In a row là gì? Liên tiếp tiếng Anh là gì?

Or you want a quick look: In a row

In a row

liên tiếp, trong một hàng


in a row

The number of children in Japan has fallen for the 37th straight year in a row, a sign the country's attempts to offset the country's severely aging populat

Số trẻ em ở Nhật Bản đã giảm trong năm thứ 37 liên tiếp, một dấu hiệu của nỗ lực thất bại để bù đắp dân số già tăng cao của đất nước này.

Liên tiếp tiếng Anh là gì?

liên tiếp
  • adj
    • continuous
      • liên tỉnh
  • noun
    • interprovince
1. Bốn B liên tiếp. Four B's in a row. 2. 85 lần hất ngã liên tiếp... 85 consecutive buck-offs... 3. ("Shut up!") 3 lần liên tiếp. (Try saying that three times fast!) 4. Đội Athletics đã thắng 7 trận liên tiếp. The A's have won seven in a row. 5. Đó sẽ là hai cú đấm liên tiếp. It's a one-two punch. 6. Bỗng chốc, ba tai họa liên tiếp xảy ra. Then tragedy struck three times in quick succession. 7. Nhiều biến cố quan trọng đã liên tiếp xảy ra. Major events occurred in rapid succession. 8. Phiến quân liên tiếp đốt cháy các xe đổ xăng dầu. The attacks on oil tankers continued. 9. Pacquiao ghim chặt anh ta bằng những quả phải liên tiếp. Pacquiao nails him with a long looping right.
READ  (to) grow up là gì? Grew up là gì? Phân biệt các cụm từ với Grow
10. Carlos Slim đứng thứ nhì trong lần thứ hai liên tiếp. Carlos Slim came in second for the second consecutive time. https://www.youtube.com/watch?v=iEba_xld3qU
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply