Accelerating rate là gì? Accelerate là gì?

Or you want a quick look: Accelerating rate

Accelerating rate

Tỉ lệ gia tăng.

Accelerating rate

An accelerated rate of evolution is a direct result of the larger human population.

Tốc độ nhanh chóng của tiến hóa là một kết quả trực tiếp của việc gia tăng dân số của con người.

Accelerate là gì?

accelerate /æk'seləreit/
  • ngoại động từ
    • làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
    • rảo (bước)
      • to accelerate the pace: bước mau hơn, rảo bước
  • nội động từ
    • tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
    • gia tốc
  • gia tăng
  • gia tốc accelerate motion: chuyển động gia tốc
  • làm nhanh
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
  • chất làm nhanh hơn
Lĩnh vực: xây dựng
  • làm mau thêm
  • tăng nhanh bội phần A body committed to accelerate the development of the QSIG standard by providing coordinated input to ECMA (IPNS Forum) Một cơ quan được giao phó xúc tiến sự phát triển tiêu chuẩn QSIG bằng việc cung cấp các đầu vào phối hợp tới ECMA

Từ điển Collocation

accelerate verb

ADV. hard, quickly | smoothly The runners accelerated smoothly round the bend. | suddenly | away The car purred into life and accelerated away. ADV. dramatically, greatly, rapidly, sharply The Aids epidemic is accelerating dramatically.

Từ điển WordNet

See more articles in the category: flashcard

Leave a Reply