An account of something là gì?  ON ACCOUNT  LÀ GÌ?

Or you want a quick look: an account of something

an account of something

báo cáo, tường thuật, miêu tả chuyện gì đó
Collocations
  • give an account: cho tài khoản
  • write an account: viết tài khoản
  • publish an account: công bố tài khoản
  • a full account: báo cáo đầy đủ
  • detailed account: tài khoản chi tiết
  • brief account: tường thuật ngắn gọn
  • a first-hand account: bản kê khai gốc.
  • eye-witness account: lời khai nhân chứng
  • personal account: tài khoản cá nhân
  • (to) give an account of something: thuật lại chuyện gì

an account of something

She gave an account of her sister's life before her disappearance.

Cô ấy miêu tả cuộc sống của chị cô ấy trước khi chị cô ấy mất tích

Grammar
  • Động từ trong thì quá khứ đơn: gave
  • Tính từ sở hữu: her
  • The film is based on eyewitness accounts taken from the staff members involved.

    Bộ phim dựa trên lời khai nhân chứng lấy từ các nhân viên liên quan.

 ON ACCOUNT  LÀ GÌ?

https://www.youtube.com/watch?v=QJrS35VjO9w&pp=ugMICgJ2aRABGAE%3D On account of  /ɒn əˈkaʊnt fɔː (r) / Định nghĩa: On account of= Because of something On account of: được dùng trong câu để đưa ra nguyên nhân hoặc dùng để giải thích một vấn đề gì đó.
  • We have to do all the household chores on account of not going with my mother on her travel trip.
  • Chúng tôi phải làm tất cả việc nhà bởi vì chúng tôi không cùng mẹ đi du lịch.
  • On account of lating for the final test, I have to restudy this subject again in the next semester and it’s not good at all.
READ  (to) have access to? access to là gì
Bởi vì trễ thi cuối kì nên tôi phải bị học lại môn này trong học kỳ tới và nó không ổn một chút nào.

CÁCH DÙNG ON ACCOUNT OF TRONG CÂU:

On the account of là cụm liên từ trong câu. Cụm từ làm liên từ có nhiệm vụ nối hai vế câu lại với nhau. Do sau cụm On account là chữ of nên phía sau phải là danh từ, cụm tính từ danh từ hay động từ thêm ing (V-ing). [Sau on account of là danh từ]
  • He was late at work on account of his kids.
  • Anh ấy bị trễ giờ làm vì những đứa con của anh ấy.
Trong câu này, sau cụm từ “ on account of” là danh từ chỉ “his kid”.
  • On account of her lateness, she had no chance to say goodbye to her boyfriend and it was the last time she heard from him.
  • Bời vì chính sự chậm trễ, cô ấy đã bỏ lỡ cơ hội nói lời tạm biệt với người bạn trai và đó cũng là lần cuối cùng cô ấy nghe tin từ anh ấy.
Trong câu này, sau cụm từ “ on account of” là một danh từ “ lateness”. [Sau on account of là cụm tính từ danh từ]
  • On account of beautiful face, she has a lot of chances in having a job. But unfortunately, she didn't take any chances.
  • Bởi vì sở hữu gương mặt xinh đẹp, cô ấy có rất nhiều cơ hội việc làm. Những không may, cô ấy không biết nắm lấy thời cơ.
Trong câu này, sau cụm từ” on account of” là một cụm tính từ danh từ “ beautiful face”.
  • On account of good personalities, she is loved by everybody.
  • Bởi vì cô ấy sở hữu tích cách tốt, cô ấy được yêu mến bởi tất cả mọi người.
READ  CÁCH SỬ DỤNG THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN? Thì tương lai đơn là gì?
Trong câu này, sau cụm từ “ on account of” là một cụm tính từ danh từ “ good personalities” [Sau on account of là động từ thêm -ing (V-ing)]
  • On account of helping her, we have been late for our deadline.
  • Bởi vì giúp cô ấy, chúng tôi đã trễ hạn chót nộp bài.
Trong câu này, sau cụm từ “ On account of” là động từ thêm ing “ helping”.
  • We have to fix all the messy things he made on account of solving his problem.
  • Chúng tôi phải sửa những thứ rắc rối anh ấy gây ra bởi vì chúng tôi phải giải quyết vấn đề của anh ấy.
Trong câu này, sau cụm từ “ On account of” là động từ thêm ing “ solving”

3. CÁC TỪ, CỤM TỪ ĐỒNG NGHĨA VỚI ON ACCOUNT OF:

Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
by reason of vì lý do
interest quan tâm
because of bởi vì
score vì lẽ đó
regard sự quan tâm
consideration Sự xem xét
owing to
on the basis of trên cơ sở
for the sake of vì lợi ích của
on the grounds of trên cơ sở của
result of kết quả của
as như
as a result of la kêt quả của
as long as miễn là
in view of theo quan điểm của
as things go khi mọi thứ diễn ra
being hiện hữu
by cause of bởi nguyên nhân của
by reason of vì lý do
by virtue of bởi Đức hạnh của
considering đang cân nhắc
due to do
for cho
for the reason that với lý do
for the sake of vì lợi ích của
in as much as thay vì
in behalf of thay mặt cho
in that trong đó
in the interest of vì lợi ích của
now that bây giờ thì
    • Because of climate change, polar bears are losing their habitat.
    • Bởi vì khí hậu thay đổi, gấu bắc cực đang mất đi môi trường sống của nó.
    • Due to the fact that everyone does not believe in the government’s protection, they have to buy self defense equipment.
    • Bởi vì thực tế rằng mọi người không tin tưởng vào sự bảo vệ của chính phủ, họ phải mua những dụng cụ để bảo vệ chính bản thân họ.
    • I don’t want to choose between mother and father owing to their devorce.
    • Tôi không muốn chọn giữa mẹ và ba, bởi vì họ ly dị.
    • For the sake of helping others’s lives, the firefighters have to work more than forty hours a week but there is no extra money and they even have to risk their life.
    • Bởi vì cứu lấy mạng sống của người khác, lính cứu hỏa phải làm việc nhiều hơn bốn mươi tiếng một tuần nhưng không có tiền thưởng ngoài giờ và họ phải bất chấp tính mạng của bản thân.
    • She is afraid of him for the reason that he used to abuse her for a long time.
    • Cô ấy rất sợ hãi anh ấy vì anh ấy từng bạo lực cô ấy trong một khoảng thời gian dài.
READ  (to) look forward to doing s.th là gì? Cấu trúc Looking forward là gì?
For loving him from high school, she always forgives everything he did like: cheating, abusing and even yelling at her parents and all he got from him is pain. Vì yêu anh ấy từ khi học cấp ba, cô ấy luôn luôn tha thứ cho tất cả những gì anh ấy đã làm như: ngoại tình, bao hành và thậm chí là hét vào mặt vào ba mẹ cô ấy và những gì cô ấy nhận lại là nỗi đau.
See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply