In advance là gì? In advance of something dùng như thế nào?

in advance of something

trước (về thời gian)

Local police stated that they had intelligence and knew in advance of the planned attack.

Cảnh sát địa phương nói rằng họ có tin tức tình báo và biết trước các kế hoạch tấn công.

In advance là gì?

  • in advance (of something)
  • before something happens or is expected to happen
  • I should warn you in advance that I’m not a very good dancer.
  • Many thanks, in advance, for your help.
  • six months/a year etc in advance
  • Book tickets 21 days in advance.
  • Could you distribute copies well in advance of the meeting?
    → advance
    Examples from the Corpus
    in advance (of something)
    • Admission is $ 7 at the door, $ 6 in advance and $ 5 for Tucson Blues Society members.
    • Admission is free to all ticket holders and there is no need to book in advance.
    • The walk is suitable for all the family and places must be booked in advance.
    • The Assembly passed legislation which required organizers of demonstrations to apply three days in advance for government approval.
    • It was another to tell him in advance you were going to.
    • Although it cuts down on your freedom, Steves now recommends making make reservations at least a few hours in advance.
    • Most are commissioned but proposals can be made in advance to the News and Views Editor.
    • So Whitney now works out arrangements with her partner in advance to avoid problems down the road.

in advance of something

1.IN ADVANCE OF NGHĨA LÀ GÌ?

IN ADVANCE OF là một cụm từ không hề xa lạ trong tiếng Anh. Được nhiều “master” sử dụng như một liên từ trong bài viết của mình. Có tính trang trọng cao, IN ADVANCE OF được ưa chuộng trong các dạng văn viết, bài luận có tính học thuật cao.  Vậy IN ADVANCE OF có nghĩa là gì? Theo từ điển Oxford, IN ADVANCE OF chỉ khoảng thời gian trước khi xảy ra một việc gì đó hoặc trước thời gian dự kiến. 

READ  (To) face up to là gì?

Ví dụ:

  • In advance of the event, we need to prepare carefully.
  • Trước khi sự kiện diễn ra, chúng ta cần chuẩn bị thật cẩn thận.
  • Trong một số trường hợp khác, bạn có thể bắt gặp nhiều dạng khác của cụm từ IN ADVANCE OF, bạn có thể tham khảo thêm qua phần 2. Về cách phát âm của cụm từ này. Chỉ có một cách phát âm duy nhất, đó là /ɪn ədˈvɑːns əv/. Không quá khó để có thể phát âm đúng và chuẩn được từ này. Bạn cần chú ý đến trọng âm và các âm cuối. Bạn có thể đọc nối âm để tạo nên ngữ điệu tự nhiên và uyển chuyển hơn. Luyện tập bằng cách nghe và lặp lại để có thể chuẩn hóa hơn phát âm của mình.

    2.CẤU TRÚC VÀ CÁCH SỬ DỤNG CỦA CỤM TỪ IN ADVANCE OF TRONG CÂU TIẾNG ANH.

    Đi sau IN ADVANCE OF là gì? Cấu trúc cụ thể đi kèm với IN ADVANCE OF chính là

    IN ADVANCE OF something

    Trong cấu trúc này, something chú ý là danh động từ và danh từ đi kèm. Bạn nên chú ý điều này để tránh việc này để tránh sử dụng sai.

    Ví dụ:

    • In advance of the playing game, you have to clean your room.
    • Trước khi chơi game, con cần dọn dẹp phòng trước.
      • A week in advance, everything should be done.
      • Một tuần trước đó, mọi thứ cần được hoàn thành.

        Cấu trúc mở rộng thêm với IN ADVANCE OF, bạn có thể bắt gặp cấu trúc này ở dạng IN ADVANCE hoặc các cấu trúc dưới đây:

        a week/month/year in ADVANCE

        Ví dụ:

      Cách dùng khác, cấu trúc IN ADVANCE OF còn được sử dụng để chỉ sự phát triển hơn ai đó hoặc một thứ gì khác, chiếm lợi thế hơn.

      Ví dụ:

      • Galileo’s ideas were well in advance of the age in which he lived.
      • Ý tưởng của Galileo đã đi trước thời đại mà ông ấy sống.

      Lưu ý rằng, IN ADVANCE  OF là một cụm từ có tính trang trọng cao nên khá phù hợp trong các bài văn viết. Chúng sẽ giúp nâng cấp bài văn của bạn và ghi được ấn tượng tốt trong mắt ban giám khảo.

      3.MỘT SỐ TỪ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CỤM TỪ IN ADVANCE OF TRONG TIẾNG ANH.

       

      Từ vựng

      Nghĩa của từ

      Advance

      Thuận tiện

      Before

      Trước đó

      After

      Sau khi

      In the time

      Trong thời điểm

      Conveniently

      Thuận tiện

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply