(to) place trust in (someone or something)

(to) place trust in (someone or something)

Đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó

Tùng không phải là một thợ cắt tóc chuyên nghiệp nhưng tôi vẫn để anh ấy cắt tóc cho tôi bởi vì tôi tin anh ấy.

    salad days

    salad days

    quảng thời gian còn ngây dại, thiếu kinh nghiệm

    Shakespeare từng viết trong tiểu thuyết 'Antony and Cleopatra': "Những ngày làm ngây dại của tôi, khi tôi còn non trong cách đánh giá, nhạt trong dòng máu.

      The more the merrier

      The more the merrier

      Càng đông càng vui

      "Can I bring my girlfriend to the holiday party?" "Sure, the more the merrier."

      "Mình có thể dẫn bạn gái tới buổi tiệc được không?" "Chắc chắn là được rồi. Càng đông càng vui mà"

        Christmas came early (this year)

        Christmas came early (this year)

        "Christmas năm nay đến sớm" có nghĩa là ai đó đón một tin vui lớn, ngoài mong đợi xảy ra trước Christmas (ngày 25/12).

        Did you hear that baby Sue was just born? Christmas came early this year for Ce Phan and Yelis.

        Bạn có nghe nói em bé Sue vừa chào đời không? Năm nay Christmas đến sớm cho Ce Phan và Yelis rồi.

          Be my guest

          Be my guest

          Cứ tự nhiên; Cứ thoải mái (cách lịch sự để nói ai đó là họ cứ tự nhiên lấy thứ gì đó)

          "Do you mind if I get that last piece of the fruit cake?" "Be my guest."

          "Tôi lấy nốt miếng bánh trái cây cuối cùng này nhé?" "Hãy cứ tự nhiên nhé!"

            The holiday spirit

            The holiday spirit

            [Cảm giác] vui sướng vì có ngày nghỉ; niềm hân hoan trong ngày nghỉ.

            December isn’t here yet and I’m already feeling the holiday spirit.

            Tháng 12 chưa tới mà tôi đã có cảm giác hân hoan của ngày nghỉ.

              (to) trim the Christmas tree

              (to) trim the Christmas tree

              Trang trí cây thông Noel

              My family usually trims the Christmas tree with red and green lights and wooden ornaments.

              Gia đình của tôi thường trang hoàng cây thông Noel với đèn xanh, đỏ và đồ trang trí bằng gỗ.

                Stocking stuffer

                Stocking stuffer

                Món quà nhỏ; món quà được bỏ trong chiếc tất

                Mary went to the store today to look for some stocking stuffers for the children

                Hôm nay, Mary đã đến cửa hiệu để tìm mua một vài món quà nhỏ cho con của cô ấy.

                  The spirit of Christmas

                  The spirit of Christmas

                  Niềm hân hoan trong dịp Giáng sinh, Ý nghĩa của Giáng sinh

                  Collocations
                  • Christmas spirit: tinh thần Giáng sinh

                  May you have the gladness of Christmas which is hope; The spirit of Christmas which is peace; The heart of Christmas which is love.

                  Bạn sẽ có Niềm vui của Giáng sinh đó là niềm hy vọng; Thông điệp của Giáng sinh là hòa bình; Trái tim của Giáng sinh là tình yêu.

                    (to) resist persecution

                    (to) resist persecution

                    chống lại bức hại, chống lại sự đàn áp, chống lại sự khủng bố

                    Collocations
                    • the strength to resist sth: sức kháng cự

                    Ozil đã gọi Duy Ngô Nhĩ, là những CHIẾN BINH chống lại SỰ KHỦNG BỐ, và chỉ trích cả cuộc đàn áp của Trung Quốc và sự im lặng của người Hồi giáo.

                      What a coincidence!

                      What a coincidence!

                      Thật trùng hợp! Quả là trùng hợp!

                      What a coincidence! Artisans couldn't believe in how their artworks look like in this situation.

                      Thật sự rất ngẫu nhiên! Các nghệ nhân chẳng thể ngờ rằng sản phẩm của họ trông ra sao trong tình huống này.

                        (to) have a crush on someone

                        (to) have a crush on someone

                        Thích ai đó; phải lòng ai đó

                        Collocations
                        • (to) meet a crush: gặp đúng người mình thích

                        Bạn có nghĩ thằng bé nhà tôi phải lòng cô gái này rồi không?

                          charming beauty

                          charming beauty

                          Vẻ đẹp quyến rũ

                          In a long history, the aodai, Vietnamese traditional dress enhanced the charming beauty of Vietnamese girls thanks to its unique looking.

                          Từ lâu Áo dài, trang phục truyền thống của Việt Nam đã tăng thêm vẻ đẹp quyến rũ của các cô gái Việt Nam nhờ vẻ ngoài độc đáo của nó.

                            (to) put yourself in someone else’s shoes

                            (to) put yourself in someone else’s shoes

                            Đặt mình trong trường hợp của người khác.

                            Collocations
                            • sympathy: Sự đồng cảm
                            • (to) put yourself in somebody’s place: Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

                            Đồng cảm là cảm xúc cao quý. Đặt mình vào trường hợp của người khác. Thử sống với ước mơ và chia sẻ nỗi sợ hãi của họ là phẩm chất tốt nhất của con người.

                            1 bình luận khác

                            1. Minh Thaiyou don't understand me, pls put yourself in my shoes to understand me
                            2. bùi tríyou are trying to make me feel worse . just put yourselft in my shoes to understand more
                            be placed on [a country]’s throne

                            be placed on [a country]’s throne

                            Kế vị ngai vàng, được bổ nhiệm làm người kế vị ngai vàng.

                            Collocations
                            • be named as a successor: kế vị ngai vàng

                            Crown Prince Naruhito was placed on Japan's throne in May 2019 and took the latest step in the imperial transition from his father.

                            Thái tử Naruhito đã được kế vị ngai vàng của Nhật Bản vào tháng 5/2019 và thực hiện bước đi mới nhất trong quá trình chuyển đổi ngôi vua từ cha mình.

                              consequent shrinkage of something

                              consequent shrinkage of something

                              Sự sụt giảm tất nhiên của ..., hệ quả sụt giảm theo lẽ tự nhiên của...

                              Loài voi ma mút lông cừu biến mất có thể do biến đổi khí hậu và hậu quả tất yếu của sự thu hẹp môi trường sống, con người săn bắn hoặc do sự kết hợp cả hai.

                                Tsunami

                                Tsunami

                                sóng thần, sóng gần bờ, sóng cồn

                                Collocations
                                • tidal waves: sóng cồn, sóng triều cường

                                Trong tiếng Nhật, Tsunami nghĩa là sóng cồn. Nghe thì có vẻ không nguy hiểm tại các vùng biển sâu nhưng có thể gây ra thiệt hại lớn ở các khu vực giáp biển.

                                  (to) get a ride

                                  (to) get a ride

                                  đi nhờ, đi quá giang

                                  Collocations
                                  • hitch-hike: đi nhờ xe
                                  • (to) hitch a ride: đi nhờ xe
                                  • (to) get a lift: đi nhờ xe

                                  Thật buồn cười khi biết chuyện người ta có thể đi nhờ máy bay chuyên cơ dành riêng cho lãnh đạo cấp cao ở Việt Nam.

                                  1. Lò Nguyễn Hoàn YênCan you get me a lift?
                                  2. Bang PhamI asked him if he could give me a ride last night.
                                  (to) make a statement

                                  (to) make a statement

                                  tuyên bố, phản ánh, nêu ra (một lập luận)

                                  Collocations
                                  • (to) make a declaration: tuyên bố
                                  • (to) issue a statement: tuyên bố

                                  "Bộ quần áo phản ánh một suy nghĩ. Phục trang thì cho biết cả một câu chuyện đằng sau." — Mason Cooley

                                  1. LE CAUToday, the speaker of the Vietnam foreign department makes an important statement about the recent tensions between East South Asia countries
                                  an incredible female president

                                  an incredible female president

                                  Một nữ Tổng thống cừ khôi ; một nữ Tổng thống đáng kinh ngạc

                                  Tsai Ing-wen is many things: a former law professor, and an unapologetic lover of cats, an incredible female president of Taiwan, just to name a few.

                                  Có nhiều điều để nói về bà Thái Anh Văn, có thể kể đến bà như: một cựu giáo sư luật, và một người cực kỳ yêu mèo, một nữ tổng thống cừ của Đài Loan.

                                    Close

                                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                    Bắt đầu học