CẤU TRÚC SO SÁNH BẰNG? Bài tập so sánh bằng trong tiếng Anh

Or you want a quick look: CẤU TRÚC SO SÁNH BẰNG

CẤU TRÚC SO SÁNH BẰNG

Để so sánh 2 thứ giống nhau, ta sử dụng cấu trúc sau: as + tính từ chỉ số lượng + (danh từ) + as Tính từ chỉ số lượng được sử dụng, phụ thuộc vào danh từ trong câu so sánh là đếm được hay không đếm được. DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC Sử dụng as many và as few  với những danh từ đếm được. Lưu ý: danh từ có thể được bỏ đi khi bối cảnh đã rõ ràng (ví dụ cuối cùng).
EXAMPLES
  • They have as many children as we do. Họ có nhiều con như chúng tôi.
  • We have as many customers as they do. Chúng tôi có nhiều khách hàng như họ.
  • Tom has as few books as Jane. Tom có vài cuốn sách như Jane.
  • There are as few houses in his village as in mine. Làng của anh ta có ít nhà như làng của tôi.
  • I have visited the States as many times as he has. Tôi đã tham quan nước Mỹ nhiều lần như anh ta.
  • I have three brothers. That’s as many as you have. (“brothers” is understood). Tôi có 3 anh em. Nhiều anh em như bạn có. (từ “anh em” được ngầm hiểu).
READ  (to) grow up là gì? Grew up là gì? Phân biệt các cụm từ với Grow

CẤU TRÚC SO SÁNH BẰNG

DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC Sử dụng as much hay as little với những danh từ không đếm được. Lưu ý: danh từ có thể được bỏ đi khi bối cảnh đã rõ ràng (ví dụ cuối cùng).
EXAMPLES
  • John eats as much food as Peter. John ăn nhiều thức ăn như Peter.
  • Jim has as little patience as Sam. Jim cũng ít kiên nhẫn như Sam.
  • You’ve heard as much news as I have. Bạn đã nghe được nhiều tin tức như tôi.
  • He’s had as much success as his brother has. Anh ấy đạt được nhiều thành công như anh trai anh ấy.
  • They’ve got as little water as we have. Họ cũng có ít nước như chúng ta.
  • I’m not hungry. I’ve had as much as I want. (“food” is understood). Tôi không đói. Tôi đã ăn nhiều đồ ăn mà tôi muốn rồi. (“đồ ăn” được ngầm hiểu)

Bài tập so sánh bằng trong tiếng Anh

https://www.youtube.com/watch?v=3YRM5lqp5Hg

Exercise 1: Chọn đáp án đúng

  1. My car  __________ your car.
A. is as not expensive as      B. is not as expensive as C. as expensive not as         D.is not as expensively as
  1. You must explain your problems________ .
A. as clear as you can            B. as clearly as you can C. as clear that you are          D. as clearly as you are
  1. Nobody in our class plays_______ Patrick.
A.as good as             B. so well than                    C. as best as        D. as well as
  1. Her motor is ______ mine.
READ  Running water là gì?
A. twice as big as           B. as twice big as               C.as two time big as          D. as big as twice
  1. My clothes ________ hers.
A. is as not modern as              B. as is modern as C. is as modern as                   D. as is modern not as

Exercise 2. Viết lại câu so sánh bằng

1. Mary/ tall/ her brother. _______________________________________________ 2. A lemon/ not sweet/ an orange. _______________________________________________ 3. A donkey/ not big/ a horse. _______________________________________________ 4. This dress/ pretty/ that one. _______________________________________________ 5. the weather/ not cold/ yesterday. _______________________________________________
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply