Unit 8: Fashion and Design (Thời trang và thiết kế)

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật về chủ đề Fashion and Design (Thời trang và thiết kế) được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5.5-6.5]. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Thời trang và thiết kế là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  những xu hướng thời trang mới, quan niệm về cái đẹp, thiết kế thời trang và thiết kế đồ họa … Bên cạnh đó bài học cũng đề cập tới sự khác biệt giữa thời trang thời hiện đại và thời trang trong quá khứ và tìm mối liên quan giữa chúng trong chừng mực có thể. 

Để đảm bảo số lượng những từ vựng cần thiết để tham gia vào các hoạt động thực tế khi nói về chủ đề này, bạn nên thực hành các bước như hướng dẫn bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(Còn tiếp)

classic style

classic style

phong cách cổ điển

The dress was designed in a classic style in the early 19th century.

Chiếc đầm được thiết kế theo phong cách cổ điển trong những năm đầu thế kỷ 19.

    (be) dressed to kill

    (be) dressed to kill

    ăn diện (ăn mặc thật sang trọng để lấy le với bạn bè và để cho họ phải trầm trồ khen ngợi)

    I really thought that I’d be the center of attention at the dance because I was dressed to kill.

    Tôi thực sự tưởng rằng, mình sẽ được mọi người tại buổi khiêu vũ chú ý tới bởi vì tôi ăn mặc hết sức sang trọng.

      (to) get dressed up

      (to) get dressed up

      ăn mặc chỉnh tề (để đi đến một sự kiện nào đó)

      I hate getting dressed up for special occasions.

      Tôi ghét phải ăn mặc chỉnh tề vào những dịp đặc biệt.

        (to) go out of fashion

        (to) go out of fashion

        thời trang lỗi thời/ lỗi mốt, không còn là mốt nữa

        His style went out of fashion in the post-war years.

        Phong cách của ông đã bị lỗi thời trong những năm sau chiến tranh.

          hand-me-downs

          hand-me-downs

          quần áo cũ của anh hoặc chị nhường lại cho em mặc

          As a child I was always dressed in my sister's hand-me-downs and I longed for something new to wear.

          Lúc còn nhỏ, tôi luôn phải mặc quần áo cũ của chị, tôi đã luôn mong mỏi có đồ mới để mặc.

            the height of fashion

            the height of fashion

            rất hợp thời trang

            Collocations
            • (be) simply attired: ăn mặc giản dị

            Her attire was in the height of fashion.

            Trang phục của cô rất hợp thời trang.

              (to) keep up with the latest fashion

              (to) keep up with the latest fashion

              bắt kịp xu hướng mới nhất

              Martha doesn’t seem too concerned about keeping up with the latest fashion; she just wears clothes that are timeless.

              Martha dường như không quá quan tâm đến việc bắt kịp xu hướng mới nhất; cô chỉ mặc những bộ quần áo không bao giờ lỗi mốt mà thôi.

                (to) look good in

                (to) look good in

                mặc (cái gì đó) vào thấy đẹp

                You look good in that pink dress.

                Bạn mặc cái đầm hồng đó trông có vẻ đẹp đấy.

                  (to) mix and match

                  (to) mix and match

                  phối đồ, kết những trang phục không phải là một bộ với nhau

                  Can you show me how to mix and match different items of clothing that go well together?

                  Bạn có thể chỉ cho tôi cách phối đồ, cách kết hợp những trang phục với nhau được không ?

                    off the peg

                    off the peg

                    đồ may sẵn

                    Most of his clothes are off the peg.

                    Hầu hết quần áo của anh ta đều là đồ may sẵn.

                      vintage clothes

                      vintage clothes

                      trang phục cổ điển

                      There are many shops which sell vintage clothes.

                      Có rất nhiều cửa hàng bán quần áo cổ điển.

                        (to) suit someone

                        (to) suit someone

                        hợp, vừa vặn với ai đó

                        She tried a selection, until she found the one that suited her best.

                        Cô đã cố gắng lựa chọn cho đến khi tìm thấy bộ quần áo phù hợp nhất với mình.

                          ancient times

                          ancient times

                          thời cổ đại

                          Collocations
                          • ancient Greek: Hy Lạp cổ đại
                          • ancient Egyptian : Ai Cập cổ đại
                          • ancient Roman : La Mã cổ đại
                          • ancient city : thành phố cổ
                          • ancient history: lịch sử cổ đại
                          • ancient world : thế giới cổ đại

                          Baldrics have been used since ancient times, usually as part of military dress.

                          Dây đeo gươm chéo qua vai đã được sử dụng từ thời cổ đại, thường là một phần của trang phục quân đội.

                            fashion icon

                            fashion icon

                            biểu tượng thời trang (người rất nổi tiếng trong ngành thời trang, có xu hướng thời trang cao)

                            'Jackie O' is regarded as a universal fashion icon. She always looked very stylish and elegant in her Chanel, Givenchy and Dior dresses.

                            "Jackie O 'được xem là một biểu tượng thời trang toàn cầu. Cô luôn trông rất thời trang và thanh lịch trong các bộ cánh Chanel, Givenchy và Dior.

                              (to) have an eye for (fashion)

                              (to) have an eye for (fashion)

                              sành sỏi về (thời trang), có mắt thẩm mỹ (về thời trang)

                              Marie has an eye for fashion. She’s great at choosing what to wear!

                              Marie có mắt thẩm mỹ về thời trang. Cô ấy chọn đồ là khỏi chê.

                              1. Như Thúymy friend has an eye for fashion. she always dresses nice clothings which help her outgoing from other people 
                              2. Hàng Minh TríMy mom has an eyes for fashion. She is great at choosing what to wear!

                              (to) dress for the occasion

                              (to) dress for the occasion

                              ăn mặc phù hợp hoàn cảnh (công sở, đám cưới…)

                              There's Nadine and Tom's wedding next month. I'll most definitely dress for the occasion!

                              Tuần tới là đám cưới của Nadine và Tom rồi. Chắc chắn tôi phải ăn mặc thật tươm tất.

                              1. Thanh Ngọcmy mother wants to me must definitely dress for the occasion

                              Bài tập trắc nghiệm 1
                              Bài tập trắc nghiệm 2
                              Kiểm tra kết quả
                              Close

                              Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                              Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                              • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                              • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                              • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                              • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                              Bắt đầu học