The cost of living là gì? Cost là gì?

Or you want a quick look: cost of living

cost of living

chi phí sinh hoạt
Collocations 

The high cost of living is a serious problem in every American home.

Chi phí sinh hoạt đắt đỏ là một vấn đề nghiêm trọng trong mỗi gia đình người Mỹ.

COST LÀ GÌ?

https://www.youtube.com/watch?v=A_qjLcdVg0k

Cost là gì?

Cost: the amount of money needed to buy, do or make something.

Thường mang nghĩa là giá phải trả cho một cái gì hoăc chi phí tiền bạc cần phải bỏ ra để mua, làm và tìm một thứ gì đó cần thiết. Từ mang nghĩa cơ bản được sử dụng một cách phổ biến trong các cuộc giao tiếp hằng ngày cùng với cấu trúc đơn giản được sử dụng.

Loại từ: danh từ.

Cách phát âm: /kɑːst/.

Bởi vì Cost thường phổ biến với nghĩa khi là một danh từ nên cấu trúc của Cost khi được áp dụng cũng không hề phức tạp.

2. MỘT SỐ VÍ DỤ LIÊN QUAN ĐẾN COST TRONG CÂU TIẾNG ANH:

cost off living

Để hiểu rõ hơn về cấu trúc cũng như cách dùng của từ Cost trong tiếng Anh. Hãy cùng Studytienganh tìm hiểu một số ví dụ dưới đây để có thể nắm rõ hơn về từ khi được áp dụng vào trong câu thực tế hoặc trong một số trường hợp giao tiếp hằng ngày từ đó có thể rút ra được một số kinh nghiệm và tránh những sai sót đáng không đáng có khi muốn dùng. Cùng bắt đầu tìm hiểu thôi!!

READ  (to) lick s.o wounds là gì? Wound là gì? 

Một số ví dụ về cách sử dụng và cấu trúc của Cost trong tiếng Anh.

  • No matter what the cost, I will accomplish my job.

  • Bằng mọi giá, tôi sẽ hoàn thành mọi công việc của tôi.

  • The house in back of the hotel cost 1000$ which is expensive.

  • My boss reviewed the budget, and decided to cut costs.

  • Giám đốc tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phi.

  • In the late 1980s, operating cost replaced capacity as the primary factor in airliner purchases.

  • Vào cuối những năm 1980, chi phí để mở ra và vận hành thay thế cho sức chứa như một tiêu chí, nhân tố quan trọng khi chọn mua một chiếc máy bay.

  • When you buy a new television, you usually get software included at no extra cost.

  • Khi bạn mua một chiếc tivi mới, bạn thường được tặng kèm phần mềm mà không phải trả thêm phí.

  • The store chain announced that it was cutting the cost of all its fresh and frozen meat

  • Chuỗi cửa hàng này đưa ra thông báo sẽ cắt giảm giá cho toàn bộ đồ dùng sạch và thịt đông lạnh.

  • It is difficult for most citizens to deal with the rising cost of healthcare.

  • Thật là khó khăn để người dân có thể đối mặt với việc tăng giá của dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

  • We were able to buy the damaged goods at cost.

  • Chúng tôi đã có thể mua hàng hóa bị hư hỏng với giá gốc.

  • These slaves have already cost us a thousand million dollars.

  • Những tên nô lệ ấy đã lấy của chúng ta mất một tỷ đô la.

  • We were going to paint the house ourselves, but when we considered the cost in time and effort, we decided to get a painter to do it for us.

  • Chúng tôi định tự sơn nhà nhưng khi cân nhắc chi phí và thời gian, công sức nên chúng tôi quyết định nhờ một người thợ sơn nhà làm cho chúng tôi.

READ  CÁCH DÙNG TÍNH TỪ PHÂN BỔ EITHER, NEITHER VÀ BOTH? Cách dùng “EITHER”?

Cost

/ kɒst/ Danh từ
  • Giá the cost of living: giá sinh hoạt prime (first) cost: giá vốn, Chi phí, phí tổn to cut costs: giảm các món chi, Sự phí (thì giờ, sức lực)
  • (pháp lý) ( số nhiều) án phí
  • (nghĩa bóng) giá phải trả
Nội động từ
  • Trị giá; phải trả the bicycle costs me 200USD tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 200 USD
  • Đòi hỏi making a dictionary costs much time and care soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu
  • Gây tổn thất; làm mất carelessness may cost one's life sự cẩu thả có thể làm mất mạng (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng this costs next to nothing cái này chẳng đáng giá gì
  • Cấu trúc từ at all costs; at any cost bằng bất cứ giá nào at the cost of...
  • phải trả bằng giá... to count the cost
  • tính toán hơn thiệt to live at someone's cost
  • sống bám vào ai, sống nhờ vào ai to one's cost
  • (nghĩa bóng) mình phải gánh hết mọi thiệt hại tai hoạ to know to one's own cost
  • phải qua nhiều nỗi gian nan mới biết được courtesy costs nothing
  • lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau what costs little is little esteemed
  • của rẻ là của ôi
hình thái từ
  • V-ing: costing Past: cost PP: cost
Chuyên ngành Toán & tin
  • (toán kinh tế ) chi phí, phí tổn cost of handling stock
  • giá bảo quản hàng tồn kho cost of observation
  • (thống kê ) phí tổn quan trắc; giá thành quan sát cost of ordering
  • giá đặt hàng cost of production
  • giá thành sản xuất cost of a sample
  • phí tổn của mẫu manufacturing cost
  • giá thành sản suất marginal cost
  • chi phí giới hạn prime cost
  • giá thành sản phẩm purchasing cost
  • giá bán lẻ
READ  CÁCH SỬ DỤNG ĐỘNG TỪ “get”? TO GET + GIỚI TỪ?
Xây dựng
  • khoản chi, mục thanh toán
Kỹ thuật chung
  • giá giá cả giá thành abstract of costbản dự toán giá thành actual cost
  • giá thành hiện hành actual cost
  • giá thành thực tế actual cost price giá thành thực tế capital cost giá thành đầu tư capitalized cost giá thành đầu tư construction cost
  • giá thành thi công cost accounting
  • hạch toán giá thành cost approach
  • phương pháp tính giá thành cost decrease
  • sự suy giảm giá thành cost estimate dự toán giá thành cost estimate sự ước tính giá thành cost increase
  • sự gia tăng giá thành cost index
  • chỉ tiêu giá thành cost indices chỉ tiêu giá thành cost of construction
  • giá thành xây dựng cost of observation
  • giá thành quan sát cost of operation giá thành công tác cost of production
  • giá thành sản xuất cost unit đơn vị giá thành cost-benefit
  • giá thành thù lao fabricating cost giá thành chế tạo first cost
  • giá thành sản xuất
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply