Unit 8: Tourist attractions

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 4-5] Unit 8: Tourist Attractions (Sức hút du lịch). Bên cạnh đó là những cụm từ khác được trích dẫn từ tài liệu Key words for IELTS  được thêm vô bài học để bổ sung thêm vốn từ vựng học thuật và giúp bạn tìm ra mối liên kết trong các bài học. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Tourist Attractions là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về các chuyến đi du lịch và những ảnh hưởng của các hoạt động du lịch vào nền kinh tế, văn hóa và những khía cạnh khác trong cuộc sống. Ce Phan đã giới thiệu tiếp tục 52 cụm từ tiếng Anh thông dụng khi nói về chủ đề  Tourist Attractions (Sức hút du lịch) để các bạn tiện tham khảo và thực hành.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Nghe và đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

vibrant cosmopolitan city

vibrant cosmopolitan city

thành phố quốc tế sôi động

New York is one of the most vibrant cosmopolitan cities in the world.

New York là một trong những thành phố quốc tế sôi động nhất trên thế giới.

  1. bangchau255I've never been to any vibrant cosmopolitan cities.
  2. Phan Thị Như QuỳnhI have known New York where is one of the most vibrant cosmopolitan cities in the world, but I have ever come here.

cobbled street

cobbled street

con đường rải sỏi, đá cuội

The hotel is located at the town centre among old cobbled streets and parks.

Khách sạn nằm ở trung tâm thị trấn ngay giữa đường phố rải sỏi và công viên.

  1. Phan Thị Như QuỳnhI like to see the cobbled streets but I don't want to walk on it.

(to) order room service

(to) order room service

đặt dịch vụ phòng

He tried to order room service from this hotel but to no avail.

Anh ta đã cố gắng đặt dịch vụ phòng từ khách sạn này, nhưng vẫn không được.

  1. bangchau255I don't know how to order room service.
  2. Phan Thị Như QuỳnhI will order room service when I come back hotel.

undergoing restoration

undergoing restoration

đang trong giai đoạn sửa chữa, tu bổ

We went into one very old church, which was undergoing restoration.

Chúng tôi đã đi vào một nhà thờ rất cũ, đang trong giai đoạn tu bổ.

  1. Phan Thị Như QuỳnhI saw the very old museum on the end of the street, a part of which was undergoing restoration.

(to) cut short a trip/ vacation

(to) cut short a trip/ vacation

bỏ dở chuyến đi/ kỳ nghỉ

I had to cut short my trip when my wallet was stolen.

Tôi đã phải bỏ dỡ chuyến đi khi bị mất ví tiền.

  1. bangchau255I  had to cut short my trip because of the weather.
  2. Phan Thị Như QuỳnhI had to cut short a trip when my son was sick.

(to) pack one’s suitcase

(to) pack one’s suitcase

đóng gói va-li

John isn't used to packing his suitcase for international air travel.

John không quen với việc đóng gói vali khi đi du lịch bằng đường hàng không.

  1. Phan Thị Như QuỳnhI had to pack my suitcase when i was 6 years old.

(to) check into a hotel/a motel/your room

(to) check into a hotel/a motel/your room

nhận phòng khách sạn/ nhà nghỉ/ phòng của bạn

We cannot check into a hotel in without identify papers.

Chúng ta sẽ không thể nhận phòng khách sạn khi không có giấy tờ tùy thân.

  1. Phan Thị Như QuỳnhI can check into a hotel when I come Da Lat.

business district

business district

khu thương mại, khu văn phòng, khu kinh doanh

Keep in mind that this is the business district so that grocery store may be expensive.

Hãy nhớ rằng đây là khu vực thương mại, vì vậy các cửa hàng tạp hóa ở đây có thể rất đắt tiền.

  1. bangchau255Our main goal is to preserve and enhance the central business district
  2. Phan Thị Như QuỳnhI think the goods in the business district is good quality and may be expensive.

(to) shrink in size

(to) shrink in size

thu nhỏ kích thước

Rising cost of living in cities has compelled people to shrink in size of their families due to economic reasons.

Chi phí sinh hoạt ở các thành phố tăng lên đã buộc người dân thu nhỏ kích thước gia đình vì các lý do kinh tế.

  1. Phan Thị Như QuỳnhThe bag is too small, so we have to shrink in size pie box to fit with the bag.

(be) touted as s.th

(be) touted as s.th

được ca ngợi như ...; chào mời như ....

Tourism is often touted as an industry.

Du lịch thường được chào mời như một ngành công nghiệp.

  1. Ranagel Kimnha trang beach is touted as the most beautiful in vietnam
  2. Phan Thị Như QuỳnhNowadays, beautiful girl is touted as lucky lady.

the reduction in travel fare

the reduction in travel fare

sự giảm chi phí đi lại

The reduction in travel fare makes people easier to travel without worrying about the finance.

Việc giảm chi phí đi lại làm mọi người dễ dàng di chuyển mà không cần phải lo lắng đến vấn đề tài chính.

  1. bangchau255People are pleased with the policy of the reduction in travel fare.
  2. Phan Thị Như QuỳnhThe reduction in travel fare helps people to save money and spend other things.

the increasing of global tourism

the increasing of global tourism

sự gia tăng của du lịch toàn cầu

The increasing of global tourism can be seen as a positive event as it promotes global development.

Sự gia tăng của du lịch toàn cầu có thể được xem là một sự kiện tích cực vì nó thúc đẩy sự phát triển toàn cầu.

  1. Phan Thị Như QuỳnhThe increasing of global tourism contributes to the development of the Vietnamese tourism industry.

intercultural understanding

intercultural understanding

sự hiểu biết giữa các nền văn hóa

The Fair's goal is to encourage intercultural understanding and friendships.

Mục tiêu của hội chợ nhằm khuyến khích sự hiểu biết giữa các nền văn hóa và tình bạn.

  1. bangchau255Goverment is conducting a survey about intercultural understanding.
  2. Phan Thị Như QuỳnhTo encourage intercultural understanding, my school will organize a forum about countries in the system.

(to) embrace tourism

(to) embrace tourism

nắm lấy thời cơ để làm du lịch

Many Middle Eastern states have opened their doors and embraced tourism over the last twenty years.

Trong hai mươi năm qua, nhiều quốc gia Trung Đông đã mở cửa, nắm lấy thời cơ để làm du lịch.

  1. Phan Thị Như QuỳnhVietnamese Goverment embraced tourism and increased the proportion of tourism value.

positive ramification

positive ramification

mảng tích cực

Proliferation of air travel brings positive ramifications and enables the individuals to explore the world to a greater extent.

Sự phát triển của du lịch hàng không mang lại nhiều mảng tích cực và cho phép mọi người có thể khám phá thế giới ở phạm vi lớn hơn.

  1. Phan Thị Như QuỳnhThe model education brings positive ramifications and enables the individuals to learn everything on the internet.

the tourist attraction place

the tourist attraction place

địa điểm thu hút du khách

Today, the castle is one of the most important tourist attraction places of the city.

Ngày nay, lâu đài là một trong những địa điểm thu hút khách du lịch quan trọng nhất của thành phố.

2 bình luận khác

  1. Vu QuynhI'm not a big fan of the tourist attractions that are always full of hordes of people. I prefer heading for somewhere that are quite and peaceful
  2. Phan Thị Như QuỳnhIn Vietnam, Ha Long Bay is one of the most tourist attraction places.

(to) boost the tourism industry

(to) boost the tourism industry

thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch

To boost the tourism industry, local authorities often invest money on improving the infrastructure.

Để thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch, chính quyền địa phương thường đầu tư tiền vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng.

  1. Phan Thị Như QuỳnhThe Government has many policies to boost the tourism industry.

(to) travel abroad

(to) travel abroad

đi du lịch nước ngoài

Collocations
  • (to) study/ work/ go abroad: đi du học/ làm việc ở nước ngoài/ đi nước ngoài
  • from abroad: từ nước ngoài

After a short period of teaching in Liverpool she decided to travel abroad.

Sau một thời gian ngắn giảng dạy ở Liverpool bà ta đã quyết định đi du lịch nước ngoài.

0 0

    (to) accompany someone

    (to) accompany someone

    hộ tống, đi cùng ai (như là một người bạn đi đường hoặc người giúp đỡ)

    Collocations
    • (be) accompanied with something: được kèm theo với cái gì (cung cấp cái gì thêm vào cái gì khác)

    I must ask you to accompany me to the station.

    Tôi phải nhờ anh đi cùng tôi đến nhà ga xe lửa.

    0 0

      backpacking trip

      backpacking trip

      du lịch bụi/ du lịch ba lô (với một túi hành lí gọn nhẹ trên vai)

      Collocations
      • (to) go backpacking: đi du lịch ba-lô (đeo ba-lô đi du lịch)

      In the mid-1960s she married her first husband, Bill Engs, whom she had met on a backpacking trip.

      Vào giữa những năm 1960, cô kết hôn với người chồng đầu tiên của mình, Bill Engs, người cô đã gặp trong chuyến du lịch bụi.

      0 0

        local culture

        local culture

        văn hóa địa phương, tập tục địa phương

        Collocations
        • popular culture: văn hóa phổ biến, tập tục phổ biến
        • pop culture: văn hóa nhạc pop
        • American culture: Văn hóa Mỹ
        • Western culture: văn hóa phương Tây
        • Ministry of Culture: Bộ Văn hóa
        • culture in North America: văn hóa ở Bắc Mỹ

        Only when we look back on the local music, can we understand the true value of local culture.

        Chỉ khi nào chúng ta nghe lại những bản nhạc bản địa, chúng ta mới có thể hiểu được giá trị đích thực của văn hóa địa phương.

        Grammar

        1. Khanh HoTravelling give me a lot of exciting. I meet local people and get to understand different cultures.
        2. Mai ThưAmerican culture is different from Western culture.

        global warming

        global warming

        hiện tượng trái đất nóng lên (do sự ô nhiễm)

        Collocations
        • effects of global warming: Những ảnh hưởng của hiện tượng trái đất nóng lên
        • (to) vote against any global warming: bỏ phiếu chống lại hiện tượng trái đất nóng lên
        • (to) contribute to global warming: góp phần làm cho trái đất nóng lên

        Certain human activities have also been identified as significant causes of recent climate change, often referred to as "global warming".

        Một số hoạt động của con người đã được xác định là nguyên nhân đáng kể của sự thay đổi khí hậu gần đây, thường được gọi là "hiện tượng nóng lên toàn cầu".

        0 0

          package deal

          package deal

          giao dịch trọn gói, hợp đồng mua bán trọn gói

          Collocations
          • package deal with s.th: hợp đồng trọn gói, giao dịch trọn gói (với cái gì đó)
          • package holiday/ tour: chuyến đi du lịch trọn gói

          Thomas explained many summer tours are a "package deal" and feels it more fun to tour with others.

          Thomas giải thích rằng, nhiều tour du lịch mùa hè như là một "giao dịch trọn gói" và chúng ta sẽ thấy vui hơn khi đi du lịch với những người khác.

          0 0

            (to) recommend s.o to do s.th

            (to) recommend s.o to do s.th

            đề nghị/ khuyên ai đó (nên làm việc gì đó)

            Collocations
            • (to) recommend its use: khuyến cáo sử dụng/ đề nghị sử dụng (cái gì đó)
            • (to) recommend s.th to someone's care: gửi gắm vật gì cho ai trông nom hộ

            I recommend you to do what the tour guide says.

            Tôi khuyên anh nên làm theo những gì hướng dẫn viên du lịch nói.

            0 0

              safari park

              safari park

              vườn thú ngoài trời

              Collocations
              • (be)/ go on safari: quan sát/ đi săn thú rừng
              • wildlife safari: thám hiểm động vật hoang dã

              In the safari park there are domesticated elephants which are available for a ride.

              Ở vườn thú ngoài trời, có nhiều con voi được thuần hóa để du khách có thể cưỡi.

              0 0

                sightseeing tours

                sightseeing tours

                tour du lịch tham quan

                Collocations
                • (to) go sightseeing: đi tham quan
                • sightseeing flights/ boats/ spots : các chuyến bay tham quan/ thuyền tham quan/ các điểm tham quan

                Because of its large penguin colony, Paulet Island is a popular destination for sightseeing tours.

                Bởi vì có nhiều chim cánh cụt sinh sống, đảo Paulet là một điểm đến phổ biến cho các tour du lịch tham quan

                0 0

                  stressful situation

                  stressful situation

                  tình huống căng thẳng

                  Collocations
                  • stressful life/ stressful job : cuộc sống căng thẳng/ công việc căng thẳng
                  • (be) stressful on something: căng thẳng về điều gì đó

                  A sanctuary doesn't allow any activities that would place the animals in an unduly stressful situation.

                  Khu bảo tồn không cho phép bất cứ hoạt động nào làm các loài động vật ở trong tình huống quá mức căng thẳng.

                  0 0

                    tour guide

                    tour guide

                    hướng dẫn viên du lịch

                    Collocations
                    • tour guide for (s.o/ company..): làm hướng dẫn viên cho (ai đó/ công ty nào đó...)

                    Children in the village act as tour guides, showing visitors several pre-arranged attractions.

                    Bọn trẻ hành động như hướng dẫn viên du lịch, dẫn du khách đi tham quan một vài đia điểm đã được sắp xếp trước.

                    0 0

                      within (easy) reach (of s.b/ s.th)

                      within (easy) reach (of s.b/ s.th)

                      ở trong khoảng cách có thể (dễ dàng) đi đến; gần

                      Collocations
                      • within one's reach : trong tầm tay, trong khả năng (của ai đó)

                      The hotel is within easy reach of the beach

                      Từ khách sạn đi ra bãi biển rất gần

                      0 0

                        summer vacation

                        summer vacation

                        kỳ nghỉ hè

                        Collocations
                        • (to) go on vacation: đi nghỉ, đi chơi ở đâu đó
                        • (to) cut short a vacation: bỏ dở kỳ nghỉ

                        Many students looked forward to spending time at the house during their summer vacations.

                        Nhiều sinh viên mong muốn dành nhiều thời gian ở nhà trong suốt kỳ nghỉ hè của họ.

                        0 0

                          Bài tập trắc nghiệm 1
                          Bài tập trắc nghiệm 2
                          Kiểm tra kết quả
                          Close

                          Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                          Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                          • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                          • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                          • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                          • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                          Bắt đầu học