At the tender (young) age of … là gì? Tender là gì?

At the tender (young) age of …

Ở độ tuổi (trẻ) … khi làm một chuyện gì đó ; Làm một chuyện gì đó khi tuổi còn trẻ.

Collocations
  • at/from an early age: Khi còn trẻ (còn nhỏ tuổi)

At the tender (young) age of …

Joshua Wong, the once-idolised student leader who, at the tender age of 14, led Umbrella Movement for greater democracy in Hong Kong.

Joshua Wong, nhà lãnh đạo sinh viên từng là thần tượng khi còn ở tuổi 14, đã lãnh đạo Phong trào Dù vàng cho một nền dân chủ tốt ở Hồng Kông.

Tender là gì?

tender /’tendə/

  • tính từ
    • mềm
      • tender meat: thịt mềm
    • non
      • tender grass: cỏ non
      • to be of tender age: còn non trẻ
    • dịu, phơn phớt
      • tender green: màu lục dịu
    • mỏng mảnh, mảnh dẻ, yếu ớt
    • nhạy cảm, dễ cảm, dễ xúc động
      • a tender heart: trái tim dễ xúc động, tấm lòng nhạy cảm
    • dịu dàng, êm ái, mềm mỏng, dễ thương, dễ thương, âu yếm
      • a tender mother: bà mẹ dịu dàng
    • tế nhị, tinh vị, khó xử, khó nghĩ
      • a tender subject (question): một vấn đề tế nhị
      • a tender place (spot): điểm dễ làm chạm lòng
    • kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ
      • very tender of one’s honour: rất thận trọng giữ gìn danh dự
  • danh từ
    • người trôn nom, người chăn, người giữ
    • toa than, toa nước (xe lửa)
    • (hàng hải) tàu liên lạc, xuống tiếp liệu
    • sự đề nghị, sự mời, sự yêu cầu
    • sự bỏ thầu
  • ngoại động từ
    • đề nghị, mời, yêu cầu, xin
      • to tender one’s service: đề nghị xin được phục vụ
      • to tender one’s resignation: đưa đơn xin từ chức
    • (pháp lý) bắt thề, bắt tuyên thệ
      • to tender an oath to someone: bắt người nào thề
    • bỏ thầu
      • to tender money: bỏ thầu tiền mặt
  • nội động từ
    • bỏ thầu
      • to tender for the construction of a bridge: bỏ thầu xây dựng một cái cầu
READ  (to) implement policies là gì? Implementing là gì?

tender adj.

1 kind and loving

  • VERBS be, feel, seem | become
  • ADV. very | almost Her expression became soft, almost tender. | quite
  • PREP. towards He felt tender and loving towards her.

2 soft and easy to cut/bite

  • VERBS be, seem | become
  • ADV. beautifully, very This meat is beautifully tender. | just Boil the potatoes in salted water until just tender. | almost | quite

3 painful when touched

  • VERBS be, feel, look The back of my neck feels very tender. | become
  • ADV. very | rather, slightly
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply