Beside the point là gì? To the point là gì?

Beside the point

không liên quan

Beside the point

The reason you’re late is beside the point. The fact is, your dinner is now cold.

Lý do con về trễ không quan trọng. Mà thực tế là, cơm tối của con nguội lạnh hết rồi.

To the point là gì?

to the point Thành ngữ, tục ngữ

  • to the point

    Concerning or focused on the most important, central, or essential issue or information. You don’t have much time, so make sure your presentation is to the point. OK, everyone, I don’t want to waste any time, so let’s get right to the point.See also: point

  • to the point

    1. Relevant, concerning the matter at hand, as in Her remarks were brief and to the point, or He rambled on and on, never speaking to the point. [Early 1800s] For an antonym, see beside the point.
    2. Concerning the important or essential issue, as in More to the point, she hasn’t any money. This usage is often put as come or get to the point , meaning “address the important issue.” For example, Please come to the point; we haven’t much time, or Do you suppose he’ll ever get to the point of all this? [Late 1300s] See also: point

  • to the ˈpoint

    expressed in a simple, clear way without any extra information or feelings: The speech was short and to the point.See also: point

  • to the point

    Concerning or with relevance to the matter at hand: remarks that were to the point; rambled and would not speak to the point.See also: point

CẤU TRÚC VÀ CÁCH DÙNG CỤM TỪ POINT TO

Về vị trí đứng của Cụm động từ Point to trong câu, cũng sẽ giống như vị trí đứng của động từ Point trong câu là thường đứng sau chủ ngữ. Tôi hiểu rằng bạn đã nắm được kiến thức cơ bản này.

Ngoài ra để hiểu thêm về cách sử dụng của cụ Plup Up, dưới đây là bảng cấu trúc, cách dùng và kèm đó là ví dụ minh họa:

Cấu trúc và cách dùng

Ví dụ minh họa

Với nghĩa Để đề cập đến điều gì đó mà bạn cho là quan trọng và / hoặc lý do tại sao một tình huống cụ thể tồn tại

  • The board of directors pointed to falling productivity to justify their decision.
  • Ban giám đốc đã chỉ ra việc giảm năng suất để biện minh cho quyết định của họ.
  • He points to the fact that organic wine won’t give you a headache.
  • ông chỉ ra một thực tế là rượu vang organic sẽ không làm bạn đau đầu.

Với nghĩa Để gợi ý rằng điều gì đó là đúng hoặc có khả năng

  • All the signs point to a successful year ahead.
  • Tất cả các dấu hiệu cho thấy một năm thành công phía trước.
  • The evidence before us points clearly to his innocence.
  • Các bằng chứng trước mắt chúng tôi chỉ ra rõ ràng là anh ta vô tội.

VÍ DỤ ANH VIỆT

Để hiểu Point to là gì được rõ hơn, hãy thử tự dịch nghĩa của những câu ví dụ tiếng anh và so sánh kết quả bên dưới.

    • Ví dụ 1: Pointing to the results of a recent survey, he claimed voters were most interested in education and unemployment.

    • Dịch nghĩa: Chỉ ra kết quả của một cuộc khảo sát gần đây, ông tuyên bố các cử tri quan tâm nhất đến giáo dục và tỷ lệ thất nghiệp.

See more articles in the category: flashcard
READ  (to) bring someone to its/his knees là gì? knee là gì?

Leave a Reply