Unit 7: Relationships (Các mối quan hệ)

Bài học về những cụm từ tiếng Anh học thuật về chủ đề Relationships (Các mối quan hệ) được sử dụng trong tài liệu Complete IELTS [Bands 5-6.5]. Các bài học khác về chủ đề này được cập nhật trong hệ thống Timeline Learning.

Relationships là một chủ đề tiếng Anh thông dụng không những trong chương trình tiếng Anh học thuật mà còn suất hiện trong các giáo trình tiếng Anh giao tiếp như là một chủ đề để các bạn thực hành nói về  các mối quan hệ trong gia đình, bạn bè và xã hội. 

Để đảm bảo số lượng những từ vựng cần thiết để tham gia vào các hoạt động thực tế khi nói về chủ đề này, bạn nên thực hành các bước như hướng dẫn bên dưới.

Các bước thực hành:

– Bước 1: Đặt câu ví dụ với từng Flashcard

– Bước 2: Làm bài tập thực hành 1,2

(be) greatly affected by the advent of technology

(be) greatly affected by the advent of technology

chịu sự ảnh hưởng rất nhiều do sự ra đời của công nghệ

The way of human communication is greatly affected by the advent of technology.

Cách giao tiếp của con người chịu sự ảnh hưởng rất nhiều do sự ra đời của công nghệ.

1 bình luận khác

  1. Nguyen VuThe way of teenager's relaxation is greatly affected by the advent of technology.
  2. Nguyen VuThe way of teenager's relaxation is greatly affected by the advent of technology.

(to) make people closer

(to) make people closer

làm mọi người tiến lại gần hơn

Advancements in communication networks have played a vital role in making people closer.

Những tiến bộ của mạng truyền thông đóng một vai trò quan trọng trong việc làm mọi người tiến lại gần hơn.

  1. Nguyen VuWe have organised a year-end party to make people closer.

evolutionary changes in technological fields

evolutionary changes in technological fields

những thay đổi mang tính phát triển của lĩnh vực công nghệ

There have been many changes in the way people interact with each other as there have been evolutionary changes in technological fields.

Có rất nhiều sự đổi mới trong cách mọi người tương tác với nhau do những thay đổi mang tính phát triển của lĩnh vực công nghệ.

  1. Phát NguyễnVirtual Reality is one of those evolutionary changes in technological fields

(to) transform the way we socialize

(to) transform the way we socialize

thay đổi cách chúng ta giao tiếp

Technological developments have transformed the way we socialize.

Sự phát triển của công nghệ đã làm thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

  1. Nguyệt Lêto collaborate more effectively we have to transform the way we socialize.

(to) change the types of relationships

(to) change the types of relationships

thay đổi các mối quan hệ

Technology has changed the types of relationships made by people.

Công nghệ đã làm thay đổi các mối quan hệ mà con người đã tạo ra.

    the positive effects of technology

    the positive effects of technology

    những tác động tích cực của công nghệ

    The positive effects of technology have brought many improvements of life.

    Những tác động tích cực của công nghệ đã mang lại nhiều cải tiến trong cuộc sống.

    1 bình luận khác

    1. Phát NguyễnThe postive effects of technology would help people working more efficiency.
    2. Phát NguyễnThe postive effects of technology that would help people working more efficiency.

    (to) maintain relationships

    (to) maintain relationships

    duy trì mối quan hệ

    Collocations
    • make relationship: tạo ra mối quan hệ

    Online study groups allow students to maintain relationships with their peers from a distance.

    Các nhóm học trực tuyến cho phép học sinh duy trì được mối quan hệ với các bạn khác khi ở xa nhau.

      (to) take few days to get a respond

      (to) take few days to get a respond

      mất vài ngày để nhận được sự phản hồi

      If I send you a letter, it may take few days to get a respond.

      Nếu tôi gởi thư cho bạn thì có lẽ sẽ mất vài ngày để nhận được sự phản hồi.

        personal communication

        personal communication

        giao tiếp cá nhân

        Collocations
        • (to) develop personal communication: phát triển giao tiếp cá nhân
        • official and business communication: sự giao tiếp chính thức, liên quan tới công việc
        • face-to-face communication: sự giao tiếp trực tiếp

        In these hours of personal communication with the soldier, she finds the true meaning of her work.

        Trong những giờ giao tiếp cá nhân với người lính, cô tìm thấy ý nghĩa thực sự trong công việc của mình.

          (to) expose one’s identity

          (to) expose one’s identity

          để lộ danh tính của ai đó

          We can use Email without exposing their identity.

          Chúng ta có thể sử dụng thư điện tử mà không cần phải để lộ danh tính.

          1. Nha DamThe theft wears gloves in order to not expose his identity. 

          the old form of communication

          the old form of communication

          cách thức giao tiếp cũ

          There are still many people using the old form of communication.

          Hiện vẫn còn rất nhiều người sử dụng các cách thức giao tiếp cũ.

            enhanced the way of communicating

            enhanced the way of communicating

            tăng cường (mở rộng) các cách giao tiếp

            Cell phones, emails and social networking have enhanced the way of communicating and we can talk to anyone with a minimum cost.

            Điện thoại di động, thư điện tử và mạng xã hội đã tăng cường các cách giao tiếp, và chúng ta có thể nói chuyện với bất cứ ai với mức phí tối thiểu.

              (to) visit to one’s relatives

              (to) visit to one’s relatives

              thăm người quen

              I often visit to my relatives in my free time.

              Tôi thường đến thăm người quen vào những lúc rảnh rỗi.

              1. vo tuyeni will visit to my relatives at next week

              (to) collaborate more effectively

              (to) collaborate more effectively

              cộng tác hiệu quả hơn

              With the advent of modern communication systems like telephone and Internet, people can collaborate more effectively.

              Với sự ra đời của hệ thống truyền thông hiện đại như điện thoại và mạng internet, con người có thể cộng tác hiệu quả hơn.

                (to) alter the path

                (to) alter the path

                thay đổi con đường, thay đổi cách thức

                Technology in recent years has altered the path that people communicate with each other.

                Công nghệ trong những năm gần đây đã làm thay đổi cách thức mà con người giao tiếp với nhau.

                  (to) blame (s.b) for s.th

                  (to) blame (s.b) for s.th

                  khiển trách, đổ lỗi

                  Collocations
                  • (to) blame s.th on s.b: khiển trách, đổ lỗi
                  • (to) blame for everything: đổ lỗi cho tất cả mọi thứ
                  • (to) blame for the accident: đổ lỗi do tai nạn
                  • (to) blame each other: đổ lỗi cho nhau
                  • self-blame: sự tự trách mình

                  The young wife blames her old husband for her sterility.

                  Cô vợ trẻ đổ lỗi cho ông chồng già về tình trạng vô sinh của cô.

                    (be) broadcast on

                    (be) broadcast on

                    được phát sóng

                    Collocations
                    • (be) broadcast on BBC : được phát sóng trên BBC
                    • (be) broadcast on television: được phát sóng trên ti vi
                    • (be) broadcast on radio : được phát sóng trên đài phát thanh
                    • broadcast television: phát sóng truyền hình
                    • (be) broadcast via satellite: phát sóng qua vệ tinh
                    • live broadcast: truyền hình trực tiếp, phát sóng trực tiếp
                    • broadcast journalist: phóng viên truyền hình/ truyền thanh

                    This programme was broadcast on digital television and over the internet only.

                    Chương trình này chỉ được phát sóng trên truyền hình kỹ thuật số và trên internet.

                      (to) give clue to s.th

                      (to) give clue to s.th

                      cung cấp manh mối (về cái gì đó, liên quan đến cái gì đó)

                      Collocations
                      • (to) look for clues: lần đầu mối, tìm kiếm manh mối

                      The prisoner refused to give his name or any clue to his identity.

                      Tên tù nhân đã từ chối cung cấp tên của hắn hoặc bất kỳ manh mối nào để xác minh danh tính của hắn.

                        (to) confess to s.th

                        (to) confess to s.th

                        thú nhận

                        Collocations
                        • (to) openly confess: thẳng thắn thú nhận
                        • (to) ruefully confess: buồn bã thú nhận

                        She confessed to having taken the watch.

                        Cô ấy thú nhận đã lấy chiếc đồng hồ.

                          (to) deal with s.th/ s.b

                          (to) deal with s.th/ s.b

                          đối phó (với ai đó), giải quyết, xử lý (việc gì)

                          They try to deal politely with angry customers.

                          Họ cố đối xử lịch sự với những khách hàng nóng nảy.

                          1. Nguyệt Lêwe have to deal with every difficult things we meet and solve them.

                          (to) tell the difference

                          (to) tell the difference

                          chỉ ra sự khác biệt, cho thấy sự khác biệt, phân biệt

                          Collocations
                          • (to) tell the difference between A and B: cho biết sự khác biệt giữa A và B, phân biệt A và B
                          • (to) make a difference: tạo ra một sự khác biệt
                          • (to) tell right from wrong: phân biệt trái phải, phân biệt phải quấy

                          I can't tell the difference between margarine and butter.

                          Tôi không thể phân biệt được sự khác nhau giữa mác-ga-rin và bơ.

                            a version of

                            a version of

                            một phiên bản của (cái gì đó)

                            Collocations
                            • a version of the song : một phiên bản của bài hát
                            • a version of the film: một phiên bản của bộ phim
                            • a updated version: một phiên bản đã được cập nhật
                            • demo version: bản thử/ bản mẫu
                            • beta version: bản thử nghiệm

                            A version of the game was also made for the mobile phone by Gameloft.

                            Một phiên bản của trò chơi cũng đã được Gameloft thiết kế dành cho điện thoại di động.

                              research programme

                              research programme

                              chương trình nghiên cứu

                              He made substantial changes to the institute's research programme.

                              Ông đã thực hiện những thay đổi đáng kể cho chương trình nghiên cứu của Viện. Ông you made the following changes đáng Kẻ Chợ chương trình nghiên cứu of việ

                                (to) predict the future

                                (to) predict the future

                                dự đoán, đoán trước tương lai

                                Collocations
                                • (to) predict the likelihood: đoán được khả năng (có thể xảy ra hay không)
                                • (to) predict the effects: dự đoán những ảnh hưởng

                                Of course, it's difficult to predict the future.

                                Tất nhiên, khó mà đoán trước được tương lai.

                                  practical work

                                  practical work

                                  công việc thực tế, việc làm thực tế, các hoạt động thực tế

                                  Collocations
                                  • practical work experience: kinh nghiệm làm việc thực tế

                                  Candidates will need to complete 30 hours of practical work throughout the course.

                                  Các thí sinh sẽ cần phải hoàn thành 30 giờ làm việc thực tế trong suốt khóa học.

                                    habitual liar

                                    habitual liar

                                    người quen thói nói dối

                                    Collocations
                                    • fearful liar: thằng cha nói dối tệ hại
                                    • notorious liar: kẻ nói dối khét tiếng/ nổi tiếng

                                    Brown had been a habitual liar from boyhood.

                                    Brown đã từng là một kẻ quen thói nói dối từ lúc nhỏ.

                                    1. Viet NguyenEverybody will not believe a habitual liar person again.

                                    linguistic skills

                                    linguistic skills

                                    kỹ năng sử dụng ngôn ngữ

                                    Collocations
                                    • linguistic diversity: sự đa dạng về ngôn ngữ

                                    After his return to Copenhagen, he used his linguistic skills to get a job as an interpreter.

                                    Sau khi trở về Copenhagen, anh đã sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để làm công việc thông dịch viên.

                                    1. Viet NguyenMy linguistic skills is not good.
                                    2. Nhuh NguyenLinguistic skill is one of the unique way to impress the other person

                                    a shoulder to cry on

                                    a shoulder to cry on

                                    người sẵn sàng lắng nghe các câu chuyện của bạn và mang lại sự thông cảm hoặc giúp đỡ và động viên

                                    I'm so glad my boyfriend is so kind and sympathetic, it's good to always have a shoulder to cry on.

                                    Tôi rất mừng khi bạn trai mình là một người tốt bụng và biết thông cảm, thật tốt khi lúc nào cũng có người sẵn sàng lắng nghe các câu chuyện của tôi.

