salad days

salad days

quảng thời gian còn ngây dại, thiếu kinh nghiệm

Shakespeare từng viết trong tiểu thuyết 'Antony and Cleopatra': "Những ngày làm ngây dại của tôi, khi tôi còn non trong cách đánh giá, nhạt trong dòng máu.

    (to) place trust in (someone or something)

    (to) place trust in (someone or something)

    Đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó

    Tùng không phải là một thợ cắt tóc chuyên nghiệp nhưng tôi vẫn để anh ấy cắt tóc cho tôi bởi vì tôi tin anh ấy.

      (to) have a crush on someone

      (to) have a crush on someone

      Thích ai đó; phải lòng ai đó

      Collocations
      • (to) meet a crush: gặp đúng người mình thích

      Bạn có nghĩ thằng bé nhà tôi phải lòng cô gái này rồi không?

        (to) put yourself in someone else’s shoes

        (to) put yourself in someone else’s shoes

        Đặt mình trong trường hợp của người khác.

        Collocations
        • sympathy: Sự đồng cảm
        • (to) put yourself in somebody’s place: Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

        Đồng cảm là cảm xúc cao quý. Đặt mình vào trường hợp của người khác. Thử sống với ước mơ và chia sẻ nỗi sợ hãi của họ là phẩm chất tốt nhất của con người.

        1 bình luận khác

        1. Minh Thaiyou don't understand me, pls put yourself in my shoes to understand me
        2. bùi tríyou are trying to make me feel worse . just put yourselft in my shoes to understand more

        not in a month of Sundays

        not in a month of Sundays

        rất khó xảy ra; cực kỳ ít khả năng

        Collocations
        • once in a blue moon: cực hiếm, không bao giờ
        • once in a while: thỉnh thoảng, đôi khi, họa hoằn

        You are never winning Vietlott in a month of Sundays.

        Cơ hội trúng xổ số Vietlott của bạn là rất khó xảy ra.

          (be) full of oneself

          (be) full of oneself

          tự đắc, tự hào về mình

          Peter was very full of himself because he got 100% on the test.

          Peter vô cùng tự đắc bởi vì anh ấy đã đạt được điểm tuyệt đối 100% trong bài thi.

          2 bình luận khác

          1. Tấn ĐạtHe is very full of himself because his family very rich. I don't like him.
            0 1 17/8/2015 05:56
            1. Ce Phan.... because his family is very rich......

              1 17/8/2015 08:51

          2. Trang TranShe is full of herself about her beauty because everybody talk her face same the famous actress

          (to) count on someone

          (to) count on someone

          dựa vào, tin tưởng vào

          I can always count on my sister to cheer me up when I’m depressed.

          Tôi luôn luôn dựa vào chị gái tôi để có thể vui hơn khi tôi gặp chuyện buồn.

          14 bình luận khác

          1. Đổng TrầnWhen I had conflict with my boss or colleague, my girlfriend is a best that I can count on her and tell her everything 
          2. đỗ Thúyi can't count on anyone, all peoples are liar

          by far

          by far

          giỏi hơn hẳn, khác biệt lớn

          If you study Franklin D. Roosevelt’s lineage, you will find that he was by far the greatest artist.

          Nếu bạn nghiên cứu dòng dõi Franklin Roosevelt, bạn sẽ thấy ông ấy là một họa sĩ lừng danh hơn hết.

          4 bình luận khác

          1. Trang TranEvery year , there are many new engineer graduated , including have a little people are by far and find out the good job
          2. Meo MeoHe is by far the best student in my class.

          brown-noser

          brown-noser

          kẻ nịnh bợ

          Dennis brought the boss lunch today? What a brown-noser!

          Hôm nay Dennis đã mang cơm trưa cho sếp hả? Cái thằng nịnh bợ!

          3 bình luận khác

          1. Trang TranIn the  conpany nobody like Lucy because she  is brown noser . 
          2. Đổng TrầnI hate somebody who is a brown-noser to get promotion, but sometime I use sweet word to make my girlfriend happy. I'am a brown-noser right? :D

          (to) butt in

          (to) butt in

          chen ngang câu chuyện

          Please don't butt in on our conversation, it's personal.

          Xin đừng xen vào chuyện của chúng tôi, đó là chuyện riêng tư.

          8 bình luận khác

          1. Thao NguyenWhy do you always butt in on our conversation ? Please tell me know what is on your mind ? 
            0 1 12/8/2015 22:54
            1. Ce PhanIt's a good example

              0 13/8/2015 20:04

          2. Kieu NguyenCould you butt in my conversation, please? 

          hard times

          hard times

          thời gian khó khăn

          Nancy's family is going through hard times. Her father just lost his job.

          Gia đình Nancy đang gặp lúc khó khăn. Cha cô ấy vừa mất việc làm.

          5 bình luận khác

          1. Lan ChiI just got throught hard times but it's overcome..Now I have a blast....kiki
          2. Lưu thị thanh VânI both takecare of baby and do housework so hard time to learn Emglish at home
            0 1 30/7/2015 10:49
            1. Ce Phanit's hard times when I have to ....

