The clarity in language là gì? Clarity là gì?

Or you want a quick look: The clarity in language

The clarity in language

sự trong sáng trong ngôn ngữ

The clarity in language

HT Cong has launched his book reviewing the Vietnamese dictionary of Professor Nguyen Lan. He contributed greatly to the clarity in Vietnamese language.

Hoàng Tuấn Công đã ra mắt cuốn sách phản biện từ điển tiếng Việt của giáo sư Nguyễn Lân. Ông đã góp công lớn làm trong sáng ngôn ngữ tiếng Việt.

Clarity là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=2dlKnT5cc68

Từ điển Collocation

clarity noun

ADJ. absolute, complete | admirable, crystal, exceptional, great | increasing | sufficient | chilling, painful, startling, terrible With painful clarity she remembered the day he had died. | conceptual VERB + CLARITY have | lack PREP. with ( … ) ~ She expressed herself with great clarity. | ~ of clarity of thought PHRASES for the sake of clarity For the sake of clarity she went back over the key points.
  • And I want to pause again to bring up context, because context helps us to get clarity understanding this thing.
  • Và tôi xin dừng lại một lần nữa để làm rõ ngữ cảnh, bởi ngữ cảnh giúp chúng ta hiểu rõ hơn vấn đề này.
  • The planning process described in this chapter allows you to get that clarity of picture.
  • Quá trình lập kế hoạch được miêu tả trong chương này giúp bạn đạt được sự rõ ràng đó của bức tranh.
  • It was an incredible experience, one I'll never forget, because amidst those harsh conditions, I felt like I stumbled onto one of the last quiet places, somewhere that I found a clarity and a connection with the world I knew I would never find on a crowded beach.
  • Đó là một trải nghiệm quá tuyệt vời, một trải nghiệm khó quên, vì trong tình thế khắc nghiệt, tưởng chừng như mình lạc vào nơi vắng vẻ nhất, đâu đó tôi tìm thấy sự tinh khôi và một mối kết với thế giới mà tôi biết sẽ không tìm được trên một bãi biển đầy người.
  • And that's what we work to do with that group to get them to understand each other, to build trust among them, to support each other, to learn how to ask good questions, but also to learn how to explain concepts with clarity.
  • Và đó là những thứ chúng tôi làm với những nhóm đó làm cho họ hiểu nhau xây dựng lòng tin giữa họ, giúp đỡ lẫn nhau học cách đặt ra những câu hỏi tốt và cũng học để diễn đạt ý tưởng rõ ràng nữa
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply