The rest (of)+ N là gì? Còn lại trong tiếng Anh là gì?

Or you want a quick look: The rest (of)+ N

The rest (of)+ N

phần còn lại của.

the rest (of)+ N

Steve Jobs' vision of a "computer for the rest of us" sparked the PC revolution and made Apple an icon of American business.

Tầm nhìn của Steve Job "máy tính cho phần còn lại của chúng ta" đã châm ngòi cho cuộc cách mạng máy tính, làm Apple trở thành một bt của kinh doanh của Mỹ

Còn lại trong tiếng Anh là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=6sUbt-Qp6Pg

to remain

  • chiếm đoạt tất cả những gì còn lại của to arrogate all that remains of...
  • other; remaining
  • sáu du khách còn lại thì sao? how about the remaining six travellers?; how about six other travellers?
  • 20 quan còn lại anh định làm gì? what are you going to do with the remaining twenty francs?
  • remainder
  • phần đời còn lại của anh ta ra sao? what was the remainder of his life like?
  • xem còn thừa

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • còn lại

    To remain, to be left

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • còn lại

    to remain, be left; remaining

  • leave remaining tín hiệu còi còn lại để thiêu (đốt): time remaining until burnout remanent dư, còn lại: remanent
  • bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation cặn dầu còn lại short residuum chuỗi còn lại residue series dầu nặng (phần còn lại sau khi cất phần nhẹ) reduced crude oil độ ẩm còn lại retained moisture độ âm còn lại
  • residual moisture độ chứa hơi còn lại residual moisture content độ cứng còn lại residual hardness giá trị còn lại return value giá trị còn lại salvage value khe còn lại
  • residual gap nhiệt còn lại
  • afterheat nhiệt lượng còn lại
  • residual heat phần còn lại
  • remainder phần còn lại
  • residual phần còn lại
  • residue phần còn lại
  • residuum phần còn lại
  • rest phần còn lại không cháy
  • noncombustible residue phần còn lại trên sàng
  • residue on sieve phần còn lại trên sàng
  • sieve residue rung động còn lại
  • residual vibration tỷ lệ lỗi còn lại (sau khi đã sửa lỗi)
  • residual error ratio vật liệu còn lại trên sàng
  • material retained on sieve
  • residual biến tố còn lại: residual variance cặn bã còn lại: residual cổ phiếu thường còn lại: residual equity di sản còn lại: residual legacy giá trị còn lại: residual value giá trị còn lại (sau khi trừ tổn thất): residual value giá trị còn lại ước tính: estimated residual value người thừa hưởng di sản còn lại: residual legatee phần còn lại: residual số lượng còn lại: residual amount tài sản còn lại: residual property tài sản thừa kế còn lại: residual estate thu nhập còn lại: residual income yêu cầu trả số lương còn lại: residual claimant of wages
  • residual income thu nhập còn lại: residual income
  • cái còn lại remnant đồ còn lại tag end di sản còn lại residuary legacy dư nợ (nợ còn lại sau khi quyết toán) account outstanding giá trị còn lại junk value giá trị còn lại
  • residue giá trị còn lại reviver giá trị còn lại salvage value giá trị còn lại service potential giá trị còn lại của xác tàu bị nạn
  • wreckage value giá trị còn lại tài sản cố định remainder price of fixed assets giá trị khấu hao còn lại depreciated value hàng còn lại
  • tag end mảnh vụn còn lại debris người được hưởng quyền còn lại remainderman người được nhận tài sản còn lại remainderman những người còn lại
  • remainder phần chia còn lại talon phần còn lại odds and ends phần còn lại remainder phần còn lại residue  
READ  (to) hear the harsh truth nghĩa là gì? Harsh là gì?
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply