Unit 9: Every drop counts

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4.0-5.0] Unit 9: Every drop counts (Giá trị của từng giọt nước). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Bảo vệ nguồn nước là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  những tác hại mà con người gây ra cho nguồn nước: sự khan hiếm nước, ô nhiễm nguồn nước …

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

sewage treatment works

sewage treatment works

công trình xử lý nước thải

The company invested in upgrading the sewage treatment works; and industrial effluent would be treated before discharging to the river.

Công ty đã đầu tư nâng cấp công trình xử lý nước thải; và nước thải công nghiệp sẽ được xử lý trước khi được thải ra sông.

    access to s.th/ s.b

    access to s.th/ s.b

    cơ hội, quyền được sử dụng (cái gì); sự đến gần ai

    Collocations
    • access to information/ the Internet: truy cập thông tin/ truy cập Internet
    • access to water/ the sea/ resources/ education: tiếp cận với nguồn nước/ biển/ nguồn tài nguyên/ nền giáo dục
    • with easy access to: dễ đi đến được

    One-third of China's population lacks access to safe drinking water.

    Một phần ba dân số của Trung Quốc thiếu cơ hội sử dụng nước uống an toàn.

      (be) accessible to s.th/ s.b

      (be) accessible to s.th/ s.b

      dễ dàng sử dụng (cái gì) được, có thể tiếp cận được (ai/ cái gì)

      Collocations
      • (be) accessible by s.th/ from s.th: dễ dàng tiếp cận bởi (cái gì)/ dễ dàng tiếp cận từ (cái gì)
      • (be) accessible only s.th: chỉ có thể tiếp cận được bằng (cái gì...)

      Much of these rivers are degraded and sometimes not accessible to them.

      Phần lớn các con sông này đã bị thoái hóa và đôi khi không thể.tiếp cận được.

        (to) account for s.th

        (to) account for s.th

        giải thích, giải trình

        Collocations
        • (to) account for a fact: tường trình về một sự việc

        This was one phenomenon which Darwin's theory of Evolution could not account for.

        Đây là một hiện tượng mà thuyết tiến hóa của Darwin không thể giải thích nổi.

        1. Nguyệt LêHe is trying to account for his mistakes

        (to) construct s.th

        (to) construct s.th

        xây dựng (nhà cửa, cầu đường...)

        Collocations
        • (to) construct complexes: xây dựng cụm phức hợp (khu phức hợp)

        The desire for a stable water supply was one of the motives for constructing the dam.

        Mong muốn có một nguồn cung cấp nước ổn định là một trong những động lực cho việc xây dựng đập.

        1. Bùi Trúcmy father work hard to constructing the home.

        the construction of s.th

        the construction of s.th

        sự xây dựng (cái gì đó)

        Collocations
        • (be) under construction: đang được xây dựng, đang làm
        • construction site / work/ company/ permit: công trường xây dựng/ công trình xây dựng/ công ty xây dựng/ giấy phép xây dựng

        The construction of the canal could lead to increased agricultural activities and habitat changes.

        Việc xây dựng kênh đào có thể làm gia tăng các hoạt động nông nghiệp và sự thay đổi môi trường sống.

        1. Nguyệt Lêthe construction of Samsung company in Bac Ninh helps this province became one of the most develop province in Vietnam.

        (to) cultivate crops

        (to) cultivate crops

        trồng trọt, trồng cây

        Collocations
        • (to) cultivate rice/ corn: trồng lúa/ trồng ngô
        • (be) actively cultivated : được trau dồi tích cực
        • (to) cultivate the habit : trau dồi thói quen
        • (to) cultivate the friendship: trau dồi tình ban, tình hữu nghị
        • (to) cultivate the mind: trau dồi trí tuệ

        The land contains many large volcanic rocks making it poor for cultivating crops.

        Vùng đất này chứa nhiều loại đá núi lửa nên rất khó để trồng trọt.

          the developing world

          the developing world

          khu vực đang phát triển, nước đang phát triển

          Collocations
          • the developed world: khu vực phát triển, nước phát triển
          • developing economy/ market: nền kinh tế đang phát triển/ thị trường đang phát triển
          • developing nation/ country: quốc gia đang phát triển/ nước đang phát triển

          The developing world has been particularly impacted by the lack of access to clean water.

          Các khu vực đang phát triển bị ảnh hưởng rất lớn do thiếu tiếp cận với nguồn nước sạch.

            (to) drain away

            (to) drain away

            chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước)

            Collocations
            • (to) drain off the water: tháo nước

            The water is drained away to enable the land to be used as pasture during the summer.

            Nước bị rút đi, làm nơi đây trở thành vùng đồng cỏ trong suốt mùa hè.

              (be) polluted by s.th/ s.o

              (be) polluted by s.th/ s.o

              bị ô nhiễm bởi (cái gì/ ai)

              Collocations
              • (be) badly/ heavily/ severely polluted: bị ô nhiễm năng/ nặng nề/ nghiêm trọng
              • polluted water: nước bị ô nhiễm
              • polluted river: sông bị ô nhiễm
              • polluted atmosphere/ air: bầu không khí bị ô nhiễm

              The river is heavily polluted by human activity; about five million people live in its basin.

              Dòng sông bị ô nhiễm nặng nề bởi hoạt động của con người; khoảng 5 triệu người sống trong lưu vực của nó.

              1. Nguyệt Lêmany river in Vietnam have polluted by people who live near there.

              the natural world

              the natural world

              thế giới tự nhiên

              Collocations
              • Natural World programmes: chương trình thế giới tự nhiên

              The natural world has a limited carrying capacity and that its resources may run out.

              Thế giới tự nhiên có sức chịu đựng giới hạn và các nguồn tài nguyên của nó có thể bị cạn kiệt.

                human consumption

                human consumption

                sự tiêu dùng của con người (ăn uống, tiêu dùng hàng hóa...)

                Collocations
                • (be) fit for human consumption: được dùng làm thực phẩm cho con người, an toàn cho sự tiêu dùng của con người
                • (be) unfit for human consumption : không thể dùng làm thực phẩm cho con người, không an toàn cho sự tiêu dùng của con người
                • consumption spending: chi phí tiêu dùng
                • consumption habits: thói quen tiêu dùng
                • energy/ water/ fuel/ petrol/ gas/ food consumption : sự tiêu thụ năng lượng/ nước/ nhiên liệu/ xăng/ khí đốt/ thức ăn

                Georgia has indicated that the need for fresh water to use for human consumption is the primary concern.

                Georgia đã chỉ ra rằng, nhu cầu nước sạch để sử dụng cho sự tiêu dùng của con người là mối quan tâm hàng đầu.

                  water purification

                  water purification

                  quá trình làm sạch nước, lọc nước

                  Collocations
                  • drinking water purification: lọc nước uống
                  • water purification plant: nhà máy lọc nước
                  • water purification system: hệ thống lọc nước

                  Carbon filters have been used for several hundred years and are considered one of the oldest means of water purification.

                  Bộ lọc Carbon đã được sử dụng trong vài trăm năm qua và được coi là một trong những phương thức lâu đời nhất của quá trình lọc nước.

                  1. Nguyệt Lêwater purification is very important because it makes we have a good health.

                  water sports

                  water sports

                  các môn thể thao dưới nước

                  Collocations
                  • water sports enthusiasts : những người đam mê các môn thể thao dưới nước
                  • water sports facilities: các dụng cụ chơi các môn thể thao dưới nước

                  The village is a popular spot for water sports.

                  Ngôi làng này là một địa điểm nổi tiếng với các môn thể thao nước.

                    running water

                    running water

                    nước sinh hoạt (nước từ vòi nước hoặc được cung cấp đến nhà qua ống nước)

                    Collocations
                    • cold running water: nước lạnh
                    • hot running water: nước nóng

                    The city was without power and running water for two weeks after the storm.

                    Thành phố không có điện và nước sinh hoạt khoảng hai tuần sau cơn bão.

                    1. Nguyệt Lêwe use running water everyday
                    2. DO LANOur city need to repair the running water treatment system after the serious flood.

                    rural areas

                    vùng nông thôn

                    Collocations
                    • remote rural areas: vùng sâu vùng xa
                    • rural style of life: phong cách sống thú vui điền viên

                    Rural areas generally have basic drinking water systems with limited capacity for water treatment.

                    Khu vực nông thôn thường có hệ thống nước sinh hoạt khá đơn giản với khả năng xử lý nước còn hạn chế.

                    1. Nguyệt Lêi live in rural areas
                    2. DO LANPeople from rural areas need help from downtown in flood.

                    the pros and cons of s.th

                    the pros and cons of s.th

                    ưu và nhược điểm (của cái gì đó), những lý lẽ tán thành và phản đối (cái gì), thuận và chống

                    Collocations
                    • both pros and cons of this development: có cả ưu và nhược điểm của sự phát triển này

                    They discussed all the pros and cons of each idea they had before deciding on a final plan.

                    Họ đã thảo luận về tất cả ưu và nhược điểm của mỗi ý tưởng trước khi đưa ra kế hoạch cuối cùng.

                    1. Nguyệt LêGoing to abroad to study have the pros and cons
                    2. DO LANWe considered all the pros and cons of each aspect to decide whether we should go to school or self - study.

                    (to) fetch water

                    (to) fetch water

                    đi lấy nước

                    Collocations
                    • (to) fetch water from ....: đi lấy nước (ở đâu đó)

                    Women in rural parts of Pakistan are typically responsible to fetch water for their family needs.

                    Phụ nữ thuộc các vùng nông thôn ở Pakistan thường chịu trách nhiệm đi lấy nước để phục vụ cho nhu cầu sử dụng của gia đình.

                    1. Nguyệt Lêin summer, some of people have to fetch water because of drought
                    2. DO LANI remember the time that I had to fetch water from a river, it was so hard.

                    (to) treat someone for disease

                    (to) treat someone for disease

                    chữa trị, điều trị cho người bệnh

                    Collocations
                    • (to) prevent disease: phòng bệnh

                    Nanotechnology is being used in developing countries to help treat people for disease and prevent health issues.

                    Công nghệ nano đang được sử dụng ở các nước đang phát triển để giúp điều trị cho người bệnh và ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe.

                    2 bình luận khác

                    1. DO LANPreventing disease  is alsway better than  treating for disease.
                    2. DO LANMy mother has a serious stomachache, she has to be treated for it right away.

                    (to) turn on a tap

                    (to) turn on a tap

                    bật vòi, mở vòi nước (để sử dụng)

                    People only become aware of the neccessary of water when they turn on a tap and nothing comes out.

                    Mọi người chỉ nhận thức được sự cần thiết của nước khi họ bật vòi và chẳng có gì chảy ra cả.

                    1. Nguyệt LêI turn on a tap to wash my hands
                    2. Hồng XiêmI turn on a tap to wash dishes

                    Bài tập trắc nghiệm 1
                    Bài tập trắc nghiệm 2
                    Kiểm tra kết quả
                    Close

                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                    Bắt đầu học