                                    1. Viet NguyenA best friend is a person who always have a shoulder to cry on.

                                    (be) through thick and thin

                                    (be) through thick and thin

                                    trải qua mọi vui buồn (cùng nhau), cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa

                                    Nam and I have been friends for more than 10 years. He has always been with me through thick and thin.

                                    Nam và tôi là bạn của nhau hơn 10 năm rồi. Cậu ấy sẽ luôn luôn ở bên cạnh tôi cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa.

                                    1. Viet NguyenAn ideal spouse is a person who has though thick an thin.
                                    2. Nguyễn Bảo TiếnDung and i have been friends for mỏe than 10 years.She has been with me through thick and thin

                                    (to) make someone laugh

                                    (to) make someone laugh

                                    khiến ai đó cười

                                    Dad is getting so funny he almost makes me laugh.

                                    Bố đang rất vui thì phải, hầu như lúc nào ông cũng khiến tôi cười.

                                    1. Viet NguyenYou always feel comfortable when you have a friend who always make you laugh.

                                    (to) tie the knot

                                    (to) tie the knot

                                    lập gia đình

                                    His grandmother constantly pressures him to settle down but Arthur is not yet ready to tie the knot.

                                    Bà của Arthur liên tục thúc giục anh phải ổn định cuộc sống, nhưng Arthur vẫn chưa sẵn sàng để lập gia đình.

                                    1. Viet NguyenDo you ready to tie the knot?

                                    (to) work at a relationship

                                    (to) work at a relationship

                                    cố gắng duy trì mối quan hệ với ai

                                    Collocations
                                    • (to) strike up a relationship: bắt đầu một mối quan hệ

                                    I actually don't like John's girlfriend, but I still work at a relationship.

                                    Thực sự thì tôi không có cảm tình với bạn gái của John, nhưng tôi vẫn cố gắng duy trì mối quan hệ với cô ấy.

                                    1. Viet NguyenI always work at a relationships with my old girlfriend. But She doesn't respect to me

                                    (to) see eye to eye

                                    (to) see eye to eye

                                    có cùng quan điểm, cách nhìn nhận vấn đề

                                    He doesn't see eye to eye with his father.

                                    Anh ta không có cùng quan điểm với bố mình.

                                    1 bình luận khác

                                    1. Nam Tước Bóng Đêmi usually see eye to eye with my mother 

                                    (to) pop the question

                                    (to) pop the question

                                    cầu hôn

                                    Do you think he's going to pop the question, Kath?

                                    Bạn có nghĩ anh ta sẽ cầu hôn mình không, Kath?

                                    1 bình luận khác

                                    1. Nam Tước Bóng Đêmi don't know when my boyfriend 's going to pop the question
                                    2. Nguyễn ChínhYes, I think he's popping the question 

                                    (to) go back years

                                    (to) go back years

                                    đã biết ai đó từ rất lâu rồi

                                    Thomas and Kath go back years.

                                    Thomas và Kath đã biết nhau từ rất lâu rồi.

                                    2 bình luận khác

                                    1. NGUYEN CAT TUONGAlthough I have made friends with him, we feel to go back years.
                                    2. Nam Tước Bóng Đêmi know what she want because we go back years

                                    Bài tập trắc nghiệm 1
                                    Bài tập trắc nghiệm 2
                                    Kiểm tra kết quả
                                    Close

                                    Chào mừng bạn đến với Hệ thống liên kết cụm từ Vob Mapping!

                                    Hướng dẫn các bước học tập cụm từ tiếng Anh trên website:
                                    • 1Đọc hiểu cụm từ, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ trên mỗi Flashcard.
                                    • 2Nghe âm thanh và đọc lặp lại tối thiểu 5 lần cho mỗi Flashcard.
                                    • 3Đặt 1 câu ví dụ bằng tiếng Anh có chứa cụm từ trên Flashcard vào khung comment, thầy Ce Phan sẽ sửa lỗi cho bạn.
                                    • 4Làm bài trắc nghiệm ôn tập sau khi bạn đặt đủ 24 câu ví dụ cho 24 Flashcard.
                                    Bắt đầu học