Quantity and quality là gì? Qty nghĩa là gì?

Quantity and quality

lượng và chất

Quantity and quality

Better the quality and quantity of your food, and up to a certain point you increase your strength.

Bổ sung thực phẩm với lượng-chất tốt hơn và đến một điểm nào đó thì bạn sẽ tăng tường thể lực của mình.

Qty nghĩa là gì?

  • Ý nghĩa của từ qty là gì:
    qty nghĩa là gì? Ở đây bạn tìm thấy 2 ý nghĩa của từ qty. Bạn cũng có thể thêm một định nghĩa qty mình
  • Vt của quantity số lượng.
    Nguồn: vi.wiktionary.org
  • Là từ viết tắt của “quantity” nghĩa là “số lượng”. Từ viết tắt này không phổ thông và thường dùng để viết nhanh hay ghi nhớ nhanh.
    Ví dụ: The shortage of the qty of the product in stock led to delayed orders. (Sự thiếu hụt về số lượng hàng hóa trong kho đã dẫn đến việc trì trệ đơn hàng.)

quantity

quantity /’kwɔntiti/

  • danh từ
    • lượng, số lượng, khối lượng
    • (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
      • quantities of people: rất nhiều người
    • to buy in quantities
      • mua một số lớn, mua rất nhiều
    • (toán học); (vật lý) lượng
      • unknown quantity: lượng chưa biết; (nghĩa bóng) người lạ, người mà không ai biết tung tích; người mà hành động không ai lường trước được
      • electric quantity: điện lượng
      • quantity of heat: nhiệt lượng
    • (vật lý) âm lượng
    • (số nhiều) (kiến trúc) chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà…)
    • bilt of quantities
      • bảng chi tiết thiết kế thi công
    • (định ngữ) (kỹ thuật) hàng loạt
      • quantity productions: sự sản xuất hàng loạt
READ  Put up with là gì? Hãy cùng học cách sử dụng put up with!

quantity

Từ điển Collocation

quantity noun

ADJ.

  • appreciable, considerable, enormous, fair, great, huge, large, massive, prodigious, sheer, substantial, vast | minute, modest, small | maximum, minimum | increasing | average | sufficient Gas was detected in sufficient quantity to warrant careful monitoring.

PREP. 

  • in ~ There is a discount for goods bought in quantity.
  • ~ of A quantity of jewellery was taken during the burglary.

Từ điển WordNet

n.

  • how much there is of something that you can quantify; measure, amount
  • an adequate or large amount

    he had a quantity of ammunition

  • something that has a magnitude and can be represented in mathematical expressions by a constant or a variable
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply