foreign tourist

foreign tourist

du khách nước ngoài

Many local as well as foreign tourists come here to visit this island.

Nhiều du khách trong nước cũng như nước ngoài đến đây để thăm hòn đảo này.

    (to) book a trip

    (to) book a trip

    đi du lịch

    With all the options for booking your trip online, the idea of calling a travel agent may seem old-fashioned.

    So với tất cả các lựa chọn chuyến đi của bạn bằng trực tuyến thì ý nghĩ gọi đại lý du lịch có vẻ lỗi thời.

    1. Phan Thị Như QuỳnhI have just booked a trip on the site, but it failed

    economic prosperity

    economic prosperity

    sự thịnh vượng/ phát triển về kinh tế

    The economic prosperity led to the growth of other industries, which include cultural industry.

    Sự thịnh vượng về kinh tế dẫn đến sự tăng trưởng của các ngành công nghiệp khác, bao gồm cả ngành công nghiệp văn hóa.

    1. Thy Tuyenpeople are much more likely to have a higher living standard in a country which has a economic prosperity
    2. Phan Thị Như QuỳnhIn the economic prosperity,  the income of people seem high

    (to) mitigate unemployment rate

    (to) mitigate unemployment rate

    giảm thiểu tỷ lệ thất nghiệp

    Tourism offers excellent opportunities for the unemployed and mitigates unemployment rate.

    Du lịch cung cấp nhiều cơ hội tuyệt vời người thất nghiệp và giảm thiểu tỷ lệ thất nghiệp.

    1. Nguyệt Lêopening more companies is one of the solution help to mitigate unemployment rate.
    2. Phan Thị Như QuỳnhTo militates unemployment rate, the government has given many open policies aimed at attracting foreign companies.

    (to) boost the tourism industry

    (to) boost the tourism industry

    thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch

    To boost the tourism industry, local authorities often invest money on improving the infrastructure.

    Để thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch, chính quyền địa phương thường đầu tư tiền vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng.

    1. Phan Thị Như QuỳnhThe Government has many policies to boost the tourism industry.

    the tourist attraction place

    the tourist attraction place

    địa điểm thu hút du khách

    Today, the castle is one of the most important tourist attraction places of the city.

    Ngày nay, lâu đài là một trong những địa điểm thu hút khách du lịch quan trọng nhất của thành phố.

    2 bình luận khác

    1. Vu QuynhI'm not a big fan of the tourist attractions that are always full of hordes of people. I prefer heading for somewhere that are quite and peaceful
    2. Phan Thị Như QuỳnhIn Vietnam, Ha Long Bay is one of the most tourist attraction places.

    positive ramification

    positive ramification

    mảng tích cực

    Proliferation of air travel brings positive ramifications and enables the individuals to explore the world to a greater extent.

    Sự phát triển của du lịch hàng không mang lại nhiều mảng tích cực và cho phép mọi người có thể khám phá thế giới ở phạm vi lớn hơn.

    1. Phan Thị Như QuỳnhThe model education brings positive ramifications and enables the individuals to learn everything on the internet.

    (to) embrace tourism

    (to) embrace tourism

    nắm lấy thời cơ để làm du lịch

    Many Middle Eastern states have opened their doors and embraced tourism over the last twenty years.

    Trong hai mươi năm qua, nhiều quốc gia Trung Đông đã mở cửa, nắm lấy thời cơ để làm du lịch.

    1. Phan Thị Như QuỳnhVietnamese Goverment embraced tourism and increased the proportion of tourism value.

    intercultural understanding

    intercultural understanding

    sự hiểu biết giữa các nền văn hóa

    The Fair's goal is to encourage intercultural understanding and friendships.

    Mục tiêu của hội chợ nhằm khuyến khích sự hiểu biết giữa các nền văn hóa và tình bạn.

    1. bangchau255Goverment is conducting a survey about intercultural understanding.
    2. Phan Thị Như QuỳnhTo encourage intercultural understanding, my school will organize a forum about countries in the system.

    the increasing of global tourism

    the increasing of global tourism

    sự gia tăng của du lịch toàn cầu

    The increasing of global tourism can be seen as a positive event as it promotes global development.

    Sự gia tăng của du lịch toàn cầu có thể được xem là một sự kiện tích cực vì nó thúc đẩy sự phát triển toàn cầu.

    1. Phan Thị Như QuỳnhThe increasing of global tourism contributes to the development of the Vietnamese tourism industry.

    the reduction in travel fare

    the reduction in travel fare

    sự giảm chi phí đi lại

    The reduction in travel fare makes people easier to travel without worrying about the finance.

    Việc giảm chi phí đi lại làm mọi người dễ dàng di chuyển mà không cần phải lo lắng đến vấn đề tài chính.

    1. bangchau255People are pleased with the policy of the reduction in travel fare.
    2. Phan Thị Như QuỳnhThe reduction in travel fare helps people to save money and spend other things.

    (be) touted as s.th

    (be) touted as s.th

    được ca ngợi như ...; chào mời như ....

    Tourism is often touted as an industry.

    Du lịch thường được chào mời như một ngành công nghiệp.

    1. Ranagel Kimnha trang beach is touted as the most beautiful in vietnam
    2. Phan Thị Như QuỳnhNowadays, beautiful girl is touted as lucky lady.

    (to) shrink in size

    (to) shrink in size

    thu nhỏ kích thước

    Rising cost of living in cities has compelled people to shrink in size of their families due to economic reasons.

    Chi phí sinh hoạt ở các thành phố tăng lên đã buộc người dân thu nhỏ kích thước gia đình vì các lý do kinh tế.

    1. Phan Thị Như QuỳnhThe bag is too small, so we have to shrink in size pie box to fit with the bag.

    business district

    business district

    khu thương mại, khu văn phòng, khu kinh doanh

    Keep in mind that this is the business district so that grocery store may be expensive.

    Hãy nhớ rằng đây là khu vực thương mại, vì vậy các cửa hàng tạp hóa ở đây có thể rất đắt tiền.

    1. bangchau255Our main goal is to preserve and enhance the central business district
    2. Phan Thị Như QuỳnhI think the goods in the business district is good quality and may be expensive.

    (to) check into a hotel/a motel/your room

    (to) check into a hotel/a motel/your room

    nhận phòng khách sạn/ nhà nghỉ/ phòng của bạn

    We cannot check into a hotel in without identify papers.

    Chúng ta sẽ không thể nhận phòng khách sạn khi không có giấy tờ tùy thân.

    1. Phan Thị Như QuỳnhI can check into a hotel when I come Da Lat.

    (to) pack one’s suitcase

    (to) pack one’s suitcase

    đóng gói va-li

    John isn't used to packing his suitcase for international air travel.

    John không quen với việc đóng gói vali khi đi du lịch bằng đường hàng không.

    1. Phan Thị Như QuỳnhI had to pack my suitcase when i was 6 years old.

    (to) cut short a trip/ vacation

    (to) cut short a trip/ vacation

    bỏ dở chuyến đi/ kỳ nghỉ

    I had to cut short my trip when my wallet was stolen.

    Tôi đã phải bỏ dỡ chuyến đi khi bị mất ví tiền.

    1. bangchau255I  had to cut short my trip because of the weather.
    2. Phan Thị Như QuỳnhI had to cut short a trip when my son was sick.

    (to) order room service

    (to) order room service

    đặt dịch vụ phòng

    He tried to order room service from this hotel but to no avail.

    Anh ta đã cố gắng đặt dịch vụ phòng từ khách sạn này, nhưng vẫn không được.

    1. bangchau255I don't know how to order room service.
    2. Phan Thị Như QuỳnhI will order room service when I come back hotel.

    undergoing restoration

    undergoing restoration

    đang trong giai đoạn sửa chữa, tu bổ

    We went into one very old church, which was undergoing restoration.

    Chúng tôi đã đi vào một nhà thờ rất cũ, đang trong giai đoạn tu bổ.

    1. Phan Thị Như QuỳnhI saw the very old museum on the end of the street, a part of which was undergoing restoration.

    cobbled street

    cobbled street

    con đường rải sỏi, đá cuội

    The hotel is located at the town centre among old cobbled streets and parks.

    Khách sạn nằm ở trung tâm thị trấn ngay giữa đường phố rải sỏi và công viên.

    1. Phan Thị Như QuỳnhI like to see the cobbled streets but I don't want to walk on it.
    2. Thúy Hằngi wish to walk on the cobble street at the Euro in the summer night

    vibrant cosmopolitan city

    vibrant cosmopolitan city

    thành phố quốc tế sôi động

    New York is one of the most vibrant cosmopolitan cities in the world.

    New York là một trong những thành phố quốc tế sôi động nhất trên thế giới.

    1. bangchau255I've never been to any vibrant cosmopolitan cities.
    2. Phan Thị Như QuỳnhI have known New York where is one of the most vibrant cosmopolitan cities in the world, but I have ever come here.

    Close

    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
    Bắt đầu học