              1 31/7/2015 07:54

          A bitter pill

          A bitter pill

          Một điều không vui nhưng buộc phải chấp nhận

          Losing the championship to a younger player was a bitter pill to swallow.

          Đánh mất chức vô địch vào tay một người chơi trẻ tuổi hơn đúng là "một viên thuốc đắng" phải nuốt vào.

          4 bình luận khác

          1. Lưu thị thanh VânWith him, no smoking was a bitter pill
          2. Tấn ĐạtI must work out time I don't like it. That was a bitter pill for my to swallow. 
            0 1 19/8/2015 00:09
            1. Ce PhanI must work what I don't really like. That is a bitter pill for me to swallow.

              1 19/8/2015 07:11

          far-fetched

          far-fetched

          gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu, không chắc có thực

          The possibility of her receiving a full scholarship is very far-fetched.

          Khả năng cô ấy nhận được học bổng toàn phần là rất không có thể xảy ra.

            down the drain

            down the drain

            đổ sông đổ biển

            I don’t like to throw my money down the drain.

            Tôi không thích đem tiền đổ sông đổ biển.

            1. DungPhamYou certainly throw your money down the drain if you play lottery,but It's like pulling teeth throwing it away when i'm addicted that one.

            (to) hold a grudge against

            (to) hold a grudge against

            bực tức, oán hờn vì chuyện cũ

            Nicole has held a grudge against Jenny for voting for Andrea instead of her.

            Nicole đã bực tức Jenny vì đã bầu cho Andrea thay vì bầu cho cô ấy.

            1 bình luận khác

            1. Tấn ĐạtHis work is generally satisfactory but unfortunately he has a grudge against his supervisor.
              0 1 30/8/2015 23:59
              1. Ce PhanHe gain the expectation from his boss but unfortunately he has ...

                0 4/9/2015 11:36

            2. Trang TranShe has held a grudge against her boy friend because he arrived 10 minutes late.

            (to) give someone a ring

            (to) give someone a ring

            gọi điện thoại cho ai đó

            Give me a ring tomorrow so we can discuss plans for this weekend.

            Gọi điện cho tôi vào ngày mai và chúng ta có thể thảo luận về kế hoạch cho cuối tuần này.

            3 bình luận khác

            1. Ce Phanit's a good one
            2. Trang TranEveryweek, I gave my boy friend a ring to have a long chat.

            give-and-take

            give-and-take

            sự nhường nhịn lẫn nhau

            The more we live by give-and-take, the more harmonious our families are.

            Chúng ta càng sống bằng cách nhường nhịn thì gia đình chúng ta càng hòa thuận.

            1. Lờ ĐờIt's necessary to give-and-take in a family. All members will get happy together.
              2 1 17/7/2015 16:37
              1. Ce PhanIt's necessary having give-and-take in a family....

                0 17/7/2015 17:30

            2. Tấn ĐạtIf the dispute is to be resolved , there must be some give and take
              0 1 30/8/2015 11:06
              1. Ce PhanIf you want to solve all these problems, you must give and take

                0 4/9/2015 11:31

            (to) find fault

            (to) find fault

            phê phán gay gắt

            She always seems to find fault with my friends.

            Cô ấy có vẻ luôn luôn phê phán gay gắt với tất cả bạn bè của tôi.

            1 bình luận khác

            1. Ce Phan... always be found fault by adults 
            2. Duong QuangDon't find fault with your friend. Because, maybe you will lose that friend. That's my experience

            (to) foot the bill

            (to) foot the bill

            trả tiền, thanh toán tiền

            You paid last time we went to the movies. Let me foot the bill this time.

            Hôm qua bạn đã trả tiền đi xem phim rồi. Hôm nay hãy để tôi thanh toán đi.

            1 bình luận khác

            1. Duong ThuyI just get a new job, let me foot the bill today
            2. Tấn ĐạtWe all went out for a meal and my friend said he would food the bill as a birthday treat for me.
              0 2 30/8/2015 11:22

              1 trả lời khác

              1. Kana Aoiyukifoot, not food

                0 31/12/2016 00:10

            crocodile tears

            crocodile tears

            nước mắt cá sấu; giả vờ khóc

            He cried crocodile tears when he discovered that he couldn’t go to the meeting.

            Anh ấy đã giả vờ khóc khi phát hiện ra anh ta không thể đi đến cuộc gặp mặt được.

            1 bình luận khác

            1. Yến PhùngWhen I was a child, I belived in actors's crocodile tears which were real tears
              1 1 19/7/2015 12:55
              1. Ce Phan.... believed ...

                0 20/7/2015 09:24

            2. Tấn ĐạtShe was crocodile teas when she said goodbye with me
              0 1 30/8/2015 11:24
              1. Ce PhanShe got the crocodile tears when she broke up with me! I hate her !

                0 4/9/2015 11:34

            Close

            Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

            Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
            • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
            • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
            • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
            • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
            Bắt đầu học