be honest with (oneself and others)? Be honest là gì?

be honest with (oneself and others)

trung thực/ thành thật với (bản thân và những người khác)

Collocations
  • (to) turn (earn) an honest penny : làm ăn lương thiện
  • (to) give an honest opinion : đưa ra ý kiến thành thật
  • in all honesty : một cách thành thật

be honest with (oneself and others)

“Our lives improve only when we take chances and the first and most difficult risk we can take is to be honest with ourselves.” ~Walter Anderson

“Cuộc sống được cải thiện chỉ khi chúng ta có cơ hội và trở ngại đầu tiên- khó khăn nhất ta phải vượt qua là phải trung thực với chính mình”-Walter Anderson

  • Being honest with yourself’s going to take you places that you never could have dreamed and it’s the easiest thing you can practice to be successful in life.

    Thành thật với bản thân sẽ đưa bạn đến những nơi mà bạn không bao giờ có thể nằm mơ thấy và đó là điều đơn giản nhất mà bạn có thể thực hiện để thành công trong cuộc sống.

Be honest là gì?

To be honest:

Vấn đề:

“To be honest” có nghĩa là “thật thà mà nói”, như vậy, nội dung đằng sau “to be honest” phải là 1 nội dung cần đến sự “thật thà”, có nghĩa là nó thường phải là 1 nội dung tiêu cực, 1 nội dung gây sốc hoặc 1 nội dung trái ngược với suy nghĩ hay kỳ vọng của người đối thoại với mình. Ví dụ, mình là con trai, nó hỏi mình, “Do you like football?”, thì đừng có, “thật thà mà nói, e thích bóng đá” nha, mà phải “thật thà mà nói, e không thích bóng đá chút nào mà e chỉ thích bóng bay” kiểu kiểu như thế nhé.

READ  (to) change one’s mind là gì? For a change là gì?

Giải pháp:

Chỉ dùng cho các câu phủ định, có tính tiêu cực trong bài nói.

  • Honest
    /’ɔnist/
    Thông dụng
  • Tính từ
  • Lương thiện
    an honest man
    một người lương thiện
  • Trung thực, chân thật
    honest truth
    sự thật trung thực, sự thật hoàn toàn
  • Kiếm được một cách lương thiện; chính đáng
    to turn (earn) an honest penny
    làm ăn lương thiện
  • Thật, không giả mạo (đồ vật, hàng hoá…)
    (đùa và có ý kẻ cả) tốt, xứng đáng
    my honest friend
  • ông bạn tốt của tôi
    (từ cổ,nghĩa cổ) trong trắng, trinh tiết (đàn bà)
  • Cấu trúc từ
    honest Injun!
    xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực
  • To make an honest woman of someone
  • Cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau
    honest to God
    to be honest
  • Thực ra mà nói, thành thực mà nói, nói cho ngay
    Honest to God (to be honest), I don’t think that he is so good at French
    thành thực mà nói, tôi không nghĩ rằng nó giỏi tiếng Pháp đến như vậy
    an honest tale speeds best, being plainly told
    nói gần nói xa chẳng qua nói thật
  • hình thái từ
    Adv: honestly
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply