(to) take a break? Take a break là gì?

Or you want a quick look: (to) take a break

(to) take a break

nghỉ giải lao

(to) take a break

Let's take a break

Nghỉ giải lao thôi nào!

Take a break là gì?

rest, relax, take a breather (informal), take time out, take five (informal), come up for air, pause, put your feet up, take a rest, ease off, stop, break off
antonym: press on
15 CỤM TỪ ĐƠN GIẢN VỚI "TAKE"
  • 1/ Take a break: nghỉ ngơi, nghỉ giải lao.
  • Ví dụ: I’m tired! I’m going to take a break for a while. (Tôi mệt rồi! Tôi phải nghỉ một chút.)
  • 2/ Take a chance: thử vận may, đánh liều, nắm lấy cơ hội.
  • Ví dụ: Take a chance at it. You might win. (Hãy liều một phen, có khi anh thắng đấy.)
  • 3/ Take a class: tham gia một lớp học.
  • Ví dụ: I have to take a class on Saturdays this semester. (Tớ có tham gia một lớp học vào ngày thứ bảy học kỳ này.)
  • 4/ Take a look: nhìn.
  • Ví dụ: It is a nice apartment. Take a look and see if you like it. (Căn hộ đó rất tuyệt. Nếu anh thích có thể đi xem nó.)
  • 5/ Take a nap: nghỉ/ngủ trưa một lát.
  • Ví dụ: The baby takes a nap everyday at 2pm. (Cứ 2 giờ trưa mỗi ngày là đứa bé ngủ trưa.)
  • 7/ Take a test/quiz/an exam: thi; đi thi.
  • Ví dụ: This Friday, I have to take an exam in Biology class. (Thứ sáu này, tôi phải đi thi môn Sinh học rồi.)
  • 8/ Take a picture: chụp hình/ảnh.
  • Ví dụ: I took a lot of pictures at the party. (Tôi đã chụp rất nhiều ảnh tại buổi tiệc.)
  • 9/ Take someone’s place: thế chỗ ai đó.
  • Ví dụ: When I was sick, Carios took my place at the conference. (Khi tôi bệnh, Carios đã thay tôi tham dự buổi hội thảo.)
  • 10/ Take responsibility: chịu trách nhiệm.
  • Ví dụ: Riley is a bully. He needs to take responsibility for his actions. (Riley là đồ hách dịch. Nó cần phải chịu trách nhiệm cho những hành động của nó.)
  • 11/ Take a rest: nghỉ ngơi.
  • Ví dụ: After work, I like to take a rest before cooking dinner. (Sau giờ làm việc, tôi muốn được nghỉ ngơi trước khi bắt tay vào nấu cơm tối.)
  • 12/ Take a seat: ngồi.
  • Ví dụ: Take a seat and the dentist will call you when she’s ready. (Hãy ngồi xuống và nha sĩ sẽ gọi anh khi cô ấy chuẩn bị xong.)
  • 13/ Take a taxi: đón taxi.
  • Ví dụ: Richard takes a taxi to work everyday. (Richard đón taxi đi làm mỗi ngày.)
  • 15/ Take someone’s temperature: đo thân nhiệt cho ai.
  • Ví dụ: Maybe the baby is sick. I am going to take her temperature. (Có lẽ con bé đã bị bệnh. Em sẽ đo nhiệt độ nó.)
https://www.youtube.com/watch?v=mrXt9yrZryg&pp=ugMICgJ2aRABGAE%3D
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply