luôn khỏe mạnh và thuận buồm xuôi gió trong công việc.

                        bring you peace and prosperity

                        bring you peace and prosperity

                        mang sự bình yên và phát đạt đến cho bạn

                        I hope that the coming year bring you peace and prosperity.

                        Mong rằng năm mới sẽ mang sự bình yên và phát đạt đến cho bạn.

                          (to) extend to sb all good wishes

                          (to) extend to sb all good wishes

                          gửi đến ai đó những lời chúc tốt đẹp

                          Allow me to congratulation you on arrival of the New Year and to extend to you all my good wishes for your perfect health and lasting prosperity.

                          Cho phép tôi chúc mừng bạn nhân dịp năm mới đến và xin gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp: dồi dào sức khỏe và thịnh vượng.

                            happy in fullest measure

                            happy in fullest measure

                            hạnh phúc tràn đầy

                            Sending you this present with my heart and with that you’ll be happy in fullest measure. May the happiest things always happen to you?

                            Gởi đến bạn món qùa này với cả tấm lòng và một lời chúc bạn sẽ hạnh phúc tràn đầy. Những điều hạnh phúc nhất luôn đến với bạn.

                              improve in love

                              improve in love

                              tăng tiến trong tình yêu

                              Nice day, New Year! By all my heart, I wish you will improve in love, in common sense and more healthy. May be these are most valuable properties.

                              Ngày lành, năm mới! Bằng tất cả tấm lòng, chúc bạn được tăng tiến trong tình yêu, trong lẽ phải và nhiều sức khỏe. Đó là tài sản quý báu.

                                Close

                                Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                Bắt đầu học