Kind-hearted là gì?

kind-hearted

tốt bụng, có lòng tốt

kind-hearted

Everyone supposed her kind-hearted, but she is really quite cunning

Ai cũng cho rằng bà ấy tốt bụng, nhưng kỳ thực bà ấy rất quỷ quyệt.

kind-hearted là gì?

kind-hearted /’kaind’hɑ:tid/

* tính từ
– tốt bụng, có lòng tốt

  • A kind-hearted comedian paid the £160-odd and bailed him out and thus cleared him of the debt, so there was one person in prison.
  • Is their object merely to make a demonstration and show the public what kind-hearted fellows these sympathetic strikers are?
  • The problem is not that a kind-hearted person would not exercise discretion, but that we have no discretion.
  • What will happen will be that we in the local districts, who are more inclined to be kind-hearted, will make up the difference.
  • I am not saying anything against the kind-hearted people, amongst whom we can all be included, who hate cruelty in any form.

Các từ đồng nghĩa:

1. Benevolent – /bəˈnev.əl.ənt/: nhân đức, nhân ái

Ví dụ:

He is a benevolent leader.

Ông ấy là một nhà lãnh đạo nhân đức.

2. Congenial – /kənˈdʒiː.ni.əl/: dễ gần, thân thiện

Ví dụ:

He has a congenial smile.

Anh ấy có một nụ cười thân thiện.

3. Kind-hearted – /ˌkaɪndˈhɑːr.t̬ɪd/: tốt bụng

Ví dụ:

She is a very kind-hearted person.

Cô ấy là một người rất tốt bụng.

4. Compassionate – /kəmˈpæʃ.ən/ : từ bi, thiện.

Ví dụ:

READ  (to) implement policies là gì? Implementing là gì?

Falun Da Fa practitioners are very compassionate because Da Fa’s principles teach them follow Truthfulness-Compassion-Forbearance. 

Các học viên Pháp Luân Đại Pháp rất từ bi vì các nguyên lý của Đại Pháp dạy họ theo Chân – Thiện – Nhẫn.

5. Considerate – /kənˈsɪd.ɚ.ət/: ân cần, chu đáo

Ví dụ:

It was very considerate of you to offer me.

Bạn thật chu đáo khi mời tôi.

6. Caring – /ˈker.ɪŋ/: cảm thông, quan tâm, ân cần

Ví dụ:

He is a caring father.

Ông ấy là một người cha ân cần.

7. Friendly – /ˈfrend.li/: thân thiện, dễ mến

Ví dụ:

She is very friendly.

Cô ấy rất thân thiện.

8. Thoughtful – /ˈθɑːt.fəl/: ân cần, lo lắng, quan tâm

Ví dụ:

He is a thoughtful friend.

Anh ấy là một người bạn luôn quan tâm tới người khác.

9. Nice – /naɪs/: tốt bụng, dễ chịu

Ví dụ:

How nice of you to help me in my work!

Anh thật tốt bụng khi giúp đỡ tôi trong công việc.

10. Benign – /bɪˈnaɪn/: tốt, lành, nhân từ

Ví dụ:

I think Jack is a benign man.

Tôi nghĩ Jack là một người đàn ông tốt.

11. Humane – /hjuːˈmeɪn/: nhân đạo, nhân đức

Ví dụ:

We all have to live a humane life if we want to be real happly.

Tất cả chúng ta phải sống một cuộc đời có đạo đức nếu chúng ta muốn hạnh phúc thực sự.

12. Beneficent – /bəˈnef.ɪ.sənt/: tốt bụng, từ bi

Ví dụ:

She was born in a kind family and she grows up with a beneficent influences.

READ  (to) close the door on sth là gì? Door là gì?

Cô ấy được sinh ra trong một gia đình tốt và cô ấy lớn lên với những sự ảnh hưởng tốt lành.

13. Good-hearted – /ˌɡʊdˈhɑːr.t̬ɪd/: tốt bụng, từ bi

Ví dụ:

She is very good-hearted when adopt an disable boy.

Cô ấy thật tốt bụng khi nhận nuôi một cậu bé tật nguyền.

14. Softhearted – /ˌsɑːftˈhɑːr.t̬ɪd/: tốt bụng, nhân ái

Ví dụ:

She is very softhearted. 

Cô ấy rất nhân ái.

15. Sympathetic – /ˌsɪm.pəˈθet̬.ɪk/: tốt bụng, cảm thông

Ví dụ:

She has got a symphtetic heart. 

Cô ấy có một trái tim đầy cảm thông.

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply