Appropriate to something là gì? Appropriate là gì?

Appropriate to something

thích hợp cho một cái gì đó

Appropriate to something

They said that they did not consider it to be appropriate to modern conditions

Họ nói rằng họ không thấy nó phù hợp với điều kiện hiện đại

Appropriate là gì?

appropriate /ə’proupriit/

  • tính từ
    • (+ to, for) thích hợp, thích đáng
  • ngoại động từ
    • chiếm hữu, chiếm đoạt (làm của riêng)
    • dành riêng (để dùng vào việc gì)
  • tính từ
  • ( appropriate to / for something ) thích hợp; thích đáng
  • it’s necessary for the homicide to incur a punishment appropriate to his cruelties
  • kẻ sát nhân cần phải nhận một hình phạt thích đáng với hành vi man rợ của y
  • you’ll be informed of the details at the appropriate time
  • ông sẽ được thông báo chi tiết vào một thời điểm thích hợp
  • ngoại động từ
  • chiếm đoạt (cái gì) làm của riêng
  • he who appropriates others’ fortune in bad faith will be accused of theft
  • người nào có gian ý chiếm đoạt của người khác làm của riêng mình thì bị kết tội trộm
  • ( to appropriate something for something ) dành riêng (để dùng vào việc gì)
  • appropriate
  • appropriate (ə-prōʹprē-ĭt) adjective
  • Suitable for a particular person, condition, occasion, or place; fitting.
  • verb, transitive
  • appropriated, appropriating, appropriates (-āt)
  • 1. To set apart for a specific use: appropriating funds for education.
  • 2. To take possession of or make use of exclusively for oneself, often without permission: Lee appropriated my unread newspaper and never returned it.
  • [Middle English appropriat, from Late Latin appropriātus past participle of appropriāre, to make one’s own : Latin ad-, ad- + Latin proprius, own.]
  • approʹpriately adverb
  • approʹpriateness noun
  • approʹpriative (-ātĭv) adjective
  • approʹpriator noun
READ  In a row là gì? Liên tiếp tiếng Anh là gì?

Synonyms: appropriate, arrogate, commandeer, confiscate, preempt, usurp. The central meaning shared by these verbs is “to seize for oneself or as one’s right”: appropriated the family car; arrogating to himself the most interesting tasks; commandeered a plane for the escape; confiscating alien property; preempted the glory for herself; usurped the throne. See also synonyms at allocate, fit1.


See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply