(to) attain to là gì? Attain là gì?

Or you want a quick look: (to) attain to

(to) attain to

đạt tới, đạt được

(to) attain to

His life attains to perfection

Cuộc sống của ông ta đã đạt tới sự hoàn thiện

Attain là gì?

https://www.youtube.com/watch?v=69NduJH1_OM attain /ə'tein/ * động từ - đến tới, đạt tới =to attain to perfection+ đặt tới chỗ hoàn thiện =to attain one's object+ đạt được mục đích attain - đạt được, hoàn thành attain

Từ điển WordNet


  • to gain with effort; achieve, accomplish, reach

    she achieved her goal despite setbacks

  • reach a point in time, or a certain state or level; reach, hit

    The thermometer hit 100 degrees

    This car can reach a speed of 140 miles per hour

  • find unexpectedly; fall upon, strike, come upon, light upon, chance upon, come across, chance on, happen upon, discover

    the archeologists chanced upon an old tomb

    she struck a goldmine

    The hikers finally struck the main path to the lake

  • reach a destination, either real or abstract; reach, make, hit, arrive at, gain

    We hit Detroit by noon

    The water reached the doorstep

    We barely made it to the finish line

    I have to hit the MAC machine before the weekend starts

See more articles in the category: flashcard
READ  In collaboration with someone là gì? Collab là gì?

Leave a Reply