Breathtaking view (of s.th) là gì? In view of là gì?

Or you want a quick look: breathtaking view (of s.th)

breathtaking view (of s.th)

cảnh đẹp ngoạn mục (của cái gì đó)

breathtaking view (of s.th)

From this hill, one gets a breathtaking view of city at night.

Từ ngọn đồi này, ta có thể chiêm ngưỡng được cảnh đẹp ngoạn mục của thành phố vào ban đêm.

In view of là gì?

"In view of (something) " = trong cái nhìn của -> bởi vì cái gì, xem xét cái gì. Theo như/vì một điều cụ thể hoặc xét theo một thực tế cụ thể nào đó.
In view of the fact that living cost in England is very expensive, you should consider other countries to study abroad. => Xét theo thực tế là chi phí sinh hoạt ở Anh rất đắt đỏ, bạn nên cân nhắc về việc du học. In view of this research, smartphone has bad effect on our health. => Theo quan điểm của/Theo nghiên cứu này thì điện thoại thông minh có ảnh hưởng không tốt tới sức khỏe của chúng ta. In view of what you’ve said, I think we should consider plan B. => Theo như bạn vừa nói, tôi nghĩ chúng ta nên xem xét kế hoạch B In view of finance, you don’t have ability to afford this school fee. => Xét về góc độ tài chính, bạn không có khả năng chi trả học phí của trường này.
READ  (to) come up with something là gì? Come up with là gì?
Đừng nhầm lẫn in view of với with a view to nhé. Cụm with a view to có nghĩa là có mục đích để làm gì đó – with the aim of doing somethingwith a view to doing something (v-ing)
Ví dụ
  • Bangladesh announces cancellation (hủy bỏ) of flights to India in view of Coronavirus.
  • The Tirumala Tirupati Devasthanams (TTD) has introduced a facility (điều kiện thuận lợi) to cancel pre-booked tickets (vé đặt trước) for special darshan, sevas and accommodation (chỗ ở) in view of the coronavirus scare.
  • In view of the spread of coronavirus in the country, the Puducherry Lieutenant Governor Kiran Bedi would not hold open house sessions (hội nghị), meetings of the visitors (khách) and public appointments (gặp mặt) in her office for two weeks.
  • The Bank of Japan is considering downgrading (hạ cấp) its assessment (đánh giá) of the country’s economy at its upcoming policy (chính sách) meeting next week in view of the deepening economic impact (tác động kinh tế sâu sắc) of the globally spreading new coronavirus, according to sources close to the matter.
https://www.youtube.com/watch?v=oUpjxRbB4C4
